ten-spot
danh từ (n)
Ten-spot có nghĩa là ten-spot (danh từ) có nghĩa là là một nhiều hơn chín, là một nhiều hơn chín.
Định nghĩa Anh - Anh: One of four playing cards in a deck with ten pips on the face.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ten-spotdanh từ (n)
One of four playing cards in a deck with ten pips on the face.
Là một nhiều hơn chín.
- •
His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.
Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
Đồng nghĩa (SYN):tenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ten minutes21.249 lần trong kho sách
- •ten thousand15.362 lần trong kho sách
- •ten years22.909 lần trong kho sách
- •ten o'clock8.398 lần trong kho sách
- •ten miles7.421 lần trong kho sách
- •ten days10.404 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): ten-spot
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
ten ↔ ten-spot
Mục từ "ten-spot" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "ten" (là một nhiều hơn chín).
Họ từ & Biến thể từ loại: ten-spot
Họ từ của "ten-spot" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: ten: danh từ (n).
số hồng y là tổng của chín và một
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.
Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night
Cụm từ & Collocations: ten-spot
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "ten-spot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ten minutes
"We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"
Shaw, Catharine: The doctor's daughter
- ten thousand
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.
Gerard, Louise: Bride of the night
- ten years
Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.
Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
- ten o'clock
- ten miles
- ten days
Đồng nghĩa & Sắc thái: ten-spot
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ten-spot" phân theo từng nét nghĩa (là một nhiều hơn chín), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: ten-spot
His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.At half-past ten I looked in and found her just dropping off to sleep.The number of hills which were regarded as belonging to the circumference of the city, thus already amounted to ten."We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.In front of each entrance was a circular pit about ten feet in diameter and twelve feet deep.Đọc mở rộng theo CEFR: ten-spot
Từ vựng bậcA1→“His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.”
Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Phil Collins
“His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.”
Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “ten-spot”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ten-spot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ten-spot”
Dữ liệu từ nguyên: ten ↔ ten-spot
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ten-spot”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ten-spot” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ten-spot”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ten-spot”:
“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”
Gợi ý luyện tập với “ten-spot”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ten-spot (danh từ): là một nhiều hơn chín
Định nghĩa tiếng Anh: One of four playing cards in a deck with ten pips on the face.
ten ↔ ten-spot
Họ từ trong dữ liệu: ten: danh từ (n)
ten minutes
“"We may go, Heston, and if Mr. Linthorpe can wait ten minutes, I shall be quite ready, and so will you?"”
ten thousand
“Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen.”
ten years
“Once they were alone ten years fell from the shoulders of Lord Fordingbridge.”
Ứng dụng & Mở rộng: “ten-spot”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ten-spot”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ten-spot”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ten-spot” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “ten-spot” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ten-spot
Hỏi đáp trọng tâmten-spot nghĩa là gì (meaning & definition)?
ten-spot (danh từ) có nghĩa là là một nhiều hơn chín (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "ten"). one of four playing cards in a deck with ten pips on the face
Từ ten-spot là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ten-spot" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ ten-spot theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: là một nhiều hơn chín (Ví dụ: “His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ten-spot:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ten-spot:
ten minutes; ten thousand; ten years; ten o'clock; ten miles
ten-spot được dùng trong câu như thế nào?
Ten thousand tongues clamoring for the blood of a white man, the murderer of their queen. (Louise Gerard, Bride of the night; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)