Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

teacher

danh từ (n)

A1
/ˈtitʃɚ//ˈtitʃɚ/
Biến thể:
teachers/ˈtitʃɚz/
(Số nhiều danh từ)

Teacher có nghĩa là giáo viên, một người có nghề nghiệp là giảng dạy.

Định nghĩa Anh - Anh: A person whose occupation is teaching.

Họ từ:teach(động từ (v))/teaching(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một người có nghề nghiệp là giảng dạy”:teacherA1/instructorB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.teacherdanh từ (n)

    A person whose occupation is teaching.

    Một người có nghề nghiệp là giảng dạy.

    • •

      In physical education it is very important for students to be assessed by the teacher and themselves.

      Trong giáo dục thể chất, việc học sinh được giáo viên và chính bản thân đánh giá là rất quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):instructor
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.teacherdanh từ (n)

    A personified abstraction that teaches.

    Một sự trừu tượng được nhân cách hóa dạy.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): teacher

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: teacher

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "teacher" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: teach: động từ (v), teaching: danh từ (n).

teachđộng từ (v)/ˈtitʃ/

truyền đạt kỹ năng hoặc kiến thức cho

•

Teach us that our smallest effort is important to Thee.

Nguồn: Perin, Florence Hobart, 1869- [Compiler]: The Optimist's Good Morning

teachingdanh từ (n)/ˈtitʃɪŋ/

nghề giáo viên

•

Plainly the life of the individual was, according to Krishna’s teaching, of little account, and this is strictly in harmony with Brahmanical ideas.

Nguồn: Oman, John Campbell, 1841-1911 [Adapter]: The Great Indian Epics

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: teacher

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "teacher". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • assistant teacher
  • school teacher

    His mother was a school teacher who had recently died and she loved books.

    Wikipedia contributors: Little Free Library

  • teacher education
  • music teacher
  • pupil teacher
  • teacher training
  • student teacher
  • classroom teacher
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: teacher

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "teacher" phân theo từng nét nghĩa (một người có nghề nghiệp là giảng dạy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "teacher" khi diễn đạt nét nghĩa: một người có nghề nghiệp là giảng dạy.

“Post the men in pairs at intervals along a line which the instructors will endeavor to cross without being seen.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: teacher

In physical education it is very important for students to be assessed by the teacher and themselves.

Trong giáo dục thể chất, việc học sinh được giáo viên và chính bản thân đánh giá là rất quan trọng.

Tác phẩm mở: Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Physical Education
Due to large classrooms and limited numbers of teachers multiple choice questions are here to stay.

Do lớp học lớn và số lượng giáo viên hạn chế nên các câu hỏi trắc nghiệm vẫn còn ở đây.

Tác phẩm mở: Foundations of Education and Instructional Assessment/Assessment Strategies/Questions
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.

Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.1.1
Someday I will be that caring teacher that will change someone’s life.

Một ngày nào đó tôi sẽ là người thầy tận tâm có thể thay đổi cuộc đời ai đó.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1
Teachers may begin to focus solely on their students' test performance and lose track of the overall educational quality.

Giáo viên có thể bắt đầu chỉ tập trung vào kết quả kiểm tra của học sinh và quên mất chất lượng giáo dục tổng thể.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/In the News
Blogs written by the teacher may also serve as a forum to announce upcoming events such as a school dance or a class field trip.

Các blog do giáo viên viết cũng có thể đóng vai trò là diễn đàn để thông báo các sự kiện sắp tới như buổi khiêu vũ ở trường hoặc chuyến dã ngoại của lớp.

Tác phẩm mở: Tidbits in Tech: Integration in Education/Use of Blogs in Secondary Education
Students who engage in collaborative learning work together in groups, alongside a teacher, to develop knowledge.

Những học sinh tham gia học tập hợp tác sẽ làm việc cùng nhau theo nhóm, cùng với giáo viên, để phát triển kiến ​​thức.

Tác phẩm mở: Learning Theories/Adult Learning Theories, Nguyên văn tác phẩm
Teachers often learn information about students that the students or their families may not want publicized.

Giáo viên thường tìm hiểu thông tin về học sinh mà học sinh hoặc gia đình họ có thể không muốn công khai.

Tác phẩm mở: Contemporary Educational Psychology/Chapter 13: The Reflective Practitioner/Cautions and Challenges of Action Research, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: teacher

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “teacher” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In physical education it is very important for students to be assessed by the teacher and themselves.”

Trong giáo dục thể chất, việc học sinh được giáo viên và chính bản thân đánh giá là rất quan trọng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Physical Education

“Due to large classrooms and limited numbers of teachers multiple choice questions are here to stay.”

Do lớp học lớn và số lượng giáo viên hạn chế nên các câu hỏi trắc nghiệm vẫn còn ở đây.

Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations of Education and Instructional Assessment/Assessment Strategies/Questions

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “teacher”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “teacher” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “teacher”

Họ từ liên kết: teach: động từ (v), teaching: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “teacher”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “teacher” với tần suất cao:

679 lần trong kho sách
1.599 lần trong kho sách
393 lần trong kho sách
526 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “teacher”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “teacher”:

Đồng nghĩa:instructor

“Sometimes for an entirely different reason a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “teacher”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtitʃɚ/.

teacher (danh từ): một người có nghề nghiệp là giảng dạy

Định nghĩa tiếng Anh: A person whose occupation is teaching.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

teacher (danh từ (n)) ↔ teach, teaching

Họ từ trong dữ liệu: teach: động từ (v), teaching: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi679 lần trong kho sách

assistant teacher

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "teacher" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.599 lần trong kho sách

school teacher

“His mother was a school teacher who had recently died and she loved books.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái393 lần trong kho sách

teacher education

Nét nghĩa mở rộng: a personified abstraction that teaches (một sự trừu tượng được nhân cách hóa dạy)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Sometimes for an entirely different reason a knowledge of scientific history will assist the _____ to a clearer exposition.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: teacher

Sometimes for an entirely different reason a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition.

Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“One of the aims of such propaganda is of course improvement in the prestige and material position of the _____ themselves.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: teachers

One of the aims of such propaganda is of course improvement in the prestige and material position of the teachers themselves.

Nguồn: Bernays, Edward L.: Propaganda

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “teacher”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: teacher

Hỏi đáp trọng tâm

teacher nghĩa là gì (meaning & definition)?

teacher nghĩa là giáo viên. teacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching.

Từ teacher trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtit/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtitʃɚ/.

Từ teacher là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "teacher" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: teachers.

Các nét nghĩa của từ teacher theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một người có nghề nghiệp là giảng dạy (Ví dụ: “In physical education it is very important for students to be assessed by the teacher and themselves.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một sự trừu tượng được nhân cách hóa dạy

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ teacher:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtitʃɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: teachers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ teacher:

assistant teacher; school teacher; teacher education; music teacher; pupil teacher

teacher được dùng trong câu như thế nào?

Sometimes for an entirely different reason a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition. (Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/teacher, mã đối chiếu EV-18B9093B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

teachers