system
danh từ (n)
- systems/ˈsɪstəmz/
- (Số nhiều danh từ)
System có nghĩa là hệ thống, công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc.
Định nghĩa Anh - Anh: Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.systemdanh từ (n)
Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
Công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc.
- •
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.
Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •operating system5.044 lần trong kho sách
- •nervous system3.780 lần trong kho sách
- •coordinate system2.631 lần trong kho sách
- •solar system2.278 lần trong kho sách
- •immune system1.484 lần trong kho sách
- •management system934 lần trong kho sách
- •file system903 lần trong kho sách
- •computer system789 lần trong kho sách
- •legal systemTừ vựng học thuật
- •social systemTừ vựng học thuật
- •control systemTừ vựng học thuật
- •political systemTừ vựng học thuật
- •
- 2.systemdanh từ (n)
A group of independent but interrelated elements comprising a unified whole.
Một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất.
Đồng nghĩa (SYN):scheme - 3.systemdanh từ (n)[hóa học vật lý]
A sample of matter in which substances in different phases are in equilibrium.
Mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng.
Từ nguyên học (Etymology): system
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: system
Họ từ của "system" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: systematic: tính từ (adj).
đặc trưng bởi trật tự và kế hoạch
People who are without the scientific development of language and the art of writing do not attain to systematic and productive religious creeds.
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
Cụm từ & Collocations: system
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "system". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- operating system
Some network computers use boot chips that get the operating system over a network.
Wikipedia contributors: Boot device
- nervous system
It plays a role in regulating neuronal excitability throughout the nervous system.
Nó đóng vai trò điều chỉnh sự kích thích thần kinh trên toàn hệ thống thần kinh.
Wikipedia contributors: GABA
- coordinate system
- solar system
Ganymede is the largest planetary satellite in the solar system.
Ganymede là vệ tinh hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.
Tác phẩm mở: General Astronomy/Planetary Moons
- immune system
He was fully vaccinated; however his cancer made his immune system weak.
Anh ấy đã được tiêm phòng đầy đủ; tuy nhiên căn bệnh ung thư đã khiến hệ thống miễn dịch của anh ấy yếu đi.
Wikipedia contributors: Colin Powell
- management system
A database management system can counteract redundancy by compiling the information in one spot.
Tác phẩm mở: Introduction to Computer Information Systems/Database
- file system
- computer system
At the very heart of a computer system is the information that manages it.
Tác phẩm mở: IB/Group 4/Computer Science/System Fundamentals/Systems in Organisations
- legal system
- social system
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.
Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
- control system
The report, released today, blamed the crash on the faulty automatic train-control system.
Tác phẩm mở: Investigation into Washington, D.C. Metro crash finds need for new safety rules
- political system
A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.
Various: The book review digest, volume 04, 1908
Đồng nghĩa & Sắc thái: system
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "system" phân theo từng nét nghĩa (công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "system" ở nét nghĩa "một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất" (ngoài ra "scheme" còn biểu thị: một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống).
“Janet said that she would, and went off to gain Aunt Euphemia’s consent to the scheme.”
Câu dẫn chứng văn học: system
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Under the eyes of the law, African American women were not even considered female in the Georgia prison system.Dưới con mắt của pháp luật, phụ nữ Mỹ gốc Phi thậm chí không được coi là nữ trong hệ thống nhà tù Georgia.
How will you use this knowledge of your motivation system in society moving forward?Bạn sẽ sử dụng kiến thức này về hệ thống động lực của mình như thế nào trong xã hội trong tương lai?
GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.
At any time a computer user can unplug the system and corrupt unwanted data.Bất cứ lúc nào người dùng máy tính cũng có thể rút phích cắm hệ thống và làm hỏng dữ liệu không mong muốn.
One categorization system notes twelve common futurist types, six social and six methodological.Một hệ thống phân loại ghi nhận 12 loại người theo chủ nghĩa tương lai phổ biến, 6 loại xã hội và 6 loại phương pháp luận.
He was fully vaccinated; however his cancer made his immune system weak.Anh ấy đã được tiêm phòng đầy đủ; tuy nhiên căn bệnh ung thư đã khiến hệ thống miễn dịch của anh ấy yếu đi.
It plays a role in regulating neuronal excitability throughout the nervous system.Nó đóng vai trò điều chỉnh sự kích thích thần kinh trên toàn hệ thống thần kinh.
Đọc mở rộng theo CEFR: system
Từ vựng bậcA2→“Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”
Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
“Under the eyes of the law, African American women were not even considered female in the Georgia prison system.”
Dưới con mắt của pháp luật, phụ nữ Mỹ gốc Phi thậm chí không được coi là nữ trong hệ thống nhà tù Georgia.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Ida Mae Hiram
Cấu trúc & Vận dụng: “system”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “system” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “system”
Họ từ liên kết: systematic: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “system”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “system” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “system”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “system”:
“A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.”
Gợi ý luyện tập với “system”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
system (danh từ): công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc
Định nghĩa tiếng Anh: Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
system (danh từ (n)) ↔ systematic
Họ từ trong dữ liệu: systematic: tính từ (adj)
operating system
“Some network computers use boot chips that get the operating system over a network.”
nervous system
“It plays a role in regulating neuronal excitability throughout the nervous system.” (Nó đóng vai trò điều chỉnh sự kích thích thần kinh trên toàn hệ thống thần kinh.)
coordinate system
Nét nghĩa mở rộng: a group of independent but interrelated elements comprising a unified whole (một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất)
“A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: system
A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
“Maslow envisioned a series of human needs in a hierarchical _____ in which basic human needs are met before those higher on the pyramid.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: system
Maslow envisioned a series of human needs in a hierarchical system in which basic human needs are met before those higher on the pyramid.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Motivation measurement
Ứng dụng & Mở rộng: “system”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “system”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “system”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “system” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “system” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: system
Hỏi đáp trọng tâmsystem nghĩa là gì (meaning & definition)?
system nghĩa là hệ thống. system là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
Từ system trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstəm/.
Từ system là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "system" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: systems.
Các nét nghĩa của từ system theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc (Ví dụ: “Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất - Nét nghĩa 3 [A2]: mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ system:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstəm/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: systems.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ system:
operating system; nervous system; coordinate system; solar system; immune system
system được dùng trong câu như thế nào?
A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))