Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

system

danh từ (n)

A2
/ˈsɪstəm//ˈsɪstəm/
Biến thể:
systems/ˈsɪstəmz/
(Số nhiều danh từ)

System có nghĩa là hệ thống, công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc.

Định nghĩa Anh - Anh: Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.systemdanh từ (n)

    Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.

    Công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc.

    • •

      Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

      Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.systemdanh từ (n)

    A group of independent but interrelated elements comprising a unified whole.

    Một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất.

    Đồng nghĩa (SYN):scheme
  3. 3.systemdanh từ (n)[hóa học vật lý]

    A sample of matter in which substances in different phases are in equilibrium.

    Mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): system

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: system

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "system" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: systematic: tính từ (adj).

systematictính từ (adj)/ˌsɪstəˈmætɪk/

đặc trưng bởi trật tự và kế hoạch

•

People who are without the scientific development of language and the art of writing do not attain to systematic and productive religious creeds.

Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: system

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "system". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • operating system

    Some network computers use boot chips that get the operating system over a network.

    Wikipedia contributors: Boot device

  • nervous system

    It plays a role in regulating neuronal excitability throughout the nervous system.

    Nó đóng vai trò điều chỉnh sự kích thích thần kinh trên toàn hệ thống thần kinh.

    Wikipedia contributors: GABA

  • coordinate system
  • solar system

    Ganymede is the largest planetary satellite in the solar system.

    Ganymede là vệ tinh hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.

    Tác phẩm mở: General Astronomy/Planetary Moons

  • immune system

    He was fully vaccinated; however his cancer made his immune system weak.

    Anh ấy đã được tiêm phòng đầy đủ; tuy nhiên căn bệnh ung thư đã khiến hệ thống miễn dịch của anh ấy yếu đi.

    Wikipedia contributors: Colin Powell

  • management system

    A database management system can counteract redundancy by compiling the information in one spot.

    Tác phẩm mở: Introduction to Computer Information Systems/Database

  • file system
  • computer system

    At the very heart of a computer system is the information that manages it.

    Tác phẩm mở: IB/Group 4/Computer Science/System Fundamentals/Systems in Organisations

  • legal system
  • social system

    Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

    Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson

  • control system

    The report, released today, blamed the crash on the faulty automatic train-control system.

    Tác phẩm mở: Investigation into Washington, D.C. Metro crash finds need for new safety rules

  • political system

    A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.

    Various: The book review digest, volume 04, 1908

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: system

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "system" phân theo từng nét nghĩa (công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "system" ở nét nghĩa "một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất" (ngoài ra "scheme" còn biểu thị: một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống).

“Janet said that she would, and went off to gain Aunt Euphemia’s consent to the scheme.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: system

Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
Under the eyes of the law, African American women were not even considered female in the Georgia prison system.

Dưới con mắt của pháp luật, phụ nữ Mỹ gốc Phi thậm chí không được coi là nữ trong hệ thống nhà tù Georgia.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Ida Mae Hiram
How will you use this knowledge of your motivation system in society moving forward?

Bạn sẽ sử dụng kiến ​​thức này về hệ thống động lực của mình như thế nào trong xã hội trong tương lai?

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Egosystem and ecosystem motivation
GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.

GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.

Tác phẩm mở: A Journey to GameB
At any time a computer user can unplug the system and corrupt unwanted data.

Bất cứ lúc nào người dùng máy tính cũng có thể rút phích cắm hệ thống và làm hỏng dữ liệu không mong muốn.

Wikipedia contributors: Data loss, Nguyên văn tác phẩm
One categorization system notes twelve common futurist types, six social and six methodological.

Một hệ thống phân loại ghi nhận 12 loại người theo chủ nghĩa tương lai phổ biến, 6 loại xã hội và 6 loại phương pháp luận.

Tác phẩm mở: Introduction to Futures Studies, Nguyên văn tác phẩm
He was fully vaccinated; however his cancer made his immune system weak.

Anh ấy đã được tiêm phòng đầy đủ; tuy nhiên căn bệnh ung thư đã khiến hệ thống miễn dịch của anh ấy yếu đi.

Wikipedia contributors: Colin Powell, Nguyên văn tác phẩm
It plays a role in regulating neuronal excitability throughout the nervous system.

Nó đóng vai trò điều chỉnh sự kích thích thần kinh trên toàn hệ thống thần kinh.

Wikipedia contributors: GABA, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: system

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “system” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson

“Under the eyes of the law, African American women were not even considered female in the Georgia prison system.”

Dưới con mắt của pháp luật, phụ nữ Mỹ gốc Phi thậm chí không được coi là nữ trong hệ thống nhà tù Georgia.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Ida Mae Hiram

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “system”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “system” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “system”

Họ từ liên kết: systematic: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “system”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “system” với tần suất cao:

5.044 lần trong kho sách
3.780 lần trong kho sách
2.631 lần trong kho sách
2.278 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “system”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “system”:

Đồng nghĩa:scheme

“A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “system”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstəm/.

system (danh từ): công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc

Định nghĩa tiếng Anh: Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

system (danh từ (n)) ↔ systematic

Họ từ trong dữ liệu: systematic: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.044 lần trong kho sách

operating system

“Some network computers use boot chips that get the operating system over a network.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.780 lần trong kho sách

nervous system

“It plays a role in regulating neuronal excitability throughout the nervous system.” (Nó đóng vai trò điều chỉnh sự kích thích thần kinh trên toàn hệ thống thần kinh.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.631 lần trong kho sách

coordinate system

Nét nghĩa mở rộng: a group of independent but interrelated elements comprising a unified whole (một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: system

A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Maslow envisioned a series of human needs in a hierarchical _____ in which basic human needs are met before those higher on the pyramid.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: system

Maslow envisioned a series of human needs in a hierarchical system in which basic human needs are met before those higher on the pyramid.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Motivation measurement

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “system”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: system

Hỏi đáp trọng tâm

system nghĩa là gì (meaning & definition)?

system nghĩa là hệ thống. system là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.

Từ system trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstəm/.

Từ system là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "system" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: systems.

Các nét nghĩa của từ system theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc (Ví dụ: “Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất - Nét nghĩa 3 [A2]: mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ system:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstəm/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: systems.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ system:

operating system; nervous system; coordinate system; solar system; immune system

system được dùng trong câu như thế nào?

A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/system, mã đối chiếu EV-1877F2D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

systems