Câu tiếng Anh có từ “surrealism”
34 câu thật có từ surrealism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrealism nghĩa là chủ nghĩa siêu thực. surrealism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a 20th century movement of artists and writers (developing out of dadaism) who used fantastic images and incongruous juxtapositions in order to represent unconscious thoughts and dreams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrealism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Since this painting is a Salvador Dali painting, this painting can be classified as surrealism.
Từ trong câu: surrealism, since, paint, classify
«A Guide to the GRE/Argument Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296253 (bản sửa đổi 3248444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Surrealism can be considered as a way of Philosophizing, of Political Expression as well as Creative Endeavor in this way.
Chủ nghĩa siêu thực có thể được coi là một cách triết học, cách diễn đạt chính trị cũng như nỗ lực sáng tạo theo cách này.
Từ trong câu: surrealism, consider, way, political, expression, well, creative, endeavor
«Surrealist techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75444 (bản sửa đổi 2105059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrealism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrealism trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ surrealism hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrealism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrealism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrealism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrealism: Câu bị động có by (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.