E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surely”

571 câu thật có từ surely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surely nghĩa là chắc chắn. surely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If he went to bed, and sent for a doctor, surely Allcraft would believe him; and in pity would come up and do the business.

    Từ trong câu: pity, go, bed, send, doctor, surely, believe, come

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surely trong kho câu?
Kho câu có 571 câu có từ surely hoặc các dạng của từ, trích từ 505 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surely: Câu phủ định (146 câu), can và could (61 câu), Tương lai với will (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.