E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superintendent”

140 câu thật có từ superintendent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superintendent nghĩa là giám đốc. superintendent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who directs and manages an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superintendent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • At the age of fourteen he was made Sunday School teacher, and at the age of sixteen Sunday School superintendent.

    Từ trong câu: superintendent, age, fourteen, make, sunday, school, teacher, sixteen

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng superintendent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superintendent of telegraphs61 lần
assistant superintendent111 lần
superintendent seegrave36 lần
superintendent of finance37 lần
superintendent narkom24 lần
superintendent of police160 lần
division superintendent87 lần
superintendent of finances23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superintendent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superintendent trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ superintendent hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superintendent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superintendent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superintendent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superintendent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.