Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sun

danh từ (n)

A1
/ˈsʌn//ˈsʌn/
Biến thể:
sunned
(Quá khứ / Phân từ)
sunning/ˈsʌnɪŋ/
(Dạng V-ing)
suns/ˈsʌnz/
(Số nhiều danh từ)

Sun có nghĩa là mặt trời, ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.

Định nghĩa Anh - Anh: The star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sundanh từ (n)

    The star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.

    Ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.

  2. 2.sundanh từ (n)

    The rays of the sun.

    Những tia nắng.

    Đồng nghĩa (SYN):sunlight/sunshine
  3. 3.sundanh từ (n)

    A person considered as a source of warmth or energy or glory etc.

  4. 4.sunđộng từ (v)

    Expose one's body to the sun.

    Phơi cơ thể dưới ánh nắng mặt trời.

    Đồng nghĩa (SYN):sunbathe
  5. 5.sunđộng từ (v)

    Expose to the rays of the sun or affect by exposure to the sun.

    Đồng nghĩa (SYN):insolate/solarize/solarise
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sun

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sun

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sun". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sun shone

    What water-floods must have hurried onward to the Fjord when the sun shone bright!

    Koldewey, Karl: The German Arctic expedition of 1869-70, and narrative of the wreck of the "Hansa" in the ice

  • setting sun

    In the morning and evening, there are clouds and mist with the rising or setting sun.

    Wikipedia contributors: Sun Moon Lake

  • rising sun

    Far away to the east, the rays of the rising sun had changed the rose into vivid gold.

    Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: The Scarlet Pimpernel

  • sun shines
  • sun rose
  • sun shining

    Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.

    Jones, Neil R.: The death's head meteor

  • hot sun

    After that the hot sun ripened them quickly, and soon harvest time was come.

    Lang, Andrew, 1844-1912 [Editor]: The Orange Fairy Book

  • sun sank
  • sun rises
  • bright sun
  • morning sun

    “This ball was not over until the morning sun had almost reached the horizon.

    Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla

  • burning sun

    A burning sun by day; hot stifling nights; and no breath of wind sweeping across the parched ghats.

    Wyndham, Horace: The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sun

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sun" phân theo từng nét nghĩa (ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: những tia nắng.

“Transfer this flower from the sunlight and the atmosphere to a cellar filled with noxious gases, and it withers and dies.”

Đồng nghĩa với "sun" ở nét nghĩa "những tia nắng" (ngoài ra "sunshine" còn biểu thị: thời tiết ôn hòa).

“I discovered him lounging behind a rock, basking in the warm sunshine, like the monk in the "Monastery," sitting before the fire, "thinking of nothing."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: phơi cơ thể dưới ánh nắng mặt trời.

“"She was sunbathing when the plane arrived to pick her up and had no time to obtain other clothing.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sun

The ancient Greek philosophers and astronomers developed a model of the solar system with the Earth at the center ('geocentric'), instead of the sun.

Các nhà triết học và thiên văn học Hy Lạp cổ đại đã phát triển một mô hình hệ mặt trời với Trái đất ở trung tâm (“địa tâm”), thay vì mặt trời.

Wikipedia contributors: Mars
This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.

Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

Wikipedia contributors: Sun
For example, the saying "there is nothing new under the sun" is often used in the United States.

Ví dụ, câu nói “không có gì mới dưới ánh mặt trời” thường được sử dụng ở Hoa Kỳ.

Wikipedia contributors: Ecclesiastes
It was midday, the sun was streaming down upon them in hot fury, and all were more or less oppressed and tortured by thirst.

Lúc đó là giữa trưa, mặt trời đang chiếu xuống họ trong cơn nóng giận dữ dội, và tất cả ít nhiều đều bị cơn khát hành hạ và hành hạ.

Dixie, Florence, Lady: Aniwee; or, the Warrior Queen A tale of the Araucanian Indians and the mythical Trauco people, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The air is getting chill since the sun went down.
Tytler, Sarah: Saint Mungo's city; vol. 3 [of 3], Tiếng Anh (Anh - Anh)
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Jones, Neil R.: The death's head meteor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The sun a broad belt of burning gold, counting off the years too swiftly for the eye to follow.
Williamson, Jack: The moon era, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He did not mean the sun, nor yet the ride home.
Pansy: Christie's Christmas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sun

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sun” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The ancient Greek philosophers and astronomers developed a model of the solar system with the Earth at the center ('geocentric'), instead of the sun.”

Các nhà triết học và thiên văn học Hy Lạp cổ đại đã phát triển một mô hình hệ mặt trời với Trái đất ở trung tâm (“địa tâm”), thay vì mặt trời.

Nguồn: Wikipedia contributors: Mars

“This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.”

Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

Nguồn: Wikipedia contributors: Sun

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sun”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sun” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sun”

Mục từ cốt lõi: sun: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sun”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sun” với tần suất cao:

4.358 lần trong kho sách
4.337 lần trong kho sách
2.615 lần trong kho sách
1.659 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sun”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sun”:

“The air is getting chill since the sun went down.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sun”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/.

sun (danh từ): ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời

Định nghĩa tiếng Anh: The star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

sun (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.358 lần trong kho sách

sun shone

“What water-floods must have hurried onward to the Fjord when the sun shone bright!”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.337 lần trong kho sách

setting sun

“In the morning and evening, there are clouds and mist with the rising or setting sun.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.615 lần trong kho sách

rising sun

“Far away to the east, the rays of the rising sun had changed the rose into vivid gold.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The air is getting chill since the _____ went down.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sun

The air is getting chill since the sun went down.

Nguồn: Tytler, Sarah: Saint Mungo's city; vol. 3 [of 3]

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Through space it was eternal night, with a _____ shining from out of the blackness.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sun

Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.

Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sun”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sun

Hỏi đáp trọng tâm

sun nghĩa là gì (meaning & definition)?

sun nghĩa là mặt trời. sun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.

Từ sun trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/.

Từ sun là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sun" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sunned; Dạng V-ing: sunning; Số nhiều danh từ: suns.

Các nét nghĩa của từ sun theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời - Nét nghĩa 2 [A1]: những tia nắng - Nét nghĩa 3 [A1]: a person considered as a source of warmth or energy or glory etc - Nét nghĩa 4 [A1]: phơi cơ thể dưới ánh nắng mặt trời - Nét nghĩa 5 [A1]: expose to the rays of the sun or affect by exposure to the sun

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sun:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sunned; Dạng V-ing: sunning; Số nhiều danh từ: suns.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sun:

sun shone; setting sun; rising sun; sun shines; sun rose

sun được dùng trong câu như thế nào?

The air is getting chill since the sun went down. (Sarah Tytler, Saint Mungo's city; vol. 3 [of 3]; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sun, mã đối chiếu EV-75125DD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

sunned, sunning, suns