sun
danh từ (n)
Sun có nghĩa là mặt trời, ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.
Định nghĩa Anh - Anh: The star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sundanh từ (n)
The star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.
Ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sun shone4.358 lần trong kho sách
- •setting sun4.337 lần trong kho sách
- •rising sun2.615 lần trong kho sách
- •sun shines1.659 lần trong kho sách
- •sun rose2.941 lần trong kho sách
- •sun shining1.296 lần trong kho sách
- •hot sun1.440 lần trong kho sách
- •sun sank831 lần trong kho sách
- •sun risesTừ vựng học thuật
- •bright sunTừ vựng học thuật
- •morning sunTừ vựng học thuật
- •burning sunTừ vựng học thuật
- 2.sundanh từ (n)
The rays of the sun.
Những tia nắng.
- 3.sundanh từ (n)
A person considered as a source of warmth or energy or glory etc.
- 4.sunđộng từ (v)
Expose one's body to the sun.
Phơi cơ thể dưới ánh nắng mặt trời.
Đồng nghĩa (SYN):sunbathe - 5.sunđộng từ (v)
Expose to the rays of the sun or affect by exposure to the sun.
Từ nguyên học (Etymology): sun
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sun
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sun". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sun shone
What water-floods must have hurried onward to the Fjord when the sun shone bright!
Koldewey, Karl: The German Arctic expedition of 1869-70, and narrative of the wreck of the "Hansa" in the ice
- setting sun
In the morning and evening, there are clouds and mist with the rising or setting sun.
Wikipedia contributors: Sun Moon Lake
- rising sun
Far away to the east, the rays of the rising sun had changed the rose into vivid gold.
Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: The Scarlet Pimpernel
- sun shines
- sun rose
- sun shining
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Jones, Neil R.: The death's head meteor
- hot sun
After that the hot sun ripened them quickly, and soon harvest time was come.
Lang, Andrew, 1844-1912 [Editor]: The Orange Fairy Book
- sun sank
- sun rises
- bright sun
- morning sun
“This ball was not over until the morning sun had almost reached the horizon.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
- burning sun
A burning sun by day; hot stifling nights; and no breath of wind sweeping across the parched ghats.
Wyndham, Horace: The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert
Đồng nghĩa & Sắc thái: sun
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sun" phân theo từng nét nghĩa (ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: những tia nắng.
“Transfer this flower from the sunlight and the atmosphere to a cellar filled with noxious gases, and it withers and dies.”
Đồng nghĩa với "sun" ở nét nghĩa "những tia nắng" (ngoài ra "sunshine" còn biểu thị: thời tiết ôn hòa).
“I discovered him lounging behind a rock, basking in the warm sunshine, like the monk in the "Monastery," sitting before the fire, "thinking of nothing."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: phơi cơ thể dưới ánh nắng mặt trời.
“"She was sunbathing when the plane arrived to pick her up and had no time to obtain other clothing.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sun" khi diễn đạt nét nghĩa: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời.
Câu dẫn chứng văn học: sun
The ancient Greek philosophers and astronomers developed a model of the solar system with the Earth at the center ('geocentric'), instead of the sun.Các nhà triết học và thiên văn học Hy Lạp cổ đại đã phát triển một mô hình hệ mặt trời với Trái đất ở trung tâm (“địa tâm”), thay vì mặt trời.
This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
For example, the saying "there is nothing new under the sun" is often used in the United States.Ví dụ, câu nói “không có gì mới dưới ánh mặt trời” thường được sử dụng ở Hoa Kỳ.
It was midday, the sun was streaming down upon them in hot fury, and all were more or less oppressed and tortured by thirst.Lúc đó là giữa trưa, mặt trời đang chiếu xuống họ trong cơn nóng giận dữ dội, và tất cả ít nhiều đều bị cơn khát hành hạ và hành hạ.
The air is getting chill since the sun went down.Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.The sun a broad belt of burning gold, counting off the years too swiftly for the eye to follow.He did not mean the sun, nor yet the ride home.Đọc mở rộng theo CEFR: sun
Từ vựng bậcA1→“The ancient Greek philosophers and astronomers developed a model of the solar system with the Earth at the center ('geocentric'), instead of the sun.”
Các nhà triết học và thiên văn học Hy Lạp cổ đại đã phát triển một mô hình hệ mặt trời với Trái đất ở trung tâm (“địa tâm”), thay vì mặt trời.
Nguồn: Wikipedia contributors: Mars
“This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.”
Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
Nguồn: Wikipedia contributors: Sun
Cấu trúc & Vận dụng: “sun”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sun” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sun”
Mục từ cốt lõi: sun: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sun”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sun” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sun”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sun (danh từ): ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh: The star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.
sun (danh từ (n))
sun shone
“What water-floods must have hurried onward to the Fjord when the sun shone bright!”
setting sun
“In the morning and evening, there are clouds and mist with the rising or setting sun.”
rising sun
“Far away to the east, the rays of the rising sun had changed the rose into vivid gold.”
“The air is getting chill since the _____ went down.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sun
The air is getting chill since the sun went down.
Nguồn: Tytler, Sarah: Saint Mungo's city; vol. 3 [of 3]
“Through space it was eternal night, with a _____ shining from out of the blackness.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sun
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
Ứng dụng & Mở rộng: “sun”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sun”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sun”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sun” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sun” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sun
Hỏi đáp trọng tâmsun nghĩa là gì (meaning & definition)?
sun nghĩa là mặt trời. sun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.
Từ sun trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/.
Từ sun là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sun" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sunned; Dạng V-ing: sunning; Số nhiều danh từ: suns.
Các nét nghĩa của từ sun theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trời - Nét nghĩa 2 [A1]: những tia nắng - Nét nghĩa 3 [A1]: a person considered as a source of warmth or energy or glory etc - Nét nghĩa 4 [A1]: phơi cơ thể dưới ánh nắng mặt trời - Nét nghĩa 5 [A1]: expose to the rays of the sun or affect by exposure to the sun
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sun:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sunned; Dạng V-ing: sunning; Số nhiều danh từ: suns.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sun:
sun shone; setting sun; rising sun; sun shines; sun rose
sun được dùng trong câu như thế nào?
The air is getting chill since the sun went down. (Sarah Tytler, Saint Mungo's city; vol. 3 [of 3]; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)