success
danh từ (n)
- successes/səkˈsɛsəz/
- (Số nhiều danh từ)
Success có nghĩa là sự thành công, một sự kiện hoàn thành mục đích đã định của nó.
Định nghĩa Anh - Anh: An event that accomplishes its intended purpose.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.successdanh từ (n)
An event that accomplishes its intended purpose.
Một sự kiện hoàn thành mục đích đã định của nó.
- •
A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.
Một nhà văn viết truyện hài quả thực có một số cơ hội thành công: nhưng họ đã mất hết hứng thú với cái cao siêu.
Trái nghĩa (OPP):failureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •chance of success1.229 lần trong kho sách
- •crowned with success535 lần trong kho sách
- •ultimate success487 lần trong kho sách
- •complete success784 lần trong kho sách
- •chances of success530 lần trong kho sách
- •brilliant success542 lần trong kho sách
- •prospect of success498 lần trong kho sách
- •ill success868 lần trong kho sách
- •commercial successTừ vựng học thuật
- •probability of successTừ vựng học thuật
- •great successTừ vựng học thuật
- •hopes of successTừ vựng học thuật
- •
- 2.successdanh từ (n)
An attainment that is successful.
Một sự đạt được thành công.
- 3.successdanh từ (n)
A state of prosperity or fame.
Một trạng thái thịnh vượng hoặc danh tiếng.
Trái nghĩa (OPP):failure
Từ nguyên học (Etymology): success
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: success
Họ từ của "success" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: successful: tính từ (adj), successfully: trạng từ (adv).
đã thành công hoặc được đánh dấu bằng một kết quả thuận lợi
Some progress was made in the decade immediately following, the French worker, Dr. Marey, being especially successful.
Nguồn: Welsh, Robert E. (Robert Emmet): A-B-C of motion pictures
với sự thành công
He believed that if husbands and wives bore that proof successfully as time advanced, they might count on a happy future.
Nguồn: Custer, Elizabeth Bacon: "Boots and Saddles"; Or, Life in Dakota with General Custer
Cụm từ & Collocations: success
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "success". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- chance of success
Hitherto it cannot be said to have had a fair chance of success.
Tác phẩm mở: The Rowers of Vanity Fair/Channell AM
- crowned with success
- ultimate success
He viewed the sacrifice as an earnest of ultimate success and future blessings.
Judson, L. Carroll (Levi Carroll): The Sages and Heroes of the American Revolution
- complete success
Never was a war conducted with greater dash and desperation or more complete success.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914)
- chances of success
Ruthlessness and trust in the sword were his only chances of success.
Draycott, Gladys M.: Mahomet, Founder of Islam
- brilliant success
- prospect of success
- ill success
- commercial success
The movie was a critical and commercial success, with many critics highlighting its visual style, humor, voice acting, and heartwarming message.
Bộ phim là một thành công về mặt phê bình và thương mại, với nhiều nhà phê bình nhấn mạnh phong cách hình ảnh, sự hài hước, lồng tiếng và thông điệp cảm động.
Wikipedia contributors: The Lego Movie
- probability of success
By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.
Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.
Tác phẩm mở: Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning
- great success
It was performed before the king and queen, and it was a great success.
Wikipedia contributors: Pierre Corneille
- hopes of success
Đồng nghĩa & Sắc thái: success
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "success" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện hoàn thành mục đích đã định của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: success
A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.Một nhà văn viết truyện hài quả thực có một số cơ hội thành công: nhưng họ đã mất hết hứng thú với cái cao siêu.
The movie was a critical and commercial success, with many critics highlighting its visual style, humor, voice acting, and heartwarming message.Bộ phim là một thành công về mặt phê bình và thương mại, với nhiều nhà phê bình nhấn mạnh phong cách hình ảnh, sự hài hước, lồng tiếng và thông điệp cảm động.
By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.
Her own keen instinct for success told her that this was a young man to whom ambition meant achievement.So, for his first little success, Paul Ehrlich paid with a thousand disappointments.This gentleman attempted the passage with better fortune, and returned full of hope, but without success.I am now convinced that to these two must be added the kind of obvious success which the world knows how to measure.I think I am born for success, provided there is no honor attached to it.Đọc mở rộng theo CEFR: success
Từ vựng bậcA2→“A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.”
Một nhà văn viết truyện hài quả thực có một số cơ hội thành công: nhưng họ đã mất hết hứng thú với cái cao siêu.
Nguồn: Fielding, Henry: Joseph Andrews, Vol. 2
“The movie was a critical and commercial success, with many critics highlighting its visual style, humor, voice acting, and heartwarming message.”
Bộ phim là một thành công về mặt phê bình và thương mại, với nhiều nhà phê bình nhấn mạnh phong cách hình ảnh, sự hài hước, lồng tiếng và thông điệp cảm động.
Nguồn: Wikipedia contributors: The Lego Movie
Cấu trúc & Vận dụng: “success”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “success” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “success”
Họ từ liên kết: successful: tính từ (adj), successfully: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “success”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “success” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “success”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “success”:
“Her own keen instinct for success told her that this was a young man to whom ambition meant achievement.”
Gợi ý luyện tập với “success”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
success (danh từ): một sự kiện hoàn thành mục đích đã định của nó
Định nghĩa tiếng Anh: An event that accomplishes its intended purpose.
success (danh từ (n)) ↔ successful, successfully
Họ từ trong dữ liệu: successful: tính từ (adj), successfully: trạng từ (adv)
chance of success
“Hitherto it cannot be said to have had a fair chance of success.”
crowned with success
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "success" trong câu.
ultimate success
“He viewed the sacrifice as an earnest of ultimate success and future blessings.”
“Her own keen instinct for _____ told her that this was a young man to whom ambition meant achievement.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: success
Her own keen instinct for success told her that this was a young man to whom ambition meant achievement.
Nguồn: Sadleir, Michael: Desolate splendour
“So, for his first little _____, Paul Ehrlich paid with a thousand disappointments.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: success
So, for his first little success, Paul Ehrlich paid with a thousand disappointments.
Nguồn: De Kruif, Paul: Microbe hunters
Ứng dụng & Mở rộng: “success”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “success”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “success”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “success” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “success” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: success
Hỏi đáp trọng tâmsuccess nghĩa là gì (meaning & definition)?
success nghĩa là sự thành công. success là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that accomplishes its intended purpose.
Từ success trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /səkˈsɛs/.
Từ success là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "success" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: successes.
Các nét nghĩa của từ success theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một sự kiện hoàn thành mục đích đã định của nó (Ví dụ: “A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một sự đạt được thành công - Nét nghĩa 3 [A2]: một trạng thái thịnh vượng hoặc danh tiếng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ success:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /səkˈsɛs/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: successes.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ success:
chance of success; crowned with success; ultimate success; complete success; chances of success
success được dùng trong câu như thế nào?
Her own keen instinct for success told her that this was a young man to whom ambition meant achievement. (Michael Sadleir, Desolate splendour; Nguyên văn tiếng Anh)