Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stultifyingly”

1 câu thật có từ stultifyingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stultifyingly nghĩa là một cách tẻ nhạt làm tê liệt sự hứng khởi và sáng tạo. stultifyingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that causes someone to lose enthusiasm and initiative, especially as a result of a tedious routine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stultifyingly

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Her tastes, to be sure, were modest, but the wherewithal to gratify them had always been almost stultifyingly near at hand.

    Từ trong câu: stultifyingly, taste, sure, modest, always, almost, near, hand

    Ethel M. Kelley, Outside Inn. Nguồn: Project Gutenberg #30483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stultifyingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stultifyingly trong kho câu?
Kho câu có 1 câu có từ stultifyingly hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stultifyingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stultifyingly: Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.