Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

street

danh từ (n)

A1
/ˈstɹit//ˈstɹit/
Biến thể:
streets/ˈstɹits/
(Số nhiều danh từ)

Street có nghĩa là đường phố, một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà.

Định nghĩa Anh - Anh: A thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.streetdanh từ (n)

    A thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.

    Một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà.

    • •

      Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.

      Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.streetdanh từ (n)

    The part of a thoroughfare between the sidewalks.

    Một phần của đường phố giữa vỉa hè.

  3. 3.streetdanh từ (n)

    The streets of a city viewed as a depressed environment in which there is poverty and crime and prostitution and dereliction.

    Những đường phố của một thành phố được coi là một môi trường chán nản, trong đó có nghèo đói, tội phạm, mại dâm và sự bỏ rơi.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): street

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: street

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "street". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • narrow street

    One day in a narrow street we met two women who nearly blocked the way.

    Tarbell, Ida M. (Ida Minerva), 1857-1944 [Editor]: McClure's Magazine December, 1895

  • main street

    He had an office on the main street, just under the principal photograph gallery.

    Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware

  • wall street

    Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.

    Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.

    Tác phẩm mở: History of New York State/Modern New York

  • fleet street

    Malone and his filthy Fleet Street crew may be all yelping our praises yet.

    Doyle, Arthur Conan: The Lost World

  • across the street

    Telescope jams that letter down in his chaps pocket and walks across the street to a saloon.

    Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Another ace for Ananias

  • bond street
  • high street

    He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.

    Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river

  • down the street

    Depositing his unemptied glass he went out and walked up and down the street.

    Hardy, Thomas: Jude the Obscure

  • street door

    Strong in the conviction of her weakness she noisily threw open the street door.

    Zangwill, Israel: Children of the Ghetto: A Study of a Peculiar People

  • principal street
  • village street

    As his mind was thus occupied he walked along the village street, pre-occupied and absorbed.

    Khi tâm trí của anh ấy bận rộn như vậy, anh ấy đi dọc theo đường làng, bận rộn và say mê.

    Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 3 of 3

  • regent street
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: street

Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.

Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.

Tác phẩm mở: History of New York State/Modern New York, Nguyên văn tác phẩm
As his mind was thus occupied he walked along the village street, pre-occupied and absorbed.

Khi tâm trí của anh ấy bận rộn như vậy, anh ấy đi dọc theo đường làng, bận rộn và say mê.

Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She spies the young duke at once, and runs across the street to cut him off.

Cô phát hiện ra công tước trẻ ngay lập tức và chạy qua đường để cắt đứt anh ta.

Dixie, Florence, Lady: Gloriana; or, the revolution of 1900, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The streets other than “main” seemed to have enticed upon their borders houses consecrated to peace and domesticity.

Những con phố không phải là “chính” dường như đã thu hút những ngôi nhà biên giới được thánh hiến cho hòa bình và gia đình.

Henry, O.: Strictly Business: More Stories of the Four Million, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Meanwhile, the unconscious object of this soliloquy passed down the High-street, until he came to Dr. Chillingworth’s, at whose door he knocked.

Trong khi đó, đối tượng vô thức của cuộc độc thoại này đi dọc theo Phố Chính, cho đến khi anh đến nhà bác sĩ Chillingworth, nơi anh gõ cửa.

Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The streets of the little village were handsomely paved, an ornate concert hall and good school-houses adding to the attractiveness of the picture.

Những con đường của ngôi làng nhỏ được lát đá đẹp mắt, một phòng hòa nhạc trang trí công phu và những ngôi trường tốt làm tăng thêm sức hấp dẫn của bức tranh.

Bartlett, Alice E. (Alice Elinor): A New Aristocracy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.
Martin, Stuart: The fifteen cells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The city was old, and its streets wandered as waterside streets do.
Hyne, C. J. Cutcliffe: Captain Kettle on the war-path, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: street

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “street” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.”

Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of New York State/Modern New York

“As his mind was thus occupied he walked along the village street, pre-occupied and absorbed.”

Khi tâm trí của anh ấy bận rộn như vậy, anh ấy đi dọc theo đường làng, bận rộn và say mê.

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 3 of 3

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “street”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “street” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “street”

Mục từ cốt lõi: street: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “street”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “street” với tần suất cao:

3.069 lần trong kho sách
2.905 lần trong kho sách
2.381 lần trong kho sách
1.704 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “street”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “street”:

“Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “street”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹit/.

street (danh từ): một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà

Định nghĩa tiếng Anh: A thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

street (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.069 lần trong kho sách

narrow street

“One day in a narrow street we met two women who nearly blocked the way.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.905 lần trong kho sách

main street

“He had an office on the main street, just under the principal photograph gallery.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.381 lần trong kho sách

wall street

“Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.” (Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: street

Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.

Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The city was old, and its _____ wandered as waterside streets do.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: streets

The city was old, and its streets wandered as waterside streets do.

Nguồn: Hyne, C. J. Cutcliffe: Captain Kettle on the war-path

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “street”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: street

Hỏi đáp trọng tâm

street nghĩa là gì (meaning & definition)?

street nghĩa là đường phố. street là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.

Từ street trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɹit/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹit/.

Từ street là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "street" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: streets.

Các nét nghĩa của từ street theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà (Ví dụ: “Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một phần của đường phố giữa vỉa hè - Nét nghĩa 3 [A1]: những đường phố của một thành phố được coi là một môi trường chán nản, trong đó có nghèo đói, tội phạm, mại dâm và sự bỏ rơi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ street:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹit/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: streets.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ street:

narrow street; main street; wall street; fleet street; across the street

street được dùng trong câu như thế nào?

Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street. (Stuart Martin, The fifteen cells; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/street, mã đối chiếu EV-C790C34F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

streets