street
danh từ (n)
- streets/ˈstɹits/
- (Số nhiều danh từ)
Street có nghĩa là đường phố, một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà.
Định nghĩa Anh - Anh: A thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.streetdanh từ (n)
A thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.
Một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà.
- •
Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.
Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •narrow street3.069 lần trong kho sách
- •main street2.905 lần trong kho sách
- •wall street2.381 lần trong kho sách
- •fleet street1.704 lần trong kho sách
- •across the street2.375 lần trong kho sách
- •bond street1.358 lần trong kho sách
- •high street2.736 lần trong kho sách
- •down the street6.062 lần trong kho sách
- •street doorTừ vựng học thuật
- •principal streetTừ vựng học thuật
- •village streetTừ vựng học thuật
- •regent streetTừ vựng học thuật
- •
- 2.streetdanh từ (n)
The part of a thoroughfare between the sidewalks.
Một phần của đường phố giữa vỉa hè.
- 3.streetdanh từ (n)
The streets of a city viewed as a depressed environment in which there is poverty and crime and prostitution and dereliction.
Những đường phố của một thành phố được coi là một môi trường chán nản, trong đó có nghèo đói, tội phạm, mại dâm và sự bỏ rơi.
Từ nguyên học (Etymology): street
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: street
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "street". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- narrow street
One day in a narrow street we met two women who nearly blocked the way.
Tarbell, Ida M. (Ida Minerva), 1857-1944 [Editor]: McClure's Magazine December, 1895
- main street
He had an office on the main street, just under the principal photograph gallery.
Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware
- wall street
Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.
Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.
Tác phẩm mở: History of New York State/Modern New York
- fleet street
Malone and his filthy Fleet Street crew may be all yelping our praises yet.
Doyle, Arthur Conan: The Lost World
- across the street
Telescope jams that letter down in his chaps pocket and walks across the street to a saloon.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Another ace for Ananias
- bond street
- high street
He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.
Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river
- down the street
Depositing his unemptied glass he went out and walked up and down the street.
Hardy, Thomas: Jude the Obscure
- street door
Strong in the conviction of her weakness she noisily threw open the street door.
Zangwill, Israel: Children of the Ghetto: A Study of a Peculiar People
- principal street
- village street
As his mind was thus occupied he walked along the village street, pre-occupied and absorbed.
Khi tâm trí của anh ấy bận rộn như vậy, anh ấy đi dọc theo đường làng, bận rộn và say mê.
Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 3 of 3
- regent street
Câu dẫn chứng văn học: street
Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.
As his mind was thus occupied he walked along the village street, pre-occupied and absorbed.Khi tâm trí của anh ấy bận rộn như vậy, anh ấy đi dọc theo đường làng, bận rộn và say mê.
She spies the young duke at once, and runs across the street to cut him off.Cô phát hiện ra công tước trẻ ngay lập tức và chạy qua đường để cắt đứt anh ta.
The streets other than “main” seemed to have enticed upon their borders houses consecrated to peace and domesticity.Những con phố không phải là “chính” dường như đã thu hút những ngôi nhà biên giới được thánh hiến cho hòa bình và gia đình.
Meanwhile, the unconscious object of this soliloquy passed down the High-street, until he came to Dr. Chillingworth’s, at whose door he knocked.Trong khi đó, đối tượng vô thức của cuộc độc thoại này đi dọc theo Phố Chính, cho đến khi anh đến nhà bác sĩ Chillingworth, nơi anh gõ cửa.
The streets of the little village were handsomely paved, an ornate concert hall and good school-houses adding to the attractiveness of the picture.Những con đường của ngôi làng nhỏ được lát đá đẹp mắt, một phòng hòa nhạc trang trí công phu và những ngôi trường tốt làm tăng thêm sức hấp dẫn của bức tranh.
Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.The city was old, and its streets wandered as waterside streets do.Đọc mở rộng theo CEFR: street
Từ vựng bậcA1→“Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.”
Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of New York State/Modern New York
“As his mind was thus occupied he walked along the village street, pre-occupied and absorbed.”
Khi tâm trí của anh ấy bận rộn như vậy, anh ấy đi dọc theo đường làng, bận rộn và say mê.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 3 of 3
Cấu trúc & Vận dụng: “street”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “street” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “street”
Mục từ cốt lõi: street: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “street”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “street” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “street”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “street”:
“Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.”
Gợi ý luyện tập với “street”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
street (danh từ): một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà
Định nghĩa tiếng Anh: A thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.
street (danh từ (n))
narrow street
“One day in a narrow street we met two women who nearly blocked the way.”
main street
“He had an office on the main street, just under the principal photograph gallery.”
wall street
“Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.” (Những câu chuyện về các vụ tự tử và việc các nhà môi giới nhảy từ các tòa nhà chọc trời ở Phố Wall đã được đưa tin.)
“Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: street
Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.
Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells
“The city was old, and its _____ wandered as waterside streets do.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: streets
The city was old, and its streets wandered as waterside streets do.
Nguồn: Hyne, C. J. Cutcliffe: Captain Kettle on the war-path
Ứng dụng & Mở rộng: “street”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “street”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “street”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “street” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “street” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: street
Hỏi đáp trọng tâmstreet nghĩa là gì (meaning & definition)?
street nghĩa là đường phố. street là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings.
Từ street trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɹit/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹit/.
Từ street là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "street" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: streets.
Các nét nghĩa của từ street theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một con đường (thường bao gồm cả vỉa hè) được lót bằng các tòa nhà (Ví dụ: “Stories of suicides, and brokers jumping from the Wall Street skyscrapers were reported.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một phần của đường phố giữa vỉa hè - Nét nghĩa 3 [A1]: những đường phố của một thành phố được coi là một môi trường chán nản, trong đó có nghèo đói, tội phạm, mại dâm và sự bỏ rơi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ street:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹit/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: streets.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ street:
narrow street; main street; wall street; fleet street; across the street
street được dùng trong câu như thế nào?
Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street. (Stuart Martin, The fifteen cells; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)