Câu tiếng Anh có từ “spatially”
41 câu thật có từ spatially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spatially nghĩa là về mặt không gian. spatially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spatially
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The immediate objects of sight, the coloured surfaces which make up the visible world, are spatially external in the natural meaning of this phrase.
Từ trong câu: spatially, immediate, object, sight, color, surface, make, up
Bertrand Russell, Our Knowledge of the External World as a Field for Scientific Method in Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #37090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spatially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spatially uniform | 860 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spatially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spatially trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ spatially hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spatially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spatially gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spatially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spatially: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.