Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “source”

1.665 câu thật có từ source hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: source nghĩa là nguồn. source là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Reading is like water, is the source of life; reading is like flower, is the feeling of life......

    Từ trong câu: source, flower, read, like, water, life, feel

    «Pinyin/Reading is happy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362518 (bản sửa đổi 3349522). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng source

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • voltage source2.413 lần
  • source code1.973 lần
  • source of emf1.316 lần
  • source provides1.304 lần
  • open source3.287 lần
  • source software740 lần
  • primary source539 lần
  • source of information1.029 lần
  • source of income479 lần
  • reliable source367 lần
  • energy source657 lần
  • source of revenue362 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ source

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ source trong kho câu?
Kho câu có 1.665 câu có từ source hoặc các dạng của từ, trích từ 1.402 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ source xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ source gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 575 câu, rồi Bậc B1 với 364 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ source?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ source: can và could (146 câu), Câu phủ định (126 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.