something
đại từ (pron)
Something có nghĩa là một thứ gì đó, một điều gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: An unspecified or unknown thing; a thing of some value or importance.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.somethingđại từ (pron)
An unspecified or unknown thing; a thing of some value or importance.
Một thứ gì đó, một điều gì đó.
- •
Idioms, in which a specific phrase means something very different from its literal meaning, fall into this category.
Thành ngữ, trong đó một cụm từ cụ thể có nghĩa gì đó rất khác với nghĩa đen của nó, thuộc loại này.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •something else15.608 lần trong kho sách
- •something like22.361 lần trong kho sách
- •something to eat5.002 lần trong kho sách
- •something about16.095 lần trong kho sách
- •something wrong3.584 lần trong kho sách
- •doing something3.814 lần trong kho sách
- •there's something3.209 lần trong kho sách
- •something better4.356 lần trong kho sách
- •learn somethingTừ vựng học thuật
- •find somethingTừ vựng học thuật
- •muttered somethingTừ vựng học thuật
- •know somethingTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): something
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: something
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "something". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- something else
He would have to submit humbly to be taught ... and by that time they would have swung on to something else.
Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
- something like
In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.
Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.
Tác phẩm mở: Fractals/Iterations in the complex plane/misiurewicz
- something to eat
"I do indeed feel excessive lassitude, missis," said the cottager, as he came in; "and I want something to eat.
“Quả thực tôi cảm thấy quá mệt mỏi, thưa cô,” người chủ nhà nói khi bước vào; "và tôi muốn ăn gì đó.
Loudon, Mrs. (Jane): The Mummy! A Tale of the Twenty-Second Century
- something about
- something wrong
Should filter this for spam and viruses and reject here if there's something wrong.
Tác phẩm mở: Communication Networks/SMTP Protocol
- doing something
Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?
Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?
Tác phẩm mở: General Literary Chinese from Scratch/How Much Time, Exactly?
- there's something
Should filter this for spam and viruses and reject here if there's something wrong.
Tác phẩm mở: Communication Networks/SMTP Protocol
- something better
- learn something
- find something
The sick woman seemed to be trying--mentally to find something she had lost.
Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Pollyanna
- muttered something
- know something
Đồng nghĩa & Sắc thái: something
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "something" phân theo từng nét nghĩa (một thứ gì đó, một điều gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: something
Idioms, in which a specific phrase means something very different from its literal meaning, fall into this category.Thành ngữ, trong đó một cụm từ cụ thể có nghĩa gì đó rất khác với nghĩa đen của nó, thuộc loại này.
Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?
Regarding the interview with the child alone: there is a presumption that the child will say something that the adults will not say.Về cuộc phỏng vấn một mình đứa trẻ: có giả định rằng đứa trẻ sẽ nói điều gì đó mà người lớn sẽ không nói.
There was something queer and supernatural in finding her again in the same spot.Có điều gì đó kỳ lạ và siêu nhiên khi tìm thấy cô ấy một lần nữa ở cùng một chỗ.
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.
She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do.Qua kinh nghiệm, cô biết tác dụng an thần của việc giao cho anh việc gì đó để làm.
"I shall infallibly blow out at that obnoxious old person, or else do something equally reprehensible.""Tôi chắc chắn sẽ mắng ông già đáng ghét đó, nếu không sẽ làm điều gì đó đáng trách tương tự."
It seemed like a fatality that something must always interpose to bar the road to success.Có vẻ như đó là một tai họa khi luôn phải có thứ gì đó xen vào để cản đường thành công.
Đọc mở rộng theo CEFR: something
Từ vựng bậcA1→“Idioms, in which a specific phrase means something very different from its literal meaning, fall into this category.”
Thành ngữ, trong đó một cụm từ cụ thể có nghĩa gì đó rất khác với nghĩa đen của nó, thuộc loại này.
Nguồn: Tác phẩm mở: German/Grammar/Basic terminology
“Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?”
Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?
Nguồn: Tác phẩm mở: General Literary Chinese from Scratch/How Much Time, Exactly?
Cấu trúc & Vận dụng: “something”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “something” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “something”
Mục từ cốt lõi: something: đại từ (pron).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “something”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “something” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “something”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “something”:
“The only bright thought was that Sir Toby would be there, and Toby would probably have something amusing to say.”
Gợi ý luyện tập với “something”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
something (đại từ): một thứ gì đó, một điều gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: An unspecified or unknown thing; a thing of some value or importance.
something (đại từ (pron))
something else
“He would have to submit humbly to be taught ... and by that time they would have swung on to something else.”
something like
“In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.” (Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.)
something to eat
“"I do indeed feel excessive lassitude, missis," said the cottager, as he came in; "and I want something to eat.” (“Quả thực tôi cảm thấy quá mệt mỏi, thưa cô,” người chủ nhà nói khi bước vào; "và tôi muốn ăn gì đó.)
“The only bright thought was that Sir Toby would be there, and Toby would probably have _____ amusing to say.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: something
The only bright thought was that Sir Toby would be there, and Toby would probably have something amusing to say.
Nguồn: Balfour, Hearnden: The enterprising burglar
“Again as Franklin said this, _____ in the way he said it made Wilson suspicious.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: something
Again as Franklin said this, something in the way he said it made Wilson suspicious.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
Ứng dụng & Mở rộng: “something”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “something”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “something”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “something” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “something” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: something
Hỏi đáp trọng tâmsomething nghĩa là gì (meaning & definition)?
something nghĩa là một thứ gì đó, một điều gì đó. something là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unspecified or unknown thing; a thing of some value or importance.
Từ something trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌmθɪŋ/.
Từ something là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "something" giữ vai trò từ loại là đại từ.
Các nét nghĩa của từ something theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một thứ gì đó, một điều gì đó (Ví dụ: “Idioms, in which a specific phrase means something very different from its literal meaning, fall into this category.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ something:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌmθɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ something:
something else; something like; something to eat; something about; something wrong
something được dùng trong câu như thế nào?
The only bright thought was that Sir Toby would be there, and Toby would probably have something amusing to say. (Hearnden Balfour, The enterprising burglar; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)