Câu tiếng Anh có từ “solipsism”
24 câu thật có từ solipsism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solipsism nghĩa là chủ nghĩa duy ngã. solipsism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (philosophy) the philosophical theory that the self is all that you know to exist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solipsism
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Every religious person commits the error of solipsism in some form or other, the sin of claiming for himself what he will not grant to his brothers.
Từ trong câu: solipsism, every, religious, person, commit, error, form, sin
Reinhold Niebuhr, Does civilization need religion?. Nguồn: Project Gutenberg #77050. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solipsism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solipsism trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ solipsism hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solipsism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solipsism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solipsism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solipsism: Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.