sister
danh từ (n)
- sisters/ˈsɪstɚz/
- (Số nhiều danh từ)
Sister có nghĩa là chị gái, một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác.
Định nghĩa Anh - Anh: A female person who has the same parents as another person.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sisterdanh từ (n)
A female person who has the same parents as another person.
Một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác.
- •
To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.
Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sister in law5.795 lần trong kho sách
- •elder sister2.781 lần trong kho sách
- •younger sister2.253 lần trong kho sách
- •dear sister2.696 lần trong kho sách
- •eldest sister812 lần trong kho sách
- •little sister5.609 lần trong kho sách
- •sister anne751 lần trong kho sách
- •twin sister642 lần trong kho sách
- •sister maryTừ vựng học thuật
- •sister of charityTừ vựng học thuật
- •older sisterTừ vựng học thuật
- •
- 2.sisterdanh từ (n)
A female person who is a fellow member of a sorority or labor union or other group.
(Nhà thờ Công giáo La Mã) tước hiệu được trao cho một nữ tu (và được sử dụng như một hình thức xưng hô).
- 3.sisterdanh từ (n)[slang]
Sometimes used as a term of address for attractive young women.
Một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác.
Từ nguyên học (Etymology): sister
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sister
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "sister". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sister in law
- elder sister
Here go the bearers with their lifeless burden; the elder sister died little while ago.
Luckhoff, A. D. (August D.): Woman's Endurance
- younger sister
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- dear sister
- eldest sister
- little sister
And Andy picked up the little sister in his arms.
Fitinghoff, Laura: Children of the moor
- sister anne
- twin sister
She is a young child whose twin sister passed away in an accident.
Wikipedia contributors: Don't Starve
- sister mary
- sister of charity
- older sister
Đồng nghĩa & Sắc thái: sister
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sister" phân theo từng nét nghĩa (một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sister" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác.
Đồng nghĩa với "sister" ở nét nghĩa "một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác" (ngoài ra "baby" còn biểu thị: một đứa trẻ rất nhỏ (sơ sinh đến 1 tuổi) chưa bắt đầu biết đi hoặc nói chuyện).
““Our baby,” said Edith, “our little girl; our little daughter!””
Câu dẫn chứng văn học: sister
The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still.Các cô gái đều đứng dậy, hai chị em sinh đôi đồng thanh hét lên, còn nam giới đứng bất động.
To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village."His difficulty was to know what to do with his children, his wife, and sister-in-law.The next day was Saturday, and at an early hour of the morning he again presented himself before his mother and sister.And Andy picked up the little sister in his arms.What of the daughters, sisters, wives of working men, out, it may be on an errand of mercy, at night?Don Felipe was in earnest conversation with her sister when she returned.Đọc mở rộng theo CEFR: sister
Từ vựng bậcA1→“The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still.”
Các cô gái đều đứng dậy, hai chị em sinh đôi đồng thanh hét lên, còn nam giới đứng bất động.
Nguồn: Paternoster, G. Sidney: The Motor Pirate
“To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.”
Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.
Nguồn: Turgenev, Ivan Sergeevich: Virgin Soil
Cấu trúc & Vận dụng: “sister”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sister” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sister”
Mục từ cốt lõi: sister: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sister”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sister” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sister”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sister (danh từ): một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác
Định nghĩa tiếng Anh: A female person who has the same parents as another person.
sister (danh từ (n))
sister in law
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sister" trong câu.
elder sister
“Here go the bearers with their lifeless burden; the elder sister died little while ago.”
younger sister
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger _____, went to their village.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sister
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“The next day was Saturday, and at an early hour of the morning he again presented himself before his mother and _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sister
The next day was Saturday, and at an early hour of the morning he again presented himself before his mother and sister.
Nguồn: Sheldon, Georgie, Mrs.: Wedded by fate
Ứng dụng & Mở rộng: “sister”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sister”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sister”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sister” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sister” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sister
Hỏi đáp trọng tâmsister nghĩa là gì (meaning & definition)?
sister nghĩa là chị gái. sister là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female person who has the same parents as another person.
Từ sister trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstɚ/.
Từ sister là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sister" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: sisters.
Các nét nghĩa của từ sister theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác (Ví dụ: “To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: (Nhà thờ Công giáo La Mã) tước hiệu được trao cho một nữ tu (và được sử dụng như một hình thức xưng hô) - Nét nghĩa 3 [A1]: một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sister:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: sisters.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sister:
sister in law; elder sister; younger sister; dear sister; eldest sister
sister được dùng trong câu như thế nào?
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)