Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sister

danh từ (n)

A1
/ˈsɪstɚ//ˈsɪstɚ/
Biến thể:
sisters/ˈsɪstɚz/
(Số nhiều danh từ)

Sister có nghĩa là chị gái, một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác.

Định nghĩa Anh - Anh: A female person who has the same parents as another person.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sisterdanh từ (n)

    A female person who has the same parents as another person.

    Một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác.

    • •

      To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.

      Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.

    Đồng nghĩa (SYN):sis
    Trái nghĩa (OPP):brother
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sisterdanh từ (n)

    A female person who is a fellow member of a sorority or labor union or other group.

    (Nhà thờ Công giáo La Mã) tước hiệu được trao cho một nữ tu (và được sử dụng như một hình thức xưng hô).

  3. 3.sisterdanh từ (n)[slang]

    Sometimes used as a term of address for attractive young women.

    Một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác.

    Đồng nghĩa (SYN):baby/babe
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sister

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sister

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "sister". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sister in law
  • elder sister

    Here go the bearers with their lifeless burden; the elder sister died little while ago.

    Luckhoff, A. D. (August D.): Woman's Endurance

  • younger sister

    Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.

    Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

  • dear sister
  • eldest sister
  • little sister

    And Andy picked up the little sister in his arms.

    Fitinghoff, Laura: Children of the moor

  • sister anne
  • twin sister

    She is a young child whose twin sister passed away in an accident.

    Wikipedia contributors: Don't Starve

  • sister mary
  • sister of charity
  • older sister
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sister

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sister" phân theo từng nét nghĩa (một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sister" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác.

Đồng nghĩa với "sister" ở nét nghĩa "một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác" (ngoài ra "baby" còn biểu thị: một đứa trẻ rất nhỏ (sơ sinh đến 1 tuổi) chưa bắt đầu biết đi hoặc nói chuyện).

““Our baby,” said Edith, “our little girl; our little daughter!””

Đồng nghĩa trực tiếp với "sister" khi diễn đạt nét nghĩa: một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sister

The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still.

Các cô gái đều đứng dậy, hai chị em sinh đôi đồng thanh hét lên, còn nam giới đứng bất động.

Paternoster, G. Sidney: The Motor Pirate, Nguyên văn tác phẩm
To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.

Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.

Turgenev, Ivan Sergeevich: Virgin Soil, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"His difficulty was to know what to do with his children, his wife, and sister-in-law.
Stables, Gordon: Shoulder to shoulder, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The next day was Saturday, and at an early hour of the morning he again presented himself before his mother and sister.
Sheldon, Georgie, Mrs.: Wedded by fate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And Andy picked up the little sister in his arms.
Fitinghoff, Laura: Children of the moor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What of the daughters, sisters, wives of working men, out, it may be on an errand of mercy, at night?
Butler, Josephine Elizabeth Grey: The constitution violated, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Don Felipe was in earnest conversation with her sister when she returned.
Blanchard, Amy Ella: The glad lady, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sister

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sister” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still.”

Các cô gái đều đứng dậy, hai chị em sinh đôi đồng thanh hét lên, còn nam giới đứng bất động.

Nguồn: Paternoster, G. Sidney: The Motor Pirate

“To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.”

Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.

Nguồn: Turgenev, Ivan Sergeevich: Virgin Soil

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sister”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sister” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sister”

Mục từ cốt lõi: sister: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sister”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sister” với tần suất cao:

5.795 lần trong kho sách
2.781 lần trong kho sách
2.253 lần trong kho sách
2.696 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sister”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sister”:

Đồng nghĩa:sisbabybabe

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sister”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstɚ/.

sister (danh từ): một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác

Định nghĩa tiếng Anh: A female person who has the same parents as another person.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

sister (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.795 lần trong kho sách

sister in law

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sister" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.781 lần trong kho sách

elder sister

“Here go the bearers with their lifeless burden; the elder sister died little while ago.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.253 lần trong kho sách

younger sister

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger _____, went to their village.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sister

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The next day was Saturday, and at an early hour of the morning he again presented himself before his mother and _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sister

The next day was Saturday, and at an early hour of the morning he again presented himself before his mother and sister.

Nguồn: Sheldon, Georgie, Mrs.: Wedded by fate

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sister”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sister

Hỏi đáp trọng tâm

sister nghĩa là gì (meaning & definition)?

sister nghĩa là chị gái. sister là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female person who has the same parents as another person.

Từ sister trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstɚ/.

Từ sister là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sister" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: sisters.

Các nét nghĩa của từ sister theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác (Ví dụ: “To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: (Nhà thờ Công giáo La Mã) tước hiệu được trao cho một nữ tu (và được sử dụng như một hình thức xưng hô) - Nét nghĩa 3 [A1]: một người nữ là thành viên của một hội nữ sinh hoặc liên đoàn lao động hoặc nhóm khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sister:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪstɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: sisters.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sister:

sister in law; elder sister; younger sister; dear sister; eldest sister

sister được dùng trong câu như thế nào?

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sister, mã đối chiếu EV-74A4CC3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

sisters