Câu tiếng Anh có từ “shakespearean”
54 câu thật có từ shakespearean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shakespearean nghĩa là thuộc về đại văn hào William Shakespeare hoặc mang phong cách kịch Shakespeare. shakespearean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or characteristic of William Shakespeare or his dramatic and poetic works (Shakespearean). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shakespearean
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is something not unworthy to be called Shakespearean in the transitions that mark Trollope’s first novel.
Từ trong câu: shakespearean, something, call, transition, mark, first, novel
T. H. S. Escott, Anthony Trollope; His Work, Associates and Literary Originals. Nguồn: Project Gutenberg #60100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is more of the drama here than of the novel, and an elemental fierceness like that of Shakespearean drama.
Từ trong câu: shakespearean, drama, novel, elemental, like
Romain Rolland, The Forerunners. Nguồn: Project Gutenberg #31313. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shakespearean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shakespearean sonnet | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shakespearean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shakespearean trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ shakespearean hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shakespearean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shakespearean gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shakespearean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shakespearean: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.