Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

send

động từ (v)

A2
/ˈsɛnd//ˈsɛnd/
Biến thể:
sending/ˈsɛndɪŋ/
(Dạng V-ing)
sends/ˈsɛndz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
sent/ˈsɛnt/
(Biến thể ngữ pháp)

Send có nghĩa là lý do để đi đâu đó.

Định nghĩa Anh - Anh: Cause to go somewhere.

Họ từ:sender(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “lý do để đi đâu đó”:sendA2/directA2/send outA2/mailA1/postA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sendđộng từ (v)

    Cause to go somewhere.

    Lý do để đi đâu đó.

    • •

      Let us send a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass.

  2. 2.sendđộng từ (v)

    To cause or order to be taken, directed, or transmitted to another place.

    Gây ra hoặc ra lệnh được thực hiện, hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác.

    Đồng nghĩa (SYN):send out
  3. 3.sendđộng từ (v)

    Cause to be directed or transmitted to another place.

    Nguyên nhân được hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác.

    Đồng nghĩa (SYN):mail/post
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): send

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: send

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "send" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: sender: danh từ (n).

senderdanh từ (n)/ˈsɛndɚ/

ai đó truyền tải một thông điệp

•

My father now proposed that I go to Christ Church, install a sender (transmitter) and send messages to him at the observatory.

Nguồn: Gratacap, L. P. (Louis Pope): The Certainty of a Future Life in Mars Being the Posthumous Papers of Bradford Torrey Dodd

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: send

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "send". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • send forth
  • send out

    Fragmentation grenades send out lots of very fast, very small fragments when they explode.

    Wikipedia contributors: Hand grenade

  • send off
  • send for
  • send back
  • send word
  • send a message

    They will send a message again if the first message was lost in communication.

    Wikipedia contributors: Protocol stack

  • send away
  • send down
  • i'll send
  • send home
  • send up
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: send

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "send" phân theo từng nét nghĩa (lý do để đi đâu đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "send" ở nét nghĩa "lý do để đi đâu đó" (ngoài ra "direct" còn biểu thị: thẳng, trực tiếp không vòng vo; thẳng thắn).

“Yet all eyes were directed eagerly toward the newcomer, and I found myself a partner in the tense excitement of the multitude.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "send" khi diễn đạt nét nghĩa: gây ra hoặc ra lệnh được thực hiện, hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác.

Đồng nghĩa với "send" ở nét nghĩa "nguyên nhân được hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác" (ngoài ra "mail" còn biểu thị: một phương tiện vận chuyển vận chuyển các lá thư và gói hàng được chuyển tải bằng hệ thống bưu chính).

“But some of the best brains and real sure-enough genius in the United States have gone into creating the mail-order house idea.”

Đồng nghĩa với "send" ở nét nghĩa "nguyên nhân được hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác" (ngoài ra "post" còn biểu thị: vị trí mà ai đó (với tư cách là người bảo vệ hoặc người canh gác) đứng hoặc được phân công đứng).

“Now inspectors are to be appointed for the supervision of these posts.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: send

During single-player mode, losing a life sends the player back to the map screen.

Trong chế độ chơi đơn, mất mạng sẽ đưa người chơi quay lại màn hình bản đồ.

Wikipedia contributors: New Super Mario Bros. Wii, Nguyên văn tác phẩm
Now he's got it, or I would not have been sent out skimming with this letter.

Bây giờ anh ấy đã hiểu rồi, nếu không thì tôi đã không bị đuổi đi đọc lướt với lá thư này.

Maclaren, Ian: Afterwards, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well, some day that means jarring the rifle off and sending its charge into you who hold the barrel.

“Chà, một ngày nào đó điều đó có nghĩa là nổ súng và bắn nó vào người cầm nòng súng.

Fenn, George Manville: The Peril Finders, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Just then Captain O’Loughlin rowed up alongside, having previously sent the brig out with half-a-dozen hands in her.

Ngay sau đó Thuyền trưởng O'Loughlin chèo thuyền đến bên cạnh, trước đó đã đưa cầu tàu ra ngoài với nửa tá tay trong tay.

Armstrong, F. C. (Francis Claudius): The sailor hero, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Queen presently read the letter of thanks, could not understand it, and sent for the jeweller, who had gone home.

Hoàng hậu đọc lá thư cảm ơn nhưng không hiểu nên sai người đi mời người thợ kim hoàn đã về nhà.

Lang, Andrew: Historical Mysteries, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The air was heavy with the fragrance of strongly-scented flowers, which sent out their night odours from an adjoining conservatory.

Không khí nặng nề mùi hoa thơm nồng, tỏa mùi ban đêm từ nhà kính liền kề.

Gaskell, Elizabeth Cleghorn: Mary Barton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A fresh treaty was made between England and the Netherlands, Sir Francis Vere being sent out as special ambassador to negotiate.

Một hiệp ước mới đã được ký kết giữa Anh và Hà Lan, Ngài Francis Vere được cử làm đại sứ đặc biệt để đàm phán.

Henty, G. A. (George Alfred): By England's Aid; or, the Freeing of the Netherlands (1585-1604), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They sent for the best hairdressers they could get to make up their hair in fashionable style, and bought patches for their cheeks.

Họ mời những thợ làm tóc giỏi nhất có thể đến để trang điểm cho họ theo phong cách thời trang và mua miếng vá cho má.

Perrault, Charles: The Tales of Mother Goose As First Collected by Charles Perrault in 1696, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: send

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “send” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“During single-player mode, losing a life sends the player back to the map screen.”

Trong chế độ chơi đơn, mất mạng sẽ đưa người chơi quay lại màn hình bản đồ.

Nguồn: Wikipedia contributors: New Super Mario Bros. Wii

“Now he's got it, or I would not have been sent out skimming with this letter.”

Bây giờ anh ấy đã hiểu rồi, nếu không thì tôi đã không bị đuổi đi đọc lướt với lá thư này.

Nguồn: Maclaren, Ian: Afterwards, and Other Stories

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “send”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “send” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “send”

Họ từ liên kết: sender: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “send”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “send”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “send” với tần suất cao:

3.933 lần trong kho sách
13.915 lần trong kho sách
5.924 lần trong kho sách
40.280 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “send”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “send”:

Đồng nghĩa:directsend outmailpost

“Let us send a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “send”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛnd/.

send (động từ): lý do để đi đâu đó

Định nghĩa tiếng Anh: Cause to go somewhere.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

send (động từ (v)) ↔ sender

Họ từ trong dữ liệu: sender: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.933 lần trong kho sách

send forth

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "send" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.915 lần trong kho sách

send out

“Fragmentation grenades send out lots of very fast, very small fragments when they explode.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.924 lần trong kho sách

send off

Nét nghĩa mở rộng: to cause or order to be taken, directed, or transmitted to another place (gây ra hoặc ra lệnh được thực hiện, hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Let us _____ a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: send

Let us send a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass.

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Their desperate anxiety to win his land had _____ them crazy.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sent

Their desperate anxiety to win his land had sent them crazy.

Nguồn: Sadleir, Michael: Desolate splendour

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “send”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: send

Hỏi đáp trọng tâm

send nghĩa là gì (meaning & definition)?

send nghĩa là lý do để đi đâu đó. send là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to go somewhere.

Từ send trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛnd/.

Từ send là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "send" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: sending; Ngôi thứ 3 số ít: sends; Biến thể ngữ pháp: sent.

Các nét nghĩa của từ send theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: lý do để đi đâu đó (Ví dụ: “Let us send a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: gây ra hoặc ra lệnh được thực hiện, hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác - Nét nghĩa 3 [A2]: nguyên nhân được hướng dẫn hoặc truyền đến một nơi khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ send:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛnd/. Dạng từ: Dạng V-ing: sending; Ngôi thứ 3 số ít: sends; Biến thể ngữ pháp: sent.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ send:

send forth; send out; send off; send for; send back

send được dùng trong câu như thế nào?

Let us send a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/send, mã đối chiếu EV-4E09E6A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

sending, sends, sent