Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

rich

tính từ (adj)

A1
/ˈɹɪtʃ//ˈɹɪtʃ/
Biến thể:
richer/ˈɹɪtʃɚ/
(So sánh hơn)
richest/ˈɹɪtʃəst/
(So sánh nhất)

Rich có nghĩa là giàu có, sở hữu của cải vật chất.

Định nghĩa Anh - Anh: Possessing material wealth.

Diễn đạt “sở hữu của cải vật chất”:richA1/rich peopleA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.richtính từ (adj)

    Possessing material wealth.

    Sở hữu của cải vật chất.

    Trái nghĩa (OPP):poor
  2. 2.richtính từ (adj)

    Having an abundant supply of desirable qualities or substances (especially natural resources).

    Có nguồn cung cấp dồi dào các chất hoặc chất mong muốn (đặc biệt là tài nguyên thiên nhiên).

    Trái nghĩa (OPP):poor
  3. 3.richtính từ (adj)

    Of great worth or quality.

    Có giá trị hoặc chất lượng lớn.

  4. 4.richdanh từ (n)

    People who have possessions and wealth (considered as a group).

    Đồng nghĩa (SYN):rich people
    Trái nghĩa (OPP):poor
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): rich

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: rich

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "rich". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • rich man

    Every rich man is, more or less,” he said, laughing harshly.

    Le Queux, William: The money-spider

  • rich enough

    Mr. Mallet won’t do, because, though he ‘s rich, he ‘s not rich enough.

    James, Henry: Roderick Hudson

  • rich soil

    The rich soil of the lowlands is well adapted for wheat, barley and oats.

    Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3

  • rich merchant
  • immensely rich

    Mother, lets go out to California and stake out gold claims and be immensely rich."

    Burr, Agnes Rush: Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America

  • grow rich

    Each year purposeful men grow rich out of trifles that the careless cast away.

    Hillis, Newell Dwight: A Man's Value to Society: Studies in Self Culture and Character

  • rich harvest
  • rich man's
  • rich brown

    Drain them, pile high on a dish, and pour some rich brown sauce over them.

    De Salis, Mrs. (Harriet Anne): Dressed vegetables à la mode

  • enormously rich
  • rich men

    They are, by the nature of the case, the hobbies of a few rich men.

    Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): Orthodoxy

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: rich

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rich" phân theo từng nét nghĩa (sở hữu của cải vật chất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "rich" khi diễn đạt nét nghĩa: sở hữu của cải vật chất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: rich

"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said.

“Có rất nhiều người trở nên giàu có nhờ xây dựng thương hiệu cho những người không theo đạo luật,” một chàng cao bồi nói.

Henty, G. A. (George Alfred): Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains, Nguyên văn tác phẩm
"No nonsense now, about talents and virtues, and all such trash; but quick, ma'am, quick--is the man rich?"

"Bây giờ không còn chuyện vớ vẩn nữa, về tài năng và đức hạnh, và tất cả những thứ vớ vẩn như vậy; nhưng nhanh lên, thưa bà, nhanh lên - người đàn ông đó có giàu không?"

Tupper, Martin Farquhar: The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A man who spends a good deal of money is presumably rich; but it by no means follows that he is respectable.

Một người tiêu nhiều tiền được cho là giàu có; nhưng điều đó không có nghĩa là anh ta đáng kính.

Westall, William, 1835?-1903: Mr. Fortescue: An Andean Romance, Nguyên văn tác phẩm
Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.”
Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Famous stories from foreign countries, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.
Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His thousands of followers among the disfranchised poor could not protect his reputation against the attacks of the rich and powerful.
Parrington, Vernon Louis: Main currents in American thought, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is for get market for rich capitalista; it is for get coal, iron--what you call it for burn in lamp?”
Sinclair, Upton: Boston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 5, April 27, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: rich

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “rich” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said.”

“Có rất nhiều người trở nên giàu có nhờ xây dựng thương hiệu cho những người không theo đạo luật,” một chàng cao bồi nói.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains

“"No nonsense now, about talents and virtues, and all such trash; but quick, ma'am, quick--is the man rich?"”

"Bây giờ không còn chuyện vớ vẩn nữa, về tài năng và đức hạnh, và tất cả những thứ vớ vẩn như vậy; nhưng nhanh lên, thưa bà, nhanh lên - người đàn ông đó có giàu không?"

Nguồn: Tupper, Martin Farquhar: The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “rich”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rich” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “rich”

Mục từ cốt lõi: rich: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rich”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rich” với tần suất cao:

7.555 lần trong kho sách
2.125 lần trong kho sách
584 lần trong kho sách
506 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rich”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rich”:

Đồng nghĩa:rich people

“Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “rich”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪtʃ/.

rich (tính từ): sở hữu của cải vật chất

Định nghĩa tiếng Anh: Possessing material wealth.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

rich (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.555 lần trong kho sách

rich man

“Every rich man is, more or less,” he said, laughing harshly.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.125 lần trong kho sách

rich enough

“Mr. Mallet won’t do, because, though he ‘s rich, he ‘s not rich enough.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái584 lần trong kho sách

rich soil

“The rich soil of the lowlands is well adapted for wheat, barley and oats.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Care and sorrow here below Both the _____ and poor must know.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rich

Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.”

Nguồn: Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Famous stories from foreign countries

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“If we come across the splendor of the _____ and fortunate, show him the other aspect of their existence.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rich

If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.

Nguồn: Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “rich”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: rich

Hỏi đáp trọng tâm

rich nghĩa là gì (meaning & definition)?

rich nghĩa là giàu có. rich là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing material wealth.

Từ rich trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹɪtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪtʃ/.

Từ rich là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "rich" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: richer; So sánh nhất: richest.

Các nét nghĩa của từ rich theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sở hữu của cải vật chất - Nét nghĩa 2 [A1]: có nguồn cung cấp dồi dào các chất hoặc chất mong muốn (đặc biệt là tài nguyên thiên nhiên) - Nét nghĩa 3 [A1]: có giá trị hoặc chất lượng lớn - Nét nghĩa 4 [A1]: people who have possessions and wealth (considered as a group)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rich:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪtʃ/. Dạng từ: So sánh hơn: richer; So sánh nhất: richest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rich:

rich man; rich enough; rich soil; rich merchant; immensely rich

rich được dùng trong câu như thế nào?

Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.” (Edna Worthley, 1873-1961 [Translator] Underwood, Famous stories from foreign countries; Bản dịch tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/rich, mã đối chiếu EV-6A194097. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

richer, richest