rich
tính từ (adj)
Rich có nghĩa là giàu có, sở hữu của cải vật chất.
Định nghĩa Anh - Anh: Possessing material wealth.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.richtính từ (adj)
Possessing material wealth.
Sở hữu của cải vật chất.
Trái nghĩa (OPP):poorCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rich man7.555 lần trong kho sách
- •rich enough2.125 lần trong kho sách
- •rich soil584 lần trong kho sách
- •rich merchant506 lần trong kho sách
- •immensely rich426 lần trong kho sách
- •grow rich564 lần trong kho sách
- •rich harvest424 lần trong kho sách
- •rich man's594 lần trong kho sách
- •rich brownTừ vựng học thuật
- •enormously richTừ vựng học thuật
- •rich menTừ vựng học thuật
- 2.richtính từ (adj)
Having an abundant supply of desirable qualities or substances (especially natural resources).
Có nguồn cung cấp dồi dào các chất hoặc chất mong muốn (đặc biệt là tài nguyên thiên nhiên).
Trái nghĩa (OPP):poor - 3.richtính từ (adj)
Of great worth or quality.
Có giá trị hoặc chất lượng lớn.
- 4.richdanh từ (n)
People who have possessions and wealth (considered as a group).
Đồng nghĩa (SYN):rich peopleTrái nghĩa (OPP):poor
Từ nguyên học (Etymology): rich
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: rich
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "rich". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rich man
Every rich man is, more or less,” he said, laughing harshly.
Le Queux, William: The money-spider
- rich enough
Mr. Mallet won’t do, because, though he ‘s rich, he ‘s not rich enough.
James, Henry: Roderick Hudson
- rich soil
The rich soil of the lowlands is well adapted for wheat, barley and oats.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3
- rich merchant
- immensely rich
Mother, lets go out to California and stake out gold claims and be immensely rich."
Burr, Agnes Rush: Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America
- grow rich
Each year purposeful men grow rich out of trifles that the careless cast away.
Hillis, Newell Dwight: A Man's Value to Society: Studies in Self Culture and Character
- rich harvest
- rich man's
- rich brown
Drain them, pile high on a dish, and pour some rich brown sauce over them.
De Salis, Mrs. (Harriet Anne): Dressed vegetables à la mode
- enormously rich
- rich men
They are, by the nature of the case, the hobbies of a few rich men.
Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): Orthodoxy
Đồng nghĩa & Sắc thái: rich
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rich" phân theo từng nét nghĩa (sở hữu của cải vật chất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "rich" khi diễn đạt nét nghĩa: sở hữu của cải vật chất.
Câu dẫn chứng văn học: rich
"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said.“Có rất nhiều người trở nên giàu có nhờ xây dựng thương hiệu cho những người không theo đạo luật,” một chàng cao bồi nói.
"No nonsense now, about talents and virtues, and all such trash; but quick, ma'am, quick--is the man rich?""Bây giờ không còn chuyện vớ vẩn nữa, về tài năng và đức hạnh, và tất cả những thứ vớ vẩn như vậy; nhưng nhanh lên, thưa bà, nhanh lên - người đàn ông đó có giàu không?"
A man who spends a good deal of money is presumably rich; but it by no means follows that he is respectable.Một người tiêu nhiều tiền được cho là giàu có; nhưng điều đó không có nghĩa là anh ta đáng kính.
Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.”If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.His thousands of followers among the disfranchised poor could not protect his reputation against the attacks of the rich and powerful.It is for get market for rich capitalista; it is for get coal, iron--what you call it for burn in lamp?”He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.Đọc mở rộng theo CEFR: rich
Từ vựng bậcA1→“"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said.”
“Có rất nhiều người trở nên giàu có nhờ xây dựng thương hiệu cho những người không theo đạo luật,” một chàng cao bồi nói.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains
“"No nonsense now, about talents and virtues, and all such trash; but quick, ma'am, quick--is the man rich?"”
"Bây giờ không còn chuyện vớ vẩn nữa, về tài năng và đức hạnh, và tất cả những thứ vớ vẩn như vậy; nhưng nhanh lên, thưa bà, nhanh lên - người đàn ông đó có giàu không?"
Nguồn: Tupper, Martin Farquhar: The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper
Cấu trúc & Vận dụng: “rich”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rich” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rich”
Mục từ cốt lõi: rich: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rich”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rich” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rich”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rich”:
“Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.””
Gợi ý luyện tập với “rich”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rich (tính từ): sở hữu của cải vật chất
Định nghĩa tiếng Anh: Possessing material wealth.
rich (tính từ (adj))
rich man
“Every rich man is, more or less,” he said, laughing harshly.”
rich enough
“Mr. Mallet won’t do, because, though he ‘s rich, he ‘s not rich enough.”
rich soil
“The rich soil of the lowlands is well adapted for wheat, barley and oats.”
“Care and sorrow here below Both the _____ and poor must know.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rich
Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.”
Nguồn: Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Famous stories from foreign countries
“If we come across the splendor of the _____ and fortunate, show him the other aspect of their existence.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rich
If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.
Nguồn: Misawa, Tadasu: Modern educators and their ideals
Ứng dụng & Mở rộng: “rich”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “rich”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rich”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rich” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “rich” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rich
Hỏi đáp trọng tâmrich nghĩa là gì (meaning & definition)?
rich nghĩa là giàu có. rich là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing material wealth.
Từ rich trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹɪtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪtʃ/.
Từ rich là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rich" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: richer; So sánh nhất: richest.
Các nét nghĩa của từ rich theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sở hữu của cải vật chất - Nét nghĩa 2 [A1]: có nguồn cung cấp dồi dào các chất hoặc chất mong muốn (đặc biệt là tài nguyên thiên nhiên) - Nét nghĩa 3 [A1]: có giá trị hoặc chất lượng lớn - Nét nghĩa 4 [A1]: people who have possessions and wealth (considered as a group)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rich:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪtʃ/. Dạng từ: So sánh hơn: richer; So sánh nhất: richest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rich:
rich man; rich enough; rich soil; rich merchant; immensely rich
rich được dùng trong câu như thế nào?
Care and sorrow here below Both the rich and poor must know.” (Edna Worthley, 1873-1961 [Translator] Underwood, Famous stories from foreign countries; Bản dịch tiếng Anh - en-US)