Câu tiếng Anh có từ “relapse”
121 câu thật có từ relapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relapse nghĩa là tái phát. relapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a failure to maintain a higher state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relapse
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
A significant aspect of this approach is understanding the experience of cravings, in order to minimise the likelihood of a relapse.
Từ trong câu: craving, significant, aspect, approach, understand, experience, order, minimise
«Motivation and emotion/Book/2018/Mindfulness and addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239072 (bản sửa đổi 2563481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng relapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relapse into | 4.561 lần |
| relapse prevention | 27 lần |
| relapse heretic | 24 lần |
| relapse remitting | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relapse trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ relapse hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relapse: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.