Câu tiếng Anh có từ “redecorate”
29 câu thật có từ redecorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redecorate nghĩa là trang trí lại. redecorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: redo the decoration of an apartment or house. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redecorate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The magnificent concert-house, which has been added to of late and redecorated, contains the largest rooms in the city of Frankfort.
Từ trong câu: redecorate, magnificent, concert, house, add, late, contain, large
C. V. A. Peel, The zoological gardens of Europe, their history and chief features. Nguồn: Project Gutenberg #71837. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redecorate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redecorate trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ redecorate hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redecorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redecorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redecorate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redecorate: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.