Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quartz”

11 câu thật có từ quartz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quartz nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử). quartz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: colorless glass made of almost pure silica. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quartz

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Cribbens went down on his hands and knees, attacking the quartz vein furiously.

    Từ trong câu: attack, go, down, hand, knee, quartz, vein, furiously

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quartz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quartz trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ quartz hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quartz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quartz gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quartz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quartz: Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.