Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proper”

1.126 câu thật có từ proper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proper nghĩa là thích hợp. proper là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by suitability or rightness or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proper

Danh sách câu dẫn chứng (1.126 câu)

    Từ hay đi cùng proper

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    proper place2.834 lần
    proper names497 lần
    proper authorities319 lần
    proper person983 lần
    proper places576 lần
    proper respect523 lần
    proper sphere268 lần
    thought proper2.312 lần
    proper position620 lần
    proper precautions182 lần
    thinks proper265 lần
    proper shape268 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ proper

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proper trong kho câu?
    Kho câu có 1.126 câu có từ proper hoặc các dạng của từ, trích từ 822 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ proper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 352 câu, rồi Bậc B2 với 233 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proper?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proper: Câu phủ định (180 câu), Quá khứ đơn (119 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.