Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “profitable”
176 câu thật có từ profitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profitable nghĩa là có lợi nhuận. profitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: yielding material gain or profit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profitable
In fact, many profitable businesses fail because they grow too quickly and run out of cash along the way.
Từ trong câu: profitable, fact, many, business, fail, because, grow, quickly
«Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Measuring Your Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175667 (bản sửa đổi 4663660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng profitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- profitable investment118 lần
- profitable employment156 lần
- profitable speculation53 lần
- profitable occupation73 lần
- profitable investments24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profitable trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ profitable hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profitable: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.