process
động từ (v)
- processed/ˈpɹɑsɛst/
- (Quá khứ / Phân từ)
- processes/ˈpɹɑsɛsəz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- processing/ˈpɹɑsɛsɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Process có nghĩa là quá trình, một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả.
Định nghĩa Anh - Anh: Subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.processđộng từ (v)
Subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition.
Một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả.
Đồng nghĩa (SYN):treatCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cognitive process680 lần trong kho sách
- •mental process752 lần trong kho sách
- •learning process830 lần trong kho sách
- •process of reasoning287 lần trong kho sách
- •design process367 lần trong kho sách
- •chemical process279 lần trong kho sách
- •development process342 lần trong kho sách
- •manufacturing process234 lần trong kho sách
- •slow processTừ vựng học thuật
- •biological processTừ vựng học thuật
- •production processTừ vựng học thuật
- •information processTừ vựng học thuật
- 2.processdanh từ (n)
A particular course of action intended to achieve a result.
(tâm lý học) việc thực hiện một số hoạt động nhận thức tổng hợp.
Đồng nghĩa (SYN):procedure - 3.processđộng từ (v)
Deal with in a routine way.
Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- 4.processđộng từ (v)
Perform mathematical and logical operations on (data) according to programmed instructions in order to obtain the required information.
Tùy thuộc vào một quá trình hoặc cách điều trị, với mục đích sẵn sàng cho một mục đích nào đó, cải thiện hoặc khắc phục một tình trạng.
- 5.processdanh từ (n)[psychology]
The performance of some composite cognitive activity.
Giải quyết một cách thường xuyên.
- 6.processdanh từ (n)
A writ issued by authority of law.
Thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết.
Đồng nghĩa (SYN):summons
Từ nguyên học (Etymology): process
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: process
Họ từ của "process" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: processor: danh từ (n).
một doanh nghiệp tham gia chế biến nông sản và chuẩn bị cho thị trường
To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.
Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.
Nguồn: Embedded Systems/Embedded System Basics
Cụm từ & Collocations: process
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "process". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cognitive process
- mental process
A kind of shock passed across Falconer’s face; a materialisation of a mental process.
Dickens, Mary Angela: A Valiant Ignorance; vol. 1 of 3 A Novel in Three Volumes
- learning process
- process of reasoning
- design process
All steps of the design process should be documented and justification for decisions should be made clear.
Tất cả các bước của quá trình thiết kế phải được ghi lại và giải thích rõ ràng cho các quyết định.
Tác phẩm mở: High School Engineering/Connecting Math and Science to the Engineering Design Process
- chemical process
- development process
Information is critical to the social and economic activities that comprise the development process.
Tác phẩm mở: Information and Communication Technologies for Poverty Alleviation/Concepts & Definitions
- manufacturing process
Improvements in the aviation manufacturing process as a result of wartime necessity paved the way for a large increase in passenger aircraft.
Những cải tiến trong quy trình sản xuất hàng không do nhu cầu cần thiết trong thời chiến đã mở đường cho sự gia tăng lớn về số lượng máy bay chở khách.
Tác phẩm mở: Lentis/The Future of U.S. Civil Aviation in 1945
- slow process
- biological process
Resilience was thought to be an innate biological process that could not be learned.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2016/Psychological resilience development in children
- production process
The dramatic improvements in production process contributed to the quick growth that came later.
Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/History of the Automobile: Ownership per Household in U.S.
- information process
Đồng nghĩa & Sắc thái: process
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "process" phân theo từng nét nghĩa (một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "process" ở nét nghĩa "một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả" (ngoài ra "treat" còn biểu thị: một cái gì đó được coi là sự lựa chọn để ăn).
“"I never thought, as I parted from him on Saturday, when he was coming to you, that you would treat him so."”
Đồng nghĩa với "process" ở nét nghĩa "(tâm lý học) việc thực hiện một số hoạt động nhận thức tổng hợp" (ngoài ra "procedure" còn biểu thị: một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả).
“Is this the usual and ordinary course of procedure on the part of rival business firms?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "process" khi diễn đạt nét nghĩa: giải quyết một cách thường xuyên.
Đồng nghĩa trực tiếp với "process" khi diễn đạt nét nghĩa: giải quyết một cách thường xuyên.
Đồng nghĩa với "process" ở nét nghĩa "giải quyết một cách thường xuyên" (ngoài ra "operation" còn biểu thị: tình trạng có hiệu lực hoặc đang hoạt động).
“Grand’mère’s chief hobbies and interests in life were births, deaths, marriages and operations; but especially marriages, the arrangement, furtherance and consequences of same.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "process" khi diễn đạt nét nghĩa: giải quyết một cách thường xuyên.
Câu dẫn chứng văn học: process
A similar process, known as the giant impact hypothesis, has been proposed to explain the formation of the Moon.Một quá trình tương tự, được gọi là giả thuyết vụ va chạm khổng lồ, đã được đề xuất để giải thích sự hình thành của Mặt trăng.
Instructional design is a systematic and creative process that splices together teaching principles, theories and techniques, to form a cohesive presentation.Thiết kế giảng dạy là một quá trình có hệ thống và sáng tạo, kết hợp các nguyên tắc, lý thuyết và kỹ thuật giảng dạy lại với nhau để tạo thành một bài trình bày gắn kết.
Many process owners are supported by a process improvement team.Nhiều chủ sở hữu quy trình được hỗ trợ bởi nhóm cải tiến quy trình.
An example of a non-supportive workplace could be demonstrated by a manager who is focused on process only.Một ví dụ về nơi làm việc không hỗ trợ có thể được minh họa bởi người quản lý chỉ tập trung vào quy trình.
This treatment focuses on processing the memories, thoughts, and behaviors associated with the traumatic event.Phương pháp điều trị này tập trung vào việc xử lý ký ức, suy nghĩ và hành vi liên quan đến sự kiện đau buồn.
Methodologically, the tools for investigation will differ, yet the aim of research is information processing.Về mặt phương pháp, các công cụ điều tra sẽ khác nhau, tuy nhiên mục đích của nghiên cứu là xử lý thông tin.
All development is made by genes which say the process of growth.Tất cả sự phát triển được thực hiện bởi các gen nói lên quá trình tăng trưởng.
In this document, we focus specifically on the data protection regulation that involves computerized information processing.Trong tài liệu này, chúng tôi tập trung cụ thể vào quy định bảo vệ dữ liệu liên quan đến việc xử lý thông tin trên máy tính.
Đọc mở rộng theo CEFR: process
Từ vựng bậcB1→“A similar process, known as the giant impact hypothesis, has been proposed to explain the formation of the Moon.”
Một quá trình tương tự, được gọi là giả thuyết vụ va chạm khổng lồ, đã được đề xuất để giải thích sự hình thành của Mặt trăng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Astronomy college course/Mercury
“Instructional design is a systematic and creative process that splices together teaching principles, theories and techniques, to form a cohesive presentation.”
Thiết kế giảng dạy là một quá trình có hệ thống và sáng tạo, kết hợp các nguyên tắc, lý thuyết và kỹ thuật giảng dạy lại với nhau để tạo thành một bài trình bày gắn kết.
Nguồn: Tác phẩm mở: Philosophy of Education
Cấu trúc & Vận dụng: “process”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “process” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “process”
Họ từ liên kết: processor: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “process”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “process” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “process”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “process”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “process”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
process (động từ): một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả
Định nghĩa tiếng Anh: Subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition.
process (động từ (v)) ↔ processor
Họ từ trong dữ liệu: processor: danh từ (n)
cognitive process
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "process" trong câu.
mental process
“A kind of shock passed across Falconer’s face; a materialisation of a mental process.”
learning process
Nét nghĩa mở rộng: a particular course of action intended to achieve a result ((tâm lý học) việc thực hiện một số hoạt động nhận thức tổng hợp)
“In this preliminary _____, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: process
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“Darwin postulated that, if this _____ went on long enough, a white hare would eventually be produced.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: process
Darwin postulated that, if this process went on long enough, a white hare would eventually be produced.
Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter
Ứng dụng & Mở rộng: “process”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “process”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “process”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “process” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “process” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: process
Hỏi đáp trọng tâmprocess nghĩa là gì (meaning & definition)?
process nghĩa là quá trình. process là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition.
Từ process trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɑ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɑˌsɛs/.
Từ process là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "process" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: processed; Ngôi thứ 3 số ít: processes; Dạng V-ing: processing.
Các nét nghĩa của từ process theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả - Nét nghĩa 2 [B1]: (tâm lý học) việc thực hiện một số hoạt động nhận thức tổng hợp - Nét nghĩa 3 [B1]: văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành - Nét nghĩa 4 [B1]: tùy thuộc vào một quá trình hoặc cách điều trị, với mục đích sẵn sàng cho một mục đích nào đó, cải thiện hoặc khắc phục một tình trạng - Nét nghĩa 5 [B1]: giải quyết một cách thường xuyên - Nét nghĩa 6 [B1]: thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ process:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɑˌsɛs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: processed; Ngôi thứ 3 số ít: processes; Dạng V-ing: processing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ process:
cognitive process; mental process; learning process; process of reasoning; design process
process được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)