Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

summons

danh từ (n)

B2
/ˈsʌmənz//ˈsʌmənz/

Summons có nghĩa là một yêu cầu có mặt.

Định nghĩa Anh - Anh: A request to be present.

Họ từ:bidding(danh từ (n))/process(động từ (v))/processor(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một yêu cầu có mặt”:summonsB2/biddingB2/processB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.summonsdanh từ (n)

    A request to be present.

    Một yêu cầu có mặt.

    • •

      They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.

    Đồng nghĩa (SYN):bidding
  2. 2.summonsdanh từ (n)

    A writ issued by authority of law.

    Thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết.

    Đồng nghĩa (SYN):process
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): summons

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bidding ↔ summons

Mục từ "summons" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bidding, process" (một yêu cầu có mặt).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: summons

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "summons" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: bidding: danh từ (n), process: động từ (v), processor: danh từ (n).

biddingdanh từ (n)/ˈbɪdɪŋ/

một hướng dẫn có thẩm quyền hoặc hướng dẫn để làm một cái gì đó

•

They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.

Nguồn: Buckle, Henry Thomas: History of Civilization in England, Vol. 2 of 3

processđộng từ (v)/ˈpɹɑˌsɛs/

một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả

•

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

processordanh từ (n)/ˈpɹɑˌsɛsɚ/

một doanh nghiệp tham gia chế biến nông sản và chuẩn bị cho thị trường

•

To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.

Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.

Nguồn: Embedded Systems/Embedded System Basics

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: summons

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "summons". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: summons

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "summons" phân theo từng nét nghĩa (một yêu cầu có mặt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "summons" ở nét nghĩa "một yêu cầu có mặt" (ngoài ra "bidding" còn biểu thị: một hướng dẫn có thẩm quyền hoặc hướng dẫn để làm một cái gì đó).

“They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”

Đồng nghĩa với "summons" ở nét nghĩa "thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết" (ngoài ra "process" còn biểu thị: việc thực hiện một số hoạt động nhận thức tổng hợp).

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: summons

They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.
Buckle, Henry Thomas: History of Civilization in England, Vol. 2 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The harmonica, which had cost me twenty-five cents, caused the liveliest bidding, and was finally knocked down to a cowboy for eighty cents.
Peele, John (John R.): From North Carolina to Southern California Without a Ticket and How I Did It Giving My Exciting Experiences as a "Hobo", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Before bidding us adieu our kindly host expressed his regret that he was unable to give us better entertainment.
Zahm, J. A. (John Augustine): Up the Orinoco and down the Magdalena, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She walked out of the chapel and her serving men and maidens met her, eager to do her bidding.
Stoddard, William O.: With the Black Prince, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Bidding him go first, and bear the light, he returned to the chamber he had just quitted.
Dickens, Charles: Oliver Twist; or, The Parish Boy's Progress. Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Bidding them climb the ladder to the loft, Jean stood on guard behind the open gates.
Miller, Francis Trevelyan, 1877-1959 [Editor]: True Stories of the Great War, Volume 2 (of 6) Tales of Adventure--Heroic Deeds--Exploits Told by the Soldiers, Officers, Nurses, Diplomats, Eye Witnesses
And for you, Dimitri, is it not shame that you would do the bidding of a man like this?
Benson, E. F. (Edward Frederic): The Capsina: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lighting the gas, he fetched her some brandy, and then, bidding me stay with her, he hastened upstairs to Teddy.
O'Donnell, Elliott: Twenty Years' Experience as a Ghost Hunter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: summons

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “summons” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”

Nguồn: Buckle, Henry Thomas: History of Civilization in England, Vol. 2 of 3

“The harmonica, which had cost me twenty-five cents, caused the liveliest bidding, and was finally knocked down to a cowboy for eighty cents.”

Nguồn: Peele, John (John R.): From North Carolina to Southern California Without a Ticket and How I Did It Giving My Exciting Experiences as a "Hobo"

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “summons”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “summons” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “summons”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “summons”:

Đồng nghĩa:biddingprocess

“They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “summons”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌmənz/; US /ˈsʌmənz/.

summons (danh từ): một yêu cầu có mặt

Định nghĩa tiếng Anh: A request to be present.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bidding ↔ summons

Họ từ trong dữ liệu: bidding: danh từ (n), process: động từ (v), processor: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

summons: một yêu cầu có mặt

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "summons" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: bidding, process

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "summons" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

summons ↔ bidding, process

Nét nghĩa mở rộng: a writ issued by authority of law (thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “summons”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: summons

Hỏi đáp trọng tâm

summons nghĩa là gì (meaning & definition)?

summons (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsʌmənz/) có nghĩa là một yêu cầu có mặt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bidding"). a request to be present

Từ summons trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌmənz/; US /ˈsʌmənz/.

Từ summons là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "summons" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ summons theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: một yêu cầu có mặt (Ví dụ: “They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ summons:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌmənz/; US /ˈsʌmənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

summons được dùng trong câu như thế nào?

They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them. (Henry Thomas Buckle, History of Civilization in England, Vol. 2 of 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/summons, mã đối chiếu EV-E03985FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "summons" được liên kết từ mục từ "bidding, process".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

bidding, process