summons
danh từ (n)
Summons có nghĩa là một yêu cầu có mặt.
Định nghĩa Anh - Anh: A request to be present.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.summonsdanh từ (n)
A request to be present.
Một yêu cầu có mặt.
- •
They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.
Đồng nghĩa (SYN):bidding - •
- 2.summonsdanh từ (n)
A writ issued by authority of law.
Thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết.
Đồng nghĩa (SYN):process
Từ nguyên học (Etymology): summons
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bidding ↔ summons
Mục từ "summons" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bidding, process" (một yêu cầu có mặt).
Họ từ & Biến thể từ loại: summons
Họ từ của "summons" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: bidding: danh từ (n), process: động từ (v), processor: danh từ (n).
một hướng dẫn có thẩm quyền hoặc hướng dẫn để làm một cái gì đó
They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.
Nguồn: Buckle, Henry Thomas: History of Civilization in England, Vol. 2 of 3
một quá trình hành động cụ thể nhằm đạt được một kết quả
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
một doanh nghiệp tham gia chế biến nông sản và chuẩn bị cho thị trường
To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.
Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.
Nguồn: Embedded Systems/Embedded System Basics
Cụm từ & Collocations: summons
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "summons". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: summons
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "summons" phân theo từng nét nghĩa (một yêu cầu có mặt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "summons" ở nét nghĩa "một yêu cầu có mặt" (ngoài ra "bidding" còn biểu thị: một hướng dẫn có thẩm quyền hoặc hướng dẫn để làm một cái gì đó).
“They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”
Đồng nghĩa với "summons" ở nét nghĩa "thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết" (ngoài ra "process" còn biểu thị: việc thực hiện một số hoạt động nhận thức tổng hợp).
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Câu dẫn chứng văn học: summons
They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.The harmonica, which had cost me twenty-five cents, caused the liveliest bidding, and was finally knocked down to a cowboy for eighty cents.Before bidding us adieu our kindly host expressed his regret that he was unable to give us better entertainment.She walked out of the chapel and her serving men and maidens met her, eager to do her bidding.Bidding him go first, and bear the light, he returned to the chamber he had just quitted.Bidding them climb the ladder to the loft, Jean stood on guard behind the open gates.And for you, Dimitri, is it not shame that you would do the bidding of a man like this?Lighting the gas, he fetched her some brandy, and then, bidding me stay with her, he hastened upstairs to Teddy.Đọc mở rộng theo CEFR: summons
Từ vựng bậcB2→“They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”
Nguồn: Buckle, Henry Thomas: History of Civilization in England, Vol. 2 of 3
“The harmonica, which had cost me twenty-five cents, caused the liveliest bidding, and was finally knocked down to a cowboy for eighty cents.”
Nguồn: Peele, John (John R.): From North Carolina to Southern California Without a Ticket and How I Did It Giving My Exciting Experiences as a "Hobo"
Cấu trúc & Vận dụng: “summons”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “summons” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “summons”
Dữ liệu từ nguyên: bidding ↔ summons
Gợi ý luyện tập với “summons”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
summons (danh từ): một yêu cầu có mặt
Định nghĩa tiếng Anh: A request to be present.
bidding ↔ summons
Họ từ trong dữ liệu: bidding: danh từ (n), process: động từ (v), processor: danh từ (n)
summons: một yêu cầu có mặt
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "summons" trong câu.
Đồng nghĩa: bidding, process
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "summons" trong câu.
summons ↔ bidding, process
Nét nghĩa mở rộng: a writ issued by authority of law (thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết)
Ứng dụng & Mở rộng: “summons”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “summons”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “summons”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “summons” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “summons” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: summons
Hỏi đáp trọng tâmsummons nghĩa là gì (meaning & definition)?
summons (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsʌmənz/) có nghĩa là một yêu cầu có mặt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bidding"). a request to be present
Từ summons trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌmənz/; US /ˈsʌmənz/.
Từ summons là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "summons" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ summons theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: một yêu cầu có mặt (Ví dụ: “They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: thực hiện các phép toán và logic trên (dữ liệu) theo các hướng dẫn đã được lập trình để có được thông tin cần thiết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ summons:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌmənz/; US /ˈsʌmənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
summons được dùng trong câu như thế nào?
They received his wages, and they were bound to do the bidding of him who paid them. (Henry Thomas Buckle, History of Civilization in England, Vol. 2 of 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)