Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “predictor”

70 câu thật có từ predictor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predictor nghĩa là người dự đoán. predictor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes predictions of the future (usually on the basis of special knowledge). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Furthermore, the use of hostile aggression can be a predictor of intrinsic motivation in violent crimes.

    Từ trong câu: predictor, furthermore, use, hostile, intrinsic, motivation, violent, crime

    «Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298272 (bản sửa đổi 2655697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They believed that KM enablers were the significant predictors for non-financial performance of an organization.

    Từ trong câu: enabler, believe, significant, predictor, non, financial, performance, organization

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predictor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • predictor corrector12 lần
  • predictor of suicidal6 lần
  • significant predictor69 lần
  • strongest predictor35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predictor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predictor trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ predictor hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predictor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predictor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predictor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predictor: Hiện tại hoàn thành (12 câu), So sánh nhất (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.