Câu tiếng Anh có từ “poverty”
461 câu thật có từ poverty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poverty nghĩa là nghèo đói. poverty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having little or no money and few or no material possessions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poverty
Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)
Từ hay đi cùng poverty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poverty stricken | 1.291 lần |
| abject poverty | 227 lần |
| extreme poverty | 420 lần |
| comparative poverty | 173 lần |
| reduced to poverty | 199 lần |
| genteel poverty | 89 lần |
| squalid poverty | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poverty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poverty trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ poverty hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poverty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poverty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poverty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poverty: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.