play
động từ (v)
Play có nghĩa là chơi; chơi nhạc cụ; vở kịch, tham gia trò chơi hoặc môn thể thao.
Định nghĩa Anh - Anh: Participate in games or sport.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.playđộng từ (v)
Participate in games or sport.
Tham gia trò chơi hoặc môn thể thao.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •play cardsTừ vựng học thuật
- •fair playTừ vựng học thuật
- •play gamesTừ vựng học thuật
- •play a roleTừ vựng học thuật
- •play the partTừ vựng học thuật
- •play an importantTừ vựng học thuật
- •foul playTừ vựng học thuật
- •play the gameTừ vựng học thuật
- •play a gameTừ vựng học thuật
- •band playTừ vựng học thuật
- •play the pianoTừ vựng học thuật
- •play withTừ vựng học thuật
- 2.playdanh từ (n)
A dramatic work intended for performance by actors on a stage.
Tác phẩm kịch được viết để diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
- 3.playđộng từ (v)
Act or have an effect in a specified way or with a specific effect or outcome.
Hành động hoặc gây tác động theo một cách nhất định hay tạo một kết quả nhất định.
- 4.playđộng từ (v)
Play on an instrument.
Chơi nhạc cụ.
- 5.playdanh từ (n)
A theatrical performance of a drama.
Buổi biểu diễn một vở kịch trên sân khấu.
- 6.playdanh từ (n)
A preset plan of action in team sports.
Phương án phối hợp được định trước trong môn thể thao đồng đội.
Từ nguyên học (Etymology): play
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: play
Họ từ của "play" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: player: danh từ (n), playful: tính từ (adj).
một người tham gia hoặc có kỹ năng ở một số trò chơi
They had hardly donned their uniforms, preparatory to practicing, when the door opened, and Dan Brown, heading his entire aggregation of players, stepped inside.
Nguồn: Sheppard, W. Crispin (William Crispin): The Rambler Club's ball nine
đầy niềm vui và tinh thần cao
There was my jewel of a boy on the opposite side of the street, just setting his top going in the most playful manner possible.
Có một cậu bé đáng yêu của tôi ở phía đối diện con phố, đang cởi áo một cách vui tươi nhất có thể.
Nguồn: Collins, Wilkie: After Dark
Cụm từ & Collocations: play
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "play". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- play cards
- fair play
- play games
- play a role
The product differentiation at the heart of monopolistic competition can also play a role in creating oligopoly.
Sự khác biệt hóa sản phẩm là trọng tâm của cạnh tranh độc quyền cũng có thể đóng một vai trò trong việc tạo ra sự độc quyền nhóm.
Tác phẩm mở: Principles of Microeconomics/Oligopoly
- play the part
- play an important
- foul play
There was foul play of some kind; but what the nature of the mystery was a question he could not answer.
Có một kiểu chơi xấu nào đó; nhưng bản chất của bí ẩn là một câu hỏi mà anh không thể trả lời được.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2
- play the game
- play a game
- band play
- play the piano
- play with
Đồng nghĩa & Sắc thái: play
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "play" phân theo từng nét nghĩa (tham gia trò chơi hoặc môn thể thao), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "play" ở nét nghĩa "tác phẩm kịch được viết để diễn viên biểu diễn trên sân khấu" (ngoài ra "drama" còn biểu thị: một tác phẩm kịch dành cho diễn viên biểu diễn trên sân khấu).
“And around it dramas, robberies, assassinations, madness, a regular boiling up of passion and violence."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "play" khi diễn đạt nét nghĩa: tác phẩm kịch được viết để diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
Câu dẫn chứng văn học: play
One important aspect of play is the development of children’s physical and social skills.Một khía cạnh quan trọng của vui chơi là sự phát triển các kỹ năng thể chất và xã hội của trẻ.
Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.
A cutscene will play in which you hand over the Dossier to Tenpenny, and he beats another officer there who has been snitching.Một đoạn cắt cảnh sẽ xuất hiện trong đó bạn giao Hồ sơ cho Tenpenny, và anh ta đánh bại một sĩ quan khác đang rình mò ở đó.
With thousands of hours of playing experience this map specialized elite-squad is the veteran among the McKenna expert clans.Với hàng nghìn giờ trải nghiệm chơi, đội quân ưu tú chuyên biệt trên bản đồ này là cựu chiến binh trong số các gia tộc chuyên gia McKenna.
When playing the game, the player can choose to inspect the discard pile by entering a "D" at their first input.Khi chơi trò chơi, người chơi có thể chọn kiểm tra đống đồ bỏ đi bằng cách nhập chữ "D" ở lần nhập đầu tiên.
Micromobility could play a significant role in this approach by fulfilling the first and last kilometres of a multimodal trip initiated through a MaaS provider.Khả năng di chuyển vi mô có thể đóng một vai trò quan trọng trong phương pháp này bằng cách hoàn thành km đầu tiên và km cuối cùng của chuyến đi đa phương thức được bắt đầu thông qua nhà cung cấp MaaS.
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
They wish to discern the role that learning technologies play in self-regulated learning environment.Họ mong muốn nhận ra vai trò của công nghệ học tập trong môi trường học tập tự điều chỉnh.
Đọc mở rộng theo CEFR: play
Từ vựng bậcA2→“One important aspect of play is the development of children’s physical and social skills.”
Một khía cạnh quan trọng của vui chơi là sự phát triển các kỹ năng thể chất và xã hội của trẻ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognitive Science: An Introduction/Psychology of Play
“Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.”
Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.
Nguồn: Tác phẩm mở: EverQuest/Frequently Asked Questions
Cấu trúc & Vận dụng: “play”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “play” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “play”
Họ từ liên kết: player: danh từ (n), playful: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “play”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “play” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “play”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “play”:
““Those who cannot see the play should read the book: those who can should do both.””
Gợi ý luyện tập với “play”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
play (động từ): tham gia trò chơi hoặc môn thể thao
Định nghĩa tiếng Anh: Participate in games or sport.
play (động từ (v)) ↔ player, playful
Họ từ trong dữ liệu: player: danh từ (n), playful: tính từ (adj)
play cards
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "play" trong câu.
fair play
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "play" trong câu.
play games
Nét nghĩa mở rộng: a dramatic work intended for performance by actors on a stage (tác phẩm kịch được viết để diễn viên biểu diễn trên sân khấu)
““Those who cannot see the _____ should read the book: those who can should do both.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: play
“Those who cannot see the play should read the book: those who can should do both.”
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
“"You sure have _____ tarnation thunder with that kid, Billy."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: played
"You sure have played tarnation thunder with that kid, Billy."
Nguồn: Cohen, Octavus Roy: Jim Hanvey, detective
Ứng dụng & Mở rộng: “play”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “play”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “play”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “play” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “play” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: play
Hỏi đáp trọng tâmplay nghĩa là gì (meaning & definition)?
play nghĩa là chơi; chơi nhạc cụ; vở kịch. play là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: participate in games or sport.
Từ play trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpleɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪ/.
Từ play là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "play" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: played; Dạng V-ing: playing; Ngôi thứ 3 số ít: plays.
Các nét nghĩa của từ play theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: tham gia trò chơi hoặc môn thể thao - Nét nghĩa 2: tác phẩm kịch được viết để diễn viên biểu diễn trên sân khấu - Nét nghĩa 3: hành động hoặc gây tác động theo một cách nhất định hay tạo một kết quả nhất định - Nét nghĩa 4: chơi nhạc cụ - Nét nghĩa 5: buổi biểu diễn một vở kịch trên sân khấu - Nét nghĩa 6: phương án phối hợp được định trước trong môn thể thao đồng đội
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ play:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: played; Dạng V-ing: playing; Ngôi thứ 3 số ít: plays.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ play:
play cards; fair play; play games; play a role; play the part
play được dùng trong câu như thế nào?
“Those who cannot see the play should read the book: those who can should do both.” (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))