Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pawnbroker”

41 câu thật có từ pawnbroker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pawnbroker nghĩa là người cầm đồ. pawnbroker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who lends money at interest in exchange for personal property that is deposited as security. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pawnbroker

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pawnbroker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pawnbroker trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ pawnbroker hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pawnbroker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pawnbroker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pawnbroker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pawnbroker: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.