Câu tiếng Anh có từ “patriotism”
217 câu thật có từ patriotism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patriotism nghĩa là lòng yêu nước. patriotism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patriotism
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Our patriotism has been too local, and America, even after the great war, is to some extent still a collection of geographical regions.
Từ trong câu: geographical, patriotism, local, even, great, war, extent, still
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patriotism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smokes with patriotism | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriotism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriotism trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ patriotism hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patriotism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriotism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriotism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriotism: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.