Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patent”

272 câu thật có từ patent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patent nghĩa là bằng sáng chế. patent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document granting an inventor sole rights to an invention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It is called the Old Patent Office Building.

    Từ trong câu: patent, call, old, office, build

    «Smithsonian American Art Museum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041388 (bản sửa đổi 9028417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng patent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patent leather715 lần
patent of nobility319 lần
patent medicines187 lần
patent medicine219 lần
patent leathers65 lần
letters patent425 lần
patent office378 lần
patent sermons48 lần
patent infringement32 lần
software patent68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patent trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ patent hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patent: Hiện tại hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.