Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outpatient”

47 câu thật có từ outpatient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outpatient nghĩa là bệnh nhân ngoại trú. outpatient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a patient who does not reside in the hospital where he is being treated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outpatient

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Actually," Ally said, "if people are well enough to be in 'activities,' why can't they be outpatients?"

    Từ trong câu: outpatient, actually, ally, people, well, enough, activity

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Your character could also enter outpatient treatment.

    Từ trong câu: outpatient, character, enter, treatment

    «Writing Adolescent Fiction/Drugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152667 (bản sửa đổi 3295877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outpatient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outpatient clinics11 lần
outpatient clinic19 lần
intensive outpatient10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outpatient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outpatient trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ outpatient hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outpatient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outpatient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outpatient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outpatient: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.