other
tính từ (adj)
- others/ˈʌðɚz/
- (Biến thể ngữ pháp)
Other có nghĩa là khác, không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý.
Định nghĩa Anh - Anh: Not the same one or ones already mentioned or implied.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.othertính từ (adj)
Not the same one or ones already mentioned or implied.
Không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý.
- •
These other people are called referent others because we “refer to” them when we judge equity.
Những người khác này được gọi là người tham khảo vì chúng ta “đề cập đến” họ khi đánh giá sự công bằng.
Trái nghĩa (OPP):sameCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •other side45.466 lần trong kho sách
- •other hand32.377 lần trong kho sách
- •many other30.495 lần trong kho sách
- •other things22.772 lần trong kho sách
- •other people23.366 lần trong kho sách
- •among other12.544 lần trong kho sách
- •other day15.966 lần trong kho sách
- •other words12.047 lần trong kho sách
- •other menTừ vựng học thuật
- •every otherTừ vựng học thuật
- •other endTừ vựng học thuật
- •several otherTừ vựng học thuật
- •
- 2.othertính từ (adj)
Recently past.
Vừa qua.
- 3.othertính từ (adj)
Belonging to the distant past.
Thuộc về quá khứ xa xôi.
Từ nguyên học (Etymology): other
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: other
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "other". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- other side
- other hand
- many other
- other things
The Prince was always anxious to try all the Scotch dishes, such as haggis, and other things.
Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
- other people
These other people are called referent others because we “refer to” them when we judge equity.
Những người khác này được gọi là người tham khảo vì chúng ta “đề cập đến” họ khi đánh giá sự công bằng.
OpenStax: Process Theories of Motivation (Organizational Behavior)
- among other
- other day
- other words
- other men
What was wrong, under the circumstances, for May to go out driving or lunching with other men ... with Jim Carewe, in particular?
Burton, Beatrice: The flapper wife
- every other
- other end
- several other
Đồng nghĩa & Sắc thái: other
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "other" phân theo từng nét nghĩa (không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "other" ở nét nghĩa "thuộc về quá khứ xa xôi" (ngoài ra "early" còn biểu thị: tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến).
“Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.”
Đồng nghĩa với "other" ở nét nghĩa "thuộc về quá khứ xa xôi" (ngoài ra "former" còn biểu thị: đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)).
“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”
Câu dẫn chứng văn học: other
There were among the class some amusing characters, and others who had marked individualities.Trong lớp có một số nhân vật vui nhộn và những người khác có cá tính riêng.
These other people are called referent others because we “refer to” them when we judge equity.Những người khác này được gọi là người tham khảo vì chúng ta “đề cập đến” họ khi đánh giá sự công bằng.
While all others, with cast-up eyes and hands, hurried off, as if contagion were in her vicinity.Trong khi tất cả những người khác, mắt và tay bó bột, vội vã bỏ đi, như thể bệnh truyền nhiễm đang ở gần cô.
It also happens that when several members of the same family have been taken, the others become mistrustful.Điều đó cũng xảy ra khi một số thành viên trong cùng một gia đình bị bắt, những người khác trở nên nghi ngờ.
The buffalo went through our herd killing five head and crippling many others, and scattering them all over the plain.Con trâu đi ngang qua đàn chúng tôi, giết chết năm con và làm nhiều con bị què, rồi rải chúng khắp đồng bằng.
Among others, there was an Irishman who was known by the name of Barny, a contraction, I believe, for Barnaby.Trong số những người khác, có một người Ireland được biết đến với cái tên Barny, tôi tin là viết tắt của Barnaby.
As such, their affiliation with political and cultural groups changed as well, several linguistic groups went extinct, and others changed quite quickly.Do đó, mối liên hệ của họ với các nhóm chính trị và văn hóa cũng thay đổi, một số nhóm ngôn ngữ đã tuyệt chủng và những nhóm khác thay đổi khá nhanh chóng.
He wears nearly every bird and beast that Noah had in the ark, and a few others quite unknown to antediluvial zoology.Anh ta mặc gần như mọi loài chim và thú mà Nô-ê có trong tàu, và một số loài khác mà ngành động vật học thời tiền hồng thủy chưa biết đến.
Đọc mở rộng theo CEFR: other
Từ vựng bậcA1→“There were among the class some amusing characters, and others who had marked individualities.”
Trong lớp có một số nhân vật vui nhộn và những người khác có cá tính riêng.
Nguồn: Drayson, Alfred W. (Alfred Wilks): The Gentleman Cadet His Career and Adventures at the Royal Military Academy Woolwich
“These other people are called referent others because we “refer to” them when we judge equity.”
Những người khác này được gọi là người tham khảo vì chúng ta “đề cập đến” họ khi đánh giá sự công bằng.
Nguồn: OpenStax: Process Theories of Motivation (Organizational Behavior)
Cấu trúc & Vận dụng: “other”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “other” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “other”
Mục từ cốt lõi: other: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “other”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “other” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “other”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
other (tính từ): không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý
Định nghĩa tiếng Anh: Not the same one or ones already mentioned or implied.
other (tính từ (adj))
other side
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "other" trong câu.
other hand
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "other" trong câu.
many other
Nét nghĩa mở rộng: recently past (vừa qua)
“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of _____ have brackets under the overhang.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: others
The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.
Nguồn: Robinson, Albert G. (Albert Gardner): Old New England houses
“Northumberland and _____ were executed, including lady Jane Grey and her husband, and the Roman Catholic religion was again restored.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: others
Northumberland and others were executed, including lady Jane Grey and her husband, and the Roman Catholic religion was again restored.
Nguồn: Baker, Arthur E. (Arthur Ernest): A Tennyson dictionary
Ứng dụng & Mở rộng: “other”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “other”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “other”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “other” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “other” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: other
Hỏi đáp trọng tâmother nghĩa là gì (meaning & definition)?
other nghĩa là khác. other là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not the same one or ones already mentioned or implied.
Từ other trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌðɚ/.
Từ other là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "other" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: others.
Các nét nghĩa của từ other theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý (Ví dụ: “These other people are called referent others because we “refer to” them when we judge equity.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: vừa qua - Nét nghĩa 3 [A1]: thuộc về quá khứ xa xôi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ other:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʌðɚ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: others.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ other:
other side; other hand; many other; other things; other people
other được dùng trong câu như thế nào?
The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang. (Albert G. Robinson, Old New England houses; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))