Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

others

tính từ (adj)

A1
/ˈʌðɚz//ˈʌðɚz/

Others có nghĩa là không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý (dạng biến thể ngữ pháp của "other").

Định nghĩa Anh - Anh: Not the same one or ones already mentioned or implied.

Họ từ:other(tính từ (adj))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.otherstính từ (adj)

    Not the same one or ones already mentioned or implied.

    Không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý.

    • •

      The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.

    Đồng nghĩa (SYN):other
    Trái nghĩa (OPP):same
  2. 2.otherstính từ (adj)

    Recently past.

    Vừa qua.

    Đồng nghĩa (SYN):other
  3. 3.otherstính từ (adj)

    Belonging to the distant past.

    Thuộc về quá khứ xa xôi.

    Đồng nghĩa (SYN):other/early/former
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): others

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

other ↔ others

Mục từ "others" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "other" (không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: others

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "others" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: other: tính từ (adj).

othertính từ (adj)/ˈʌðɚ/

không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý

•

The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.

Nguồn: Robinson, Albert G. (Albert Gardner): Old New England houses

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: others

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "others". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • other side
  • other hand
  • many other
  • other things

    The Prince was always anxious to try all the Scotch dishes, such as haggis, and other things.

    Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at

  • other people
  • among other
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: others

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "others" phân theo từng nét nghĩa (không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "others" ở nét nghĩa "không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý" (ngoài ra "other" còn biểu thị: vừa qua).

“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”

Đồng nghĩa với "others" ở nét nghĩa "thuộc về quá khứ xa xôi" (ngoài ra "early" còn biểu thị: tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến).

“Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.”

Đồng nghĩa với "others" ở nét nghĩa "thuộc về quá khứ xa xôi" (ngoài ra "former" còn biểu thị: đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)).

“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: others

The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.
Robinson, Albert G. (Albert Gardner): Old New England houses
Northumberland and others were executed, including lady Jane Grey and her husband, and the Roman Catholic religion was again restored.
Baker, Arthur E. (Arthur Ernest): A Tennyson dictionary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What was wrong, under the circumstances, for May to go out driving or lunching with other men ... with Jim Carewe, in particular?
Burton, Beatrice: The flapper wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Isn't she married to the doctor who was at your party the other night?"
Burton, Beatrice: The flapper wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They stood side by side till the show was over, very conscious of each other, yet part of the crowd.
Deeping, Warwick: The prophetic marriage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Miss Susan would not have her couch placed near the others when she saw that Carol’s sleepy head was on his grandmother’s lap.
Gerould, Katharine Fullerton: Valiant dust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“That is precisely my own condition,” replied Ben; “and as I see the ladies are all helped, this other dish will just fit my case.”
Optic, Oliver: Ocean-Born, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Prince was always anxious to try all the Scotch dishes, such as haggis, and other things.
Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: others

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “others” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”

Nguồn: Robinson, Albert G. (Albert Gardner): Old New England houses

“Northumberland and others were executed, including lady Jane Grey and her husband, and the Roman Catholic religion was again restored.”

Nguồn: Baker, Arthur E. (Arthur Ernest): A Tennyson dictionary

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “others”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “others” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “others”

Dữ liệu từ nguyên: other ↔ others

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “others”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “others” với tần suất cao:

45.466 lần trong kho sách
32.377 lần trong kho sách
30.495 lần trong kho sách
22.772 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “others”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “others”:

Đồng nghĩa:otherearlyformer

“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “others”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌðɚz/; US /ˈʌðɚz/.

others (tính từ): không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý

Định nghĩa tiếng Anh: Not the same one or ones already mentioned or implied.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

other ↔ others

Họ từ trong dữ liệu: other: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi45.466 lần trong kho sách

other side

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "others" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm32.377 lần trong kho sách

other hand

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "others" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái30.495 lần trong kho sách

many other

Nét nghĩa mở rộng: recently past (vừa qua)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of _____ have brackets under the overhang.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: others

The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.

Nguồn: Robinson, Albert G. (Albert Gardner): Old New England houses

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Northumberland and _____ were executed, including lady Jane Grey and her husband, and the Roman Catholic religion was again restored.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: others

Northumberland and others were executed, including lady Jane Grey and her husband, and the Roman Catholic religion was again restored.

Nguồn: Baker, Arthur E. (Arthur Ernest): A Tennyson dictionary

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “others”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: others

Hỏi đáp trọng tâm

others nghĩa là gì (meaning & definition)?

others (tính từ, phát âm Mỹ /ˈʌðɚz/) có nghĩa là không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý (dạng biến thể ngữ pháp của "other"). not the same one or ones already mentioned or implied

Từ others trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌðɚz/; US /ˈʌðɚz/.

Từ others là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "others" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ others theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý (Ví dụ: “The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: vừa qua - Nét nghĩa 3 [A1]: thuộc về quá khứ xa xôi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ others:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌðɚz/; US /ˈʌðɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ others:

other side; other hand; many other; other things; other people

others được dùng trong câu như thế nào?

The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang. (Albert G. Robinson, Old New England houses; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/others, mã đối chiếu EV-C0F9B816. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "others" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "other".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

other