Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

opinion

danh từ (n)

A2
/əˈpɪnjən//əˈpɪnjən/
Biến thể:
opinioned
(Quá khứ / Phân từ)
opinions/əˈpɪnjənz/
(Số nhiều danh từ)

Opinion có nghĩa là ý kiến, niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn.

Định nghĩa Anh - Anh: A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.opiniondanh từ (n)

    A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

    Niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn.

    • •

      In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.

      Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.

    Đồng nghĩa (SYN):sentiment/persuasion/view/thought
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.opiniondanh từ (n)

    A message expressing a belief about something.

    Một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):view
  3. 3.opiniondanh từ (n)

    A belief or sentiment shared by most people.

    Một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): opinion

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: opinion

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "opinion". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • public opinion

    Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.

    Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến ​​sai lầm về đấu vật.

    Tác phẩm mở: Wikinews interviews Mr. Orange of IWL in Taiwan about wrestling

  • difference of opinion

    In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.

    Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.

    Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes

  • political opinion
  • religious opinion
  • different opinion
  • opinion concerning
  • general opinion
  • differences of opinion

    Some very puzzling differences of opinion about the use of alcoholic beverages find expression.

    Various: McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908

  • high opinion
  • good opinion

    For I never can tell why it is that the folk will always say that I have a good opinion of myself.

    Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 1 (of 3)

  • private opinion

    Her private opinion was that the redskins should not call her a squaw.

    Barrie, J. M. (James Matthew): Peter Pan

  • popular opinion

    Popular opinion in the state against this practice brought the end to this use.

    Wikipedia contributors: Kahoʻolawe

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: opinion

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "opinion" phân theo từng nét nghĩa (niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "sentiment" còn biểu thị: cảm giác hoặc cảm xúc dịu dàng, lãng mạn hoặc hoài cổ).

“Zola has no graces of style, no charms of personality, no humor, hardly even any sentiment.”

Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "persuasion" còn biểu thị: hành động thuyết phục (hoặc cố gắng thuyết phục)).

“"The persuasion of Christmas I believe," said the minister with a gentle affability.”

Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "view" còn biểu thị: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "thought" còn biểu thị: nội dung nhận thức).

“You know, our thoughts evidently run parallel on quite a number of lines.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "opinion" khi diễn đạt nét nghĩa: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.

Đồng nghĩa trực tiếp với "opinion" khi diễn đạt nét nghĩa: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: opinion

In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.

Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes, Nguyên văn tác phẩm
He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.

Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes, Nguyên văn tác phẩm
Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.

Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến ​​sai lầm về đấu vật.

Tác phẩm mở: Wikinews interviews Mr. Orange of IWL in Taiwan about wrestling, Nguyên văn tác phẩm
They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.
Cressey, E. K.: Pine to Potomac, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I asked whether in his opinion Lawrence would have made a good general of regular forces too.
Graves, Robert: Lawrence and the Arabs
At last I was going to hear another opinion about whether Muriel meant in the long run to say "Yes" or "No" to Captain Holiday.
Ruck, Berta: A land-girl's love story, Nguyên văn tác phẩm
Indeed, as he read through the letter, Thorndyke’s opinion of that cunning artificer rose considerably.
Freeman, R. Austin (Richard Austin): The shadow of the Wolf, Nguyên văn tác phẩm
What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own opinions.
Thorold, Algar: The life of Henry Labouchere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: opinion

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “opinion” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.”

Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes

“He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.”

Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “opinion”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “opinion” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “opinion”

Mục từ cốt lõi: opinion: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “opinion”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “opinion” với tần suất cao:

6.260 lần trong kho sách
1.510 lần trong kho sách
882 lần trong kho sách
776 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “opinion”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “opinion”:

“They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “opinion”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɪnjən/.

opinion (danh từ): niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn

Định nghĩa tiếng Anh: A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

opinion (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.260 lần trong kho sách

public opinion

“Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.” (Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến ​​sai lầm về đấu vật.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.510 lần trong kho sách

difference of opinion

“In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.” (Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái882 lần trong kho sách

political opinion

Nét nghĩa mở rộng: a message expressing a belief about something (một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“They received him as an equal, spoke of the favorable _____ they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: opinion

They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.

Nguồn: Cressey, E. K.: Pine to Potomac

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I asked whether in his _____ Lawrence would have made a good general of regular forces too.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: opinion

I asked whether in his opinion Lawrence would have made a good general of regular forces too.

Nguồn: Graves, Robert: Lawrence and the Arabs

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “opinion”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: opinion

Hỏi đáp trọng tâm

opinion nghĩa là gì (meaning & definition)?

opinion nghĩa là ý kiến. opinion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

Từ opinion trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɪnjən/.

Từ opinion là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "opinion" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: opinioned; Số nhiều danh từ: opinions.

Các nét nghĩa của từ opinion theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn (Ví dụ: “In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A2]: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ opinion:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɪnjən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: opinioned; Số nhiều danh từ: opinions.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ opinion:

public opinion; difference of opinion; political opinion; religious opinion; different opinion

opinion được dùng trong câu như thế nào?

They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them. (E. K. Cressey, Pine to Potomac; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/opinion, mã đối chiếu EV-D9551E6E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

opinioned, opinions