opinion
danh từ (n)
Opinion có nghĩa là ý kiến, niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn.
Định nghĩa Anh - Anh: A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.opiniondanh từ (n)
A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.
Niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn.
- •
In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.
Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •public opinion6.260 lần trong kho sách
- •difference of opinion1.510 lần trong kho sách
- •political opinion882 lần trong kho sách
- •religious opinion776 lần trong kho sách
- •different opinion1.367 lần trong kho sách
- •opinion concerning648 lần trong kho sách
- •general opinion1.427 lần trong kho sách
- •differences of opinion512 lần trong kho sách
- •high opinionTừ vựng học thuật
- •good opinionTừ vựng học thuật
- •private opinionTừ vựng học thuật
- •popular opinionTừ vựng học thuật
- •
- 2.opiniondanh từ (n)
A message expressing a belief about something.
Một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):view - 3.opiniondanh từ (n)
A belief or sentiment shared by most people.
Một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.
Từ nguyên học (Etymology): opinion
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: opinion
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "opinion". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- public opinion
Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.
Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến sai lầm về đấu vật.
Tác phẩm mở: Wikinews interviews Mr. Orange of IWL in Taiwan about wrestling
- difference of opinion
In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.
Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes
- political opinion
- religious opinion
- different opinion
- opinion concerning
- general opinion
- differences of opinion
Some very puzzling differences of opinion about the use of alcoholic beverages find expression.
Various: McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908
- high opinion
- good opinion
For I never can tell why it is that the folk will always say that I have a good opinion of myself.
Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 1 (of 3)
- private opinion
Her private opinion was that the redskins should not call her a squaw.
Barrie, J. M. (James Matthew): Peter Pan
- popular opinion
Popular opinion in the state against this practice brought the end to this use.
Wikipedia contributors: Kahoʻolawe
Đồng nghĩa & Sắc thái: opinion
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "opinion" phân theo từng nét nghĩa (niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "sentiment" còn biểu thị: cảm giác hoặc cảm xúc dịu dàng, lãng mạn hoặc hoài cổ).
“Zola has no graces of style, no charms of personality, no humor, hardly even any sentiment.”
Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "persuasion" còn biểu thị: hành động thuyết phục (hoặc cố gắng thuyết phục)).
“"The persuasion of Christmas I believe," said the minister with a gentle affability.”
Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "view" còn biểu thị: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv).
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”
Đồng nghĩa với "opinion" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "thought" còn biểu thị: nội dung nhận thức).
“You know, our thoughts evidently run parallel on quite a number of lines.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "opinion" khi diễn đạt nét nghĩa: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.
Đồng nghĩa trực tiếp với "opinion" khi diễn đạt nét nghĩa: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.
Câu dẫn chứng văn học: opinion
In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.
He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.
Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến sai lầm về đấu vật.
They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.I asked whether in his opinion Lawrence would have made a good general of regular forces too.At last I was going to hear another opinion about whether Muriel meant in the long run to say "Yes" or "No" to Captain Holiday.Indeed, as he read through the letter, Thorndyke’s opinion of that cunning artificer rose considerably.What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own opinions.Đọc mở rộng theo CEFR: opinion
Từ vựng bậcA2→“In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.”
Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes
“He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.”
Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “opinion”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “opinion” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “opinion”
Mục từ cốt lõi: opinion: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “opinion”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “opinion” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “opinion”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “opinion”:
“They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”
Gợi ý luyện tập với “opinion”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
opinion (danh từ): niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh: A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.
opinion (danh từ (n))
public opinion
“Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.” (Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến sai lầm về đấu vật.)
difference of opinion
“In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.” (Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.)
political opinion
Nét nghĩa mở rộng: a message expressing a belief about something (một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó)
“They received him as an equal, spoke of the favorable _____ they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: opinion
They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.
Nguồn: Cressey, E. K.: Pine to Potomac
“I asked whether in his _____ Lawrence would have made a good general of regular forces too.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: opinion
I asked whether in his opinion Lawrence would have made a good general of regular forces too.
Nguồn: Graves, Robert: Lawrence and the Arabs
Ứng dụng & Mở rộng: “opinion”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “opinion”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “opinion”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “opinion” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “opinion” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: opinion
Hỏi đáp trọng tâmopinion nghĩa là gì (meaning & definition)?
opinion nghĩa là ý kiến. opinion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.
Từ opinion trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɪnjən/.
Từ opinion là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "opinion" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: opinioned; Số nhiều danh từ: opinions.
Các nét nghĩa của từ opinion theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn (Ví dụ: “In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A2]: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ opinion:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɪnjən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: opinioned; Số nhiều danh từ: opinions.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ opinion:
public opinion; difference of opinion; political opinion; religious opinion; different opinion
opinion được dùng trong câu như thế nào?
They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them. (E. K. Cressey, Pine to Potomac; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)