Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

opinions

danh từ (n)

A2
/əˈpɪnjənz//əˈpɪnjənz/

Opinions có nghĩa là niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn (dạng biến thể ngữ pháp của "opinion").

Định nghĩa Anh - Anh: A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

Họ từ:opinion(danh từ (n))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.opinionsdanh từ (n)

    A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

    Niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn.

    • •

      What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own opinions.

    Đồng nghĩa (SYN):opinion/sentiment/persuasion/view/thought
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.opinionsdanh từ (n)

    A message expressing a belief about something.

    Một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):opinion/view
  3. 3.opinionsdanh từ (n)

    A belief or sentiment shared by most people.

    Một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): opinions

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

opinion ↔ opinions

Mục từ "opinions" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "opinion" (niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: opinions

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "opinions" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: opinion: danh từ (n).

opiniondanh từ (n)/əˈpɪnjən/

niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn

•

They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.

Nguồn: Cressey, E. K.: Pine to Potomac

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: opinions

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "opinions". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • public opinion
  • difference of opinion
  • political opinion
  • religious opinion
  • different opinion
  • opinion concerning
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: opinions

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "opinions" phân theo từng nét nghĩa (niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "opinions" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "opinion" còn biểu thị: một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó).

“They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”

Đồng nghĩa với "opinions" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "sentiment" còn biểu thị: cảm giác hoặc cảm xúc dịu dàng, lãng mạn hoặc hoài cổ).

“Zola has no graces of style, no charms of personality, no humor, hardly even any sentiment.”

Đồng nghĩa với "opinions" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "persuasion" còn biểu thị: hành động thuyết phục (hoặc cố gắng thuyết phục)).

“"The persuasion of Christmas I believe," said the minister with a gentle affability.”

Đồng nghĩa với "opinions" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "view" còn biểu thị: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Đồng nghĩa với "opinions" ở nét nghĩa "niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn" (ngoài ra "thought" còn biểu thị: nội dung nhận thức).

“You know, our thoughts evidently run parallel on quite a number of lines.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "opinions" khi diễn đạt nét nghĩa: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: opinions

They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.
Cressey, E. K.: Pine to Potomac, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I asked whether in his opinion Lawrence would have made a good general of regular forces too.
Graves, Robert: Lawrence and the Arabs
At last I was going to hear another opinion about whether Muriel meant in the long run to say "Yes" or "No" to Captain Holiday.
Ruck, Berta: A land-girl's love story, Nguyên văn tác phẩm
Indeed, as he read through the letter, Thorndyke’s opinion of that cunning artificer rose considerably.
Freeman, R. Austin (Richard Austin): The shadow of the Wolf, Nguyên văn tác phẩm
What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own opinions.
Thorold, Algar: The life of Henry Labouchere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Then you are surely of opinion that the shot could not have been in any way connected with what happened to your brother?
Leblanc, Maurice: Arsène Lupin intervenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So when Tom Moore long ago sang “There’s nothing half so sweet in life as love’s young dream,” he merely expressed my present opinion.
Salaman, Malcolm C. (Malcolm Charles): Woman—through a man's eyeglass, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Still, I should like to hear your expert opinion on the case.”
Freeman, R. Austin (Richard Austin): The mystery of Angelina Frood, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: opinions

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “opinions” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”

Nguồn: Cressey, E. K.: Pine to Potomac

“I asked whether in his opinion Lawrence would have made a good general of regular forces too.”

Nguồn: Graves, Robert: Lawrence and the Arabs

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “opinions”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “opinions” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “opinions”

Dữ liệu từ nguyên: opinion ↔ opinions

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “opinions”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “opinions” với tần suất cao:

6.260 lần trong kho sách
1.510 lần trong kho sách
882 lần trong kho sách
776 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “opinions”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “opinions”:

“They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “opinions”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈpɪnjənz/; US /əˈpɪnjənz/.

opinions (danh từ): niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn

Định nghĩa tiếng Anh: A personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

opinion ↔ opinions

Họ từ trong dữ liệu: opinion: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.260 lần trong kho sách

public opinion

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "opinions" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.510 lần trong kho sách

difference of opinion

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "opinions" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái882 lần trong kho sách

political opinion

Nét nghĩa mở rộng: a message expressing a belief about something (một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: opinions

What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own opinions.

Nguồn: Thorold, Algar: The life of Henry Labouchere

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““As to eye colour, there can be no two _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: opinions

“As to eye colour, there can be no two opinions.

Nguồn: Simpson, Frances: The book of the cat

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “opinions”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: opinions

Hỏi đáp trọng tâm

opinions nghĩa là gì (meaning & definition)?

opinions (danh từ, phát âm Mỹ /əˈpɪnjənz/) có nghĩa là niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn (dạng biến thể ngữ pháp của "opinion"). a personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty

Từ opinions trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈpɪnjənz/; US /əˈpɪnjənz/.

Từ opinions là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "opinions" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ opinions theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắn (Ví dụ: “What has been my trouble in talking with some Socialists is that they never have the courage of their own opinions.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một thông điệp thể hiện niềm tin về một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A2]: một niềm tin hoặc tình cảm được chia sẻ bởi hầu hết mọi người

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ opinions:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈpɪnjənz/; US /əˈpɪnjənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ opinions:

public opinion; difference of opinion; political opinion; religious opinion; different opinion

opinions được dùng trong câu như thế nào?

They received him as an equal, spoke of the favorable opinion they all entertained of him, and the joy his coming had given them. (E. K. Cressey, Pine to Potomac; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/opinions, mã đối chiếu EV-1D058326. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "opinions" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "opinion".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

opinion