occur
động từ (v)
Occur có nghĩa là xảy ra, đi qua.
Định nghĩa Anh - Anh: Come to pass.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.occurđộng từ (v)
Come to pass.
Đi qua.
- •
After testing, approval can be given and then distribution may occur.
Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •idea occur1.093 lần trong kho sách
- •circumstance occur444 lần trong kho sách
- •frequently occur430 lần trong kho sách
- •events occur497 lần trong kho sách
- •likely to occur564 lần trong kho sách
- •actually occur374 lần trong kho sách
- •
- 2.occurđộng từ (v)
Come to one's mind.
Đến với tâm trí của một người.
Đồng nghĩa (SYN):come - 3.occurđộng từ (v)
To be found to exist.
Được tìm thấy tồn tại.
Từ nguyên học (Etymology): occur
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: occur
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "occur". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- idea occur
Why did such an idea occur to her even enough to be reprobated and forbidden?
Austen, Jane: Mansfield Park
- circumstance occur
“Well, for once it may pass; but please not to let the circumstance occur too often.
Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography
- frequently occur
Unfortunately, the reality is that the lack of acknowledgement of trauma does frequently occur.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Trauma-informed care
- events occur
- likely to occur
Lava flows, landslides, etc., are more likely to occur on the steep side.
Tác phẩm mở: HKDSE Geography/M1/Impacts of Tectonic Hazards
- actually occur
There can be any number of such letters that never actually occur.
Tác phẩm mở: Data Compression/Order/Entropy
Đồng nghĩa & Sắc thái: occur
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occur" phân theo từng nét nghĩa (đi qua), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "occur" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "happen" còn biểu thị: cơ hội để được hoặc làm điều gì đó, không có ý định hoặc nguyên nhân).
““Well,” he replied, “I happen to be the new foreman.””
Đồng nghĩa với "occur" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).
“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Câu dẫn chứng văn học: occur
Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.
After testing, approval can be given and then distribution may occur.Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.
A trace occurs when a material system discriminates a new or previously unknown material difference.Dấu vết xảy ra khi một hệ thống vật chất phân biệt một sự khác biệt vật chất mới hoặc chưa biết trước đó.
When ΔG is positive, the reaction does not occur spontaneously.Khi ΔG dương, phản ứng không xảy ra một cách tự phát.
But I have preferred to give a faithful transcript of events which actually occurred.Nhưng tôi thích đưa ra một bản ghi chép trung thực về những sự kiện đã thực sự xảy ra.
It is quite likely that this is a special case, because of the Triwizard Tournament which occurs that year.Rất có thể đây là một trường hợp đặc biệt vì Giải đấu Tam pháp thuật diễn ra vào năm đó.
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.Đọc mở rộng theo CEFR: occur
Từ vựng bậcB1→“Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.”
Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.
Nguồn: Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software
“After testing, approval can be given and then distribution may occur.”
Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization
Cấu trúc & Vận dụng: “occur”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occur” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “occur”
Mục từ cốt lõi: occur: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occur”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occur” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “occur”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
occur (động từ): đi qua
Định nghĩa tiếng Anh: Come to pass.
occur (động từ (v))
idea occur
“Why did such an idea occur to her even enough to be reprobated and forbidden?”
circumstance occur
““Well, for once it may pass; but please not to let the circumstance occur too often.”
frequently occur
“Unfortunately, the reality is that the lack of acknowledgement of trauma does frequently occur.”
“It was only after her second visit that it _____ to me she might have something to say to me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: occurred
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.
Nguồn: Svevo, Italo: Confessions of Zeno
“Higher priority interrupt _____ whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: occurs
Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.
Nguồn: Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software
Ứng dụng & Mở rộng: “occur”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “occur”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “occur”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “occur” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “occur” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: occur
Hỏi đáp trọng tâmoccur nghĩa là gì (meaning & definition)?
occur nghĩa là xảy ra. occur là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass.
Từ occur trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɝ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɝ/.
Từ occur là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "occur" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: occurred; Dạng V-ing: occurring; Ngôi thứ 3 số ít: occurs.
Các nét nghĩa của từ occur theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đi qua (Ví dụ: “After testing, approval can be given and then distribution may occur.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đến với tâm trí của một người - Nét nghĩa 3 [B1]: được tìm thấy tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occur:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɝ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: occurred; Dạng V-ing: occurring; Ngôi thứ 3 số ít: occurs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occur:
idea occur; circumstance occur; frequently occur; events occur; likely to occur
occur được dùng trong câu như thế nào?
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me. (Italo Svevo, Confessions of Zeno; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)