Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

occur

động từ (v)

B1
/əˈkɝ//əˈkɝ/
Biến thể:
occurred/əˈkɝd/
(Quá khứ / Phân từ)
occurring/əˈkɝɪŋ/
(Dạng V-ing)
occurs/əˈkɝz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Occur có nghĩa là xảy ra, đi qua.

Định nghĩa Anh - Anh: Come to pass.

Diễn đạt “đi qua”:occurB1/happenA1/hapB1/go onB1/pass offB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.occurđộng từ (v)

    Come to pass.

    Đi qua.

    • •

      After testing, approval can be given and then distribution may occur.

      Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.

    Đồng nghĩa (SYN):happen/hap/go on/pass off/pass/fall out
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.occurđộng từ (v)

    Come to one's mind.

    Đến với tâm trí của một người.

    Đồng nghĩa (SYN):come
  3. 3.occurđộng từ (v)

    To be found to exist.

    Được tìm thấy tồn tại.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): occur

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: occur

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "occur". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • idea occur

    Why did such an idea occur to her even enough to be reprobated and forbidden?

    Austen, Jane: Mansfield Park

  • circumstance occur

    “Well, for once it may pass; but please not to let the circumstance occur too often.

    Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography

  • frequently occur

    Unfortunately, the reality is that the lack of acknowledgement of trauma does frequently occur.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Trauma-informed care

  • events occur
  • likely to occur

    Lava flows, landslides, etc., are more likely to occur on the steep side.

    Tác phẩm mở: HKDSE Geography/M1/Impacts of Tectonic Hazards

  • actually occur

    There can be any number of such letters that never actually occur.

    Tác phẩm mở: Data Compression/Order/Entropy

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: occur

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occur" phân theo từng nét nghĩa (đi qua), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "occur" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "happen" còn biểu thị: cơ hội để được hoặc làm điều gì đó, không có ý định hoặc nguyên nhân).

““Well,” he replied, “I happen to be the new foreman.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "occur" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Đồng nghĩa trực tiếp với "occur" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Đồng nghĩa trực tiếp với "occur" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Đồng nghĩa với "occur" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).

“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "occur" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: occur

Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.

Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.

Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software
After testing, approval can be given and then distribution may occur.

Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.

Tác phẩm mở: Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization
A trace occurs when a material system discriminates a new or previously unknown material difference.

Dấu vết xảy ra khi một hệ thống vật chất phân biệt một sự khác biệt vật chất mới hoặc chưa biết trước đó.

Tác phẩm mở: Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 - Ontological Variations
When ΔG is positive, the reaction does not occur spontaneously.

Khi ΔG dương, phản ứng không xảy ra một cách tự phát.

Tác phẩm mở: A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy
But I have preferred to give a faithful transcript of events which actually occurred.

Nhưng tôi thích đưa ra một bản ghi chép trung thực về những sự kiện đã thực sự xảy ra.

Sleeper, John Sherburne: Jack in the Forecastle; or, Incidents in the Early Life of Hawser Martingale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is quite likely that this is a special case, because of the Triwizard Tournament which occurs that year.

Rất có thể đây là một trường hợp đặc biệt vì Giải đấu Tam pháp thuật diễn ra vào năm đó.

Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Year-end exams, Nguyên văn tác phẩm
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.
Svevo, Italo: Confessions of Zeno, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: occur

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “occur” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.”

Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.

Nguồn: Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software

“After testing, approval can be given and then distribution may occur.”

Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.

Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “occur”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occur” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “occur”

Mục từ cốt lõi: occur: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occur”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occur” với tần suất cao:

1.093 lần trong kho sách
444 lần trong kho sách
430 lần trong kho sách
497 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “occur”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “occur”:

Đồng nghĩa:happenhapgo onpass off

“It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “occur”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɝ/.

occur (động từ): đi qua

Định nghĩa tiếng Anh: Come to pass.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

occur (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.093 lần trong kho sách

idea occur

“Why did such an idea occur to her even enough to be reprobated and forbidden?”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm444 lần trong kho sách

circumstance occur

““Well, for once it may pass; but please not to let the circumstance occur too often.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái430 lần trong kho sách

frequently occur

“Unfortunately, the reality is that the lack of acknowledgement of trauma does frequently occur.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It was only after her second visit that it _____ to me she might have something to say to me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: occurred

It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.

Nguồn: Svevo, Italo: Confessions of Zeno

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Higher priority interrupt _____ whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: occurs

Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.

Nguồn: Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “occur”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: occur

Hỏi đáp trọng tâm

occur nghĩa là gì (meaning & definition)?

occur nghĩa là xảy ra. occur là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass.

Từ occur trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɝ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɝ/.

Từ occur là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "occur" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: occurred; Dạng V-ing: occurring; Ngôi thứ 3 số ít: occurs.

Các nét nghĩa của từ occur theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đi qua (Ví dụ: “After testing, approval can be given and then distribution may occur.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đến với tâm trí của một người - Nét nghĩa 3 [B1]: được tìm thấy tồn tại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occur:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɝ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: occurred; Dạng V-ing: occurring; Ngôi thứ 3 số ít: occurs.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occur:

idea occur; circumstance occur; frequently occur; events occur; likely to occur

occur được dùng trong câu như thế nào?

It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me. (Italo Svevo, Confessions of Zeno; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/occur, mã đối chiếu EV-AF2B2B46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

occurred, occurring, occurs