Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

occurred

động từ (v)

B1
/əˈkɝd//əˈkɝd/

Occurred có nghĩa là đi qua (dạng biến thể ngữ pháp của "occur").

Định nghĩa Anh - Anh: Come to pass.

Họ từ:occur(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đi qua”:occurredB1/occurB1/happenA1/hapB1/go onB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.occurredđộng từ (v)

    Come to pass.

    Đi qua.

    • •

      It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.

    Đồng nghĩa (SYN):occur/happen/hap/go on/pass off/pass
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.occurredđộng từ (v)

    Come to one's mind.

    Đến với tâm trí của một người.

    Đồng nghĩa (SYN):occur/come
  3. 3.occurredđộng từ (v)

    To be found to exist.

    Được tìm thấy tồn tại.

    Đồng nghĩa (SYN):occur
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): occurred

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

occur ↔ occurred

Mục từ "occurred" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "occur" (đi qua).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: occurred

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "occurred" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: occur: động từ (v).

occurđộng từ (v)/əˈkɝ/

đi qua

•

It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.

Nguồn: Svevo, Italo: Confessions of Zeno

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: occurred

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "occurred". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • idea occur
  • circumstance occur
  • frequently occur
  • events occur
  • likely to occur
  • actually occur
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: occurred

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occurred" phân theo từng nét nghĩa (đi qua), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "occurred" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "occur" còn biểu thị: đến với tâm trí của một người).

“It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.”

Đồng nghĩa với "occurred" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "happen" còn biểu thị: cơ hội để được hoặc làm điều gì đó, không có ý định hoặc nguyên nhân).

““Well,” he replied, “I happen to be the new foreman.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "occurred" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Đồng nghĩa trực tiếp với "occurred" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Đồng nghĩa trực tiếp với "occurred" khi diễn đạt nét nghĩa: đi qua.

Đồng nghĩa với "occurred" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).

“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: occurred

Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.

Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.

Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software
After testing, approval can be given and then distribution may occur.

Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.

Tác phẩm mở: Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization
A trace occurs when a material system discriminates a new or previously unknown material difference.

Dấu vết xảy ra khi một hệ thống vật chất phân biệt một sự khác biệt vật chất mới hoặc chưa biết trước đó.

Tác phẩm mở: Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 - Ontological Variations
When ΔG is positive, the reaction does not occur spontaneously.

Khi ΔG dương, phản ứng không xảy ra một cách tự phát.

Tác phẩm mở: A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.
Svevo, Italo: Confessions of Zeno, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes
Mode - Mode refers to how many times a number or numbers occur in a data set.
Tác phẩm mở: Algebra/Chapter 1/Statistics
If a war is occurring or other highly damaging or dangerous issues are occurring, there is no possibility for the economic leap frogging to occur.
Tác phẩm mở: Economic Leap Frogging through Trading Information via the Internet
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: occurred

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “occurred” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.”

Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.

Nguồn: Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software

“After testing, approval can be given and then distribution may occur.”

Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.

Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “occurred”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occurred” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “occurred”

Dữ liệu từ nguyên: occur ↔ occurred

Các biến thể thuộc họ từ “occurred”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occurred”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occurred” với tần suất cao:

1.093 lần trong kho sách
444 lần trong kho sách
430 lần trong kho sách
497 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “occurred”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “occurred”:

Đồng nghĩa:occurhappenhapgo on

“It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “occurred”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkɝd/; US /əˈkɝd/.

occurred (động từ): đi qua

Định nghĩa tiếng Anh: Come to pass.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

occur ↔ occurred

Họ từ trong dữ liệu: occur: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.093 lần trong kho sách

idea occur

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "occurred" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm444 lần trong kho sách

circumstance occur

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "occurred" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái430 lần trong kho sách

frequently occur

Nét nghĩa mở rộng: come to one's mind (đến với tâm trí của một người)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It was only after her second visit that it _____ to me she might have something to say to me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: occurred

It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.

Nguồn: Svevo, Italo: Confessions of Zeno

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay _____ on account of the routes through Perth.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: occurred

Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “occurred”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: occurred

Hỏi đáp trọng tâm

occurred nghĩa là gì (meaning & definition)?

occurred (động từ, phát âm Mỹ /əˈkɝd/) có nghĩa là đi qua (dạng biến thể ngữ pháp của "occur"). come to pass

Từ occurred trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɝd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkɝd/; US /əˈkɝd/.

Từ occurred là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "occurred" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ occurred theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đi qua (Ví dụ: “It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đến với tâm trí của một người - Nét nghĩa 3 [B1]: được tìm thấy tồn tại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occurred:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkɝd/; US /əˈkɝd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occurred:

idea occur; circumstance occur; frequently occur; events occur; likely to occur

occurred được dùng trong câu như thế nào?

It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me. (Italo Svevo, Confessions of Zeno; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/occurred, mã đối chiếu EV-F48BDB83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "occurred" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "occur".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

occur