occurred
động từ (v)
Occurred có nghĩa là đi qua (dạng biến thể ngữ pháp của "occur").
Định nghĩa Anh - Anh: Come to pass.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.occurredđộng từ (v)
Come to pass.
Đi qua.
- •
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •idea occur1.093 lần trong kho sách
- •circumstance occur444 lần trong kho sách
- •frequently occur430 lần trong kho sách
- •events occur497 lần trong kho sách
- •likely to occur564 lần trong kho sách
- •actually occur374 lần trong kho sách
- •
- 2.occurredđộng từ (v)
Come to one's mind.
Đến với tâm trí của một người.
- 3.occurredđộng từ (v)
To be found to exist.
Được tìm thấy tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):occur
Từ nguyên học (Etymology): occurred
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
occur ↔ occurred
Mục từ "occurred" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "occur" (đi qua).
Họ từ & Biến thể từ loại: occurred
Họ từ của "occurred" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: occur: động từ (v).
đi qua
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.
Nguồn: Svevo, Italo: Confessions of Zeno
Cụm từ & Collocations: occurred
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "occurred". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- idea occur
- circumstance occur
- frequently occur
- events occur
- likely to occur
- actually occur
Đồng nghĩa & Sắc thái: occurred
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occurred" phân theo từng nét nghĩa (đi qua), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "occurred" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "occur" còn biểu thị: đến với tâm trí của một người).
“It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.”
Đồng nghĩa với "occurred" ở nét nghĩa "đi qua" (ngoài ra "happen" còn biểu thị: cơ hội để được hoặc làm điều gì đó, không có ý định hoặc nguyên nhân).
““Well,” he replied, “I happen to be the new foreman.””
Câu dẫn chứng văn học: occurred
Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.
After testing, approval can be given and then distribution may occur.Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.
A trace occurs when a material system discriminates a new or previously unknown material difference.Dấu vết xảy ra khi một hệ thống vật chất phân biệt một sự khác biệt vật chất mới hoặc chưa biết trước đó.
When ΔG is positive, the reaction does not occur spontaneously.Khi ΔG dương, phản ứng không xảy ra một cách tự phát.
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.Mode - Mode refers to how many times a number or numbers occur in a data set.If a war is occurring or other highly damaging or dangerous issues are occurring, there is no possibility for the economic leap frogging to occur.Đọc mở rộng theo CEFR: occurred
Từ vựng bậcB1→“Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.”
Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.
Nguồn: Tác phẩm mở: OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software
“After testing, approval can be given and then distribution may occur.”
Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization
Cấu trúc & Vận dụng: “occurred”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occurred” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “occurred”
Dữ liệu từ nguyên: occur ↔ occurred
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occurred”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occurred” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “occurred”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
occurred (động từ): đi qua
Định nghĩa tiếng Anh: Come to pass.
occur ↔ occurred
Họ từ trong dữ liệu: occur: động từ (v)
idea occur
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "occurred" trong câu.
circumstance occur
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "occurred" trong câu.
frequently occur
Nét nghĩa mở rộng: come to one's mind (đến với tâm trí của một người)
“It was only after her second visit that it _____ to me she might have something to say to me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: occurred
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.
Nguồn: Svevo, Italo: Confessions of Zeno
“Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay _____ on account of the routes through Perth.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: occurred
Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes
Ứng dụng & Mở rộng: “occurred”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “occurred”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “occurred”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “occurred” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “occurred” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: occurred
Hỏi đáp trọng tâmoccurred nghĩa là gì (meaning & definition)?
occurred (động từ, phát âm Mỹ /əˈkɝd/) có nghĩa là đi qua (dạng biến thể ngữ pháp của "occur"). come to pass
Từ occurred trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɝd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkɝd/; US /əˈkɝd/.
Từ occurred là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "occurred" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ occurred theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đi qua (Ví dụ: “It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đến với tâm trí của một người - Nét nghĩa 3 [B1]: được tìm thấy tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occurred:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈkɝd/; US /əˈkɝd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occurred:
idea occur; circumstance occur; frequently occur; events occur; likely to occur
occurred được dùng trong câu như thế nào?
It was only after her second visit that it occurred to me she might have something to say to me. (Italo Svevo, Confessions of Zeno; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)