Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

now

trạng từ (adv)

A1
/ˈnaʊ//ˈnaʊ/

Now có nghĩa là bây giờ, trong hiện tại lịch sử.

Định nghĩa Anh - Anh: In the historical present; at this point in the narration of a series of past events.

Diễn đạt “trong hiện tại lịch sử”:nowA1/nowadaysA2/todayA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.nowtrạng từ (adv)

    In the historical present; at this point in the narration of a series of past events.

    Trong hiện tại lịch sử.

  2. 2.nowtrạng từ (adv)

    In these times.

    Trong những thời điểm này.

    Đồng nghĩa (SYN):nowadays/today
  3. 3.nowtrạng từ (adv)

    Used to preface a command or reproof or request.

    Dùng để mở đầu một mệnh lệnh, khiển trách hoặc yêu cầu.

  4. 4.nowdanh từ (n)

    The momentary present.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): now

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: now

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "now". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • every now

    Every now and then she paid him a visit there on between-days also.

    Twain, Mark: The Tragedy of Pudd'nhead Wilson

  • now let

    Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.

    Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.

    Edgeworth, Maria: Tales and Novels — Volume 02 Popular Tales

  • come now

    They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.

    Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.

    Bolton, Sarah Knowles: Lives of Poor Boys Who Became Famous

  • till now

    ‘It’ was a blue bruise and a slight red graze across the back of the hand that, till now, had been hidden.

    ‘Đó’ là một vết bầm xanh và một vết xước nhẹ màu đỏ trên mu bàn tay mà cho đến nay vẫn chưa được che giấu.

    Nesbit, E. (Edith): The Wonderful Garden; or, The Three Cs

  • well now

    Well now, you look here, that was a good lay of yours last night.

    Stevenson, Robert Louis: Treasure Island

  • right now

    Right now, all eight vertices are selected, so any vertex edits you make will affect them all.

    Hiện tại, tất cả tám đỉnh đều được chọn, do đó, bất kỳ chỉnh sửa đỉnh nào bạn thực hiện sẽ ảnh hưởng đến tất cả các đỉnh đó.

    Tác phẩm mở: Blender 3D: Noob to Pro/Quickie Model

  • now for
  • now sir
  • now began
  • until now

    I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.

    Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.

    Johnson, Virginia W. (Virginia Wales): The Cricket's Friends: Tales Told by the Cricket, Teapot, and Saucepan

  • now tell

    And now tell me about your shipwreck on the Rocas Reef."

    Và bây giờ hãy kể cho tôi nghe về vụ đắm tàu của bạn ở Rạn san hô Rocas."

    Sergeant, Adeline: Under False Pretences: A Novel

  • go now
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: now

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "now" phân theo từng nét nghĩa (trong hiện tại lịch sử), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "now" khi diễn đạt nét nghĩa: trong những thời điểm này.

“We have no time nowadays for any idle week-ends, or golf by the sea."”

Đồng nghĩa với "now" ở nét nghĩa "trong những thời điểm này" (ngoài ra "today" còn biểu thị: thời điểm hiện tại hoặc thời đại).

“The nature of man is the same today as yesterday or tomorrow.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: now

“Too late to marry to-day,” said the clerk, “if the gentleman comes now.”

“Hôm nay kết hôn thì quá muộn,” người bán hàng nói, “nếu quý ông đến bây giờ.”

Jerrold, Douglas William: A man made of money, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She went blindly on; and all these familiar things seemed so different now.

Cô ấy đi tiếp một cách mù quáng; và tất cả những điều quen thuộc này giờ đây dường như rất khác.

Black, William: Judith Shakespeare: Her love affairs and other adventures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No, truly, sir; but I'll learn to take it now, since you commend it so.

Không, thực sự đấy, thưa ông; nhưng tôi sẽ học cách chấp nhận nó ngay bây giờ, vì bạn đã khen ngợi nó như vậy.

Jonson, Ben, 1573?-1637: Every Man in His Humor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That, except myself, there is no one alive now who could tell how it happened.

Rằng, ngoại trừ tôi, hiện nay không có ai còn sống có thể kể lại chuyện đó đã xảy ra như thế nào.

Lyster, Annette: Footprints, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.

Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.

Edgeworth, Maria: Tales and Novels — Volume 02 Popular Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Smith is then destroyed, as his only purpose was to balance Neo, who is now gone.

Smith sau đó bị tiêu diệt vì mục đích duy nhất của anh ta là cân bằng Neo, người hiện đã biến mất.

Wikipedia contributors: The Matrix Revolutions, Nguyên văn tác phẩm
They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.

Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.

Bolton, Sarah Knowles: Lives of Poor Boys Who Became Famous, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She had spoken confidently to the man but now a qualm of doubt came over her.

Cô đã nói chuyện một cách tự tin với người đàn ông đó nhưng bây giờ một nỗi lo lắng tràn ngập trong cô.

Lyall, Edna: Wayfaring Men: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: now

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “now” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

““Too late to marry to-day,” said the clerk, “if the gentleman comes now.””

“Hôm nay kết hôn thì quá muộn,” người bán hàng nói, “nếu quý ông đến bây giờ.”

Nguồn: Jerrold, Douglas William: A man made of money

“She went blindly on; and all these familiar things seemed so different now.”

Cô ấy đi tiếp một cách mù quáng; và tất cả những điều quen thuộc này giờ đây dường như rất khác.

Nguồn: Black, William: Judith Shakespeare: Her love affairs and other adventures

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “now”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “now” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “now”

Mục từ cốt lõi: now: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “now”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “now” với tần suất cao:

9.977 lần trong kho sách
8.721 lần trong kho sách
7.628 lần trong kho sách
5.639 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “now”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “now”:

Đồng nghĩa:nowadaystoday

“Permit me now, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “now”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaʊ/.

now (trạng từ): trong hiện tại lịch sử

Định nghĩa tiếng Anh: In the historical present; at this point in the narration of a series of past events.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

now (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi9.977 lần trong kho sách

every now

“Every now and then she paid him a visit there on between-days also.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm8.721 lần trong kho sách

now let

“Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.” (Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.628 lần trong kho sách

come now

“They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.” (Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Permit me _____, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: now

Permit me now, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect.

Nguồn: Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The carpenter said, “First I lost my axe, _____ my tongue is to be cut off.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: now

The carpenter said, “First I lost my axe, now my tongue is to be cut off.

Nguồn: Schiefner, Anton, 1817-1879 [Translator]: Tibetan Tales, Derived from Indian Sources

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “now”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: now

Hỏi đáp trọng tâm

now nghĩa là gì (meaning & definition)?

now nghĩa là bây giờ. now là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the historical present; at this point in the narration of a series of past events.

Từ now trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaʊ/.

Từ now là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "now" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ now theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: trong hiện tại lịch sử - Nét nghĩa 2 [A1]: trong những thời điểm này - Nét nghĩa 3 [A1]: dùng để mở đầu một mệnh lệnh, khiển trách hoặc yêu cầu - Nét nghĩa 4 [A1]: the momentary present

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ now:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ now:

every now; now let; come now; till now; well now

now được dùng trong câu như thế nào?

Permit me now, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect. (Various, The southern literary messenger, Volume I., 1834-35; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/now, mã đối chiếu EV-617E5A6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.