now
trạng từ (adv)
Now có nghĩa là bây giờ, trong hiện tại lịch sử.
Định nghĩa Anh - Anh: In the historical present; at this point in the narration of a series of past events.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nowtrạng từ (adv)
In the historical present; at this point in the narration of a series of past events.
Trong hiện tại lịch sử.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •every now9.977 lần trong kho sách
- •now let8.721 lần trong kho sách
- •come now7.628 lần trong kho sách
- •till now5.639 lần trong kho sách
- •well now8.166 lần trong kho sách
- •right now6.048 lần trong kho sách
- •now for23.001 lần trong kho sách
- •now sir5.837 lần trong kho sách
- •now beganTừ vựng học thuật
- •until nowTừ vựng học thuật
- •now tellTừ vựng học thuật
- •go nowTừ vựng học thuật
- 2.nowtrạng từ (adv)
In these times.
Trong những thời điểm này.
- 3.nowtrạng từ (adv)
Used to preface a command or reproof or request.
Dùng để mở đầu một mệnh lệnh, khiển trách hoặc yêu cầu.
- 4.nowdanh từ (n)
The momentary present.
Từ nguyên học (Etymology): now
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: now
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "now". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- every now
Every now and then she paid him a visit there on between-days also.
Twain, Mark: The Tragedy of Pudd'nhead Wilson
- now let
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.
Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.
Edgeworth, Maria: Tales and Novels — Volume 02 Popular Tales
- come now
They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.
Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.
Bolton, Sarah Knowles: Lives of Poor Boys Who Became Famous
- till now
‘It’ was a blue bruise and a slight red graze across the back of the hand that, till now, had been hidden.
‘Đó’ là một vết bầm xanh và một vết xước nhẹ màu đỏ trên mu bàn tay mà cho đến nay vẫn chưa được che giấu.
Nesbit, E. (Edith): The Wonderful Garden; or, The Three Cs
- well now
Well now, you look here, that was a good lay of yours last night.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- right now
Right now, all eight vertices are selected, so any vertex edits you make will affect them all.
Hiện tại, tất cả tám đỉnh đều được chọn, do đó, bất kỳ chỉnh sửa đỉnh nào bạn thực hiện sẽ ảnh hưởng đến tất cả các đỉnh đó.
Tác phẩm mở: Blender 3D: Noob to Pro/Quickie Model
- now for
- now sir
- now began
- until now
I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.
Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.
Johnson, Virginia W. (Virginia Wales): The Cricket's Friends: Tales Told by the Cricket, Teapot, and Saucepan
- now tell
And now tell me about your shipwreck on the Rocas Reef."
Và bây giờ hãy kể cho tôi nghe về vụ đắm tàu của bạn ở Rạn san hô Rocas."
Sergeant, Adeline: Under False Pretences: A Novel
- go now
Đồng nghĩa & Sắc thái: now
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "now" phân theo từng nét nghĩa (trong hiện tại lịch sử), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "now" khi diễn đạt nét nghĩa: trong những thời điểm này.
“We have no time nowadays for any idle week-ends, or golf by the sea."”
Câu dẫn chứng văn học: now
“Too late to marry to-day,” said the clerk, “if the gentleman comes now.”“Hôm nay kết hôn thì quá muộn,” người bán hàng nói, “nếu quý ông đến bây giờ.”
She went blindly on; and all these familiar things seemed so different now.Cô ấy đi tiếp một cách mù quáng; và tất cả những điều quen thuộc này giờ đây dường như rất khác.
No, truly, sir; but I'll learn to take it now, since you commend it so.Không, thực sự đấy, thưa ông; nhưng tôi sẽ học cách chấp nhận nó ngay bây giờ, vì bạn đã khen ngợi nó như vậy.
That, except myself, there is no one alive now who could tell how it happened.Rằng, ngoại trừ tôi, hiện nay không có ai còn sống có thể kể lại chuyện đó đã xảy ra như thế nào.
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.
Smith is then destroyed, as his only purpose was to balance Neo, who is now gone.Smith sau đó bị tiêu diệt vì mục đích duy nhất của anh ta là cân bằng Neo, người hiện đã biến mất.
They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.
She had spoken confidently to the man but now a qualm of doubt came over her.Cô đã nói chuyện một cách tự tin với người đàn ông đó nhưng bây giờ một nỗi lo lắng tràn ngập trong cô.
Đọc mở rộng theo CEFR: now
Từ vựng bậcA1→““Too late to marry to-day,” said the clerk, “if the gentleman comes now.””
“Hôm nay kết hôn thì quá muộn,” người bán hàng nói, “nếu quý ông đến bây giờ.”
Nguồn: Jerrold, Douglas William: A man made of money
“She went blindly on; and all these familiar things seemed so different now.”
Cô ấy đi tiếp một cách mù quáng; và tất cả những điều quen thuộc này giờ đây dường như rất khác.
Nguồn: Black, William: Judith Shakespeare: Her love affairs and other adventures
Cấu trúc & Vận dụng: “now”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “now” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “now”
Mục từ cốt lõi: now: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “now”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “now” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “now”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
now (trạng từ): trong hiện tại lịch sử
Định nghĩa tiếng Anh: In the historical present; at this point in the narration of a series of past events.
now (trạng từ (adv))
every now
“Every now and then she paid him a visit there on between-days also.”
now let
“Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.” (Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.)
come now
“They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.” (Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.)
“Permit me _____, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: now
Permit me now, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect.
Nguồn: Various: The southern literary messenger, Volume I., 1834-35
“The carpenter said, “First I lost my axe, _____ my tongue is to be cut off.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: now
The carpenter said, “First I lost my axe, now my tongue is to be cut off.
Nguồn: Schiefner, Anton, 1817-1879 [Translator]: Tibetan Tales, Derived from Indian Sources
Ứng dụng & Mở rộng: “now”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “now”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “now”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “now” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “now” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: now
Hỏi đáp trọng tâmnow nghĩa là gì (meaning & definition)?
now nghĩa là bây giờ. now là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the historical present; at this point in the narration of a series of past events.
Từ now trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaʊ/.
Từ now là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "now" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ now theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trong hiện tại lịch sử - Nét nghĩa 2 [A1]: trong những thời điểm này - Nét nghĩa 3 [A1]: dùng để mở đầu một mệnh lệnh, khiển trách hoặc yêu cầu - Nét nghĩa 4 [A1]: the momentary present
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ now:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ now:
every now; now let; come now; till now; well now
now được dùng trong câu như thế nào?
Permit me now, in conclusion, to tender you our united sentiments of the highest esteem and respect. (Various, The southern literary messenger, Volume I., 1834-35; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))