Câu tiếng Anh có từ “notoriety”
114 câu thật có từ notoriety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notoriety nghĩa là tai tiếng. notoriety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being known for some unfavorable act or quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notoriety
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The notoriety of Deep Web has grown over the years, and has become fairly well-known in the past few.
Từ trong câu: notoriety, deep, web, grow, year, become, fairly, well
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng notoriety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unenviable notoriety | 32 lần |
| infamous notoriety | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notoriety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notoriety trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ notoriety hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notoriety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notoriety gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notoriety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notoriety: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.