night
danh từ (n)
- nights/ˈnaɪts/
- (Số nhiều danh từ)
Night có nghĩa là đêm, thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.
Định nghĩa Anh - Anh: The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nightdanh từ (n)
The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
Thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.
- •
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.
“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •last night46.092 lần trong kho sách
- •good night29.591 lần trong kho sách
- •every night9.269 lần trong kho sách
- •previous night4.068 lần trong kho sách
- •saturday night3.748 lần trong kho sách
- •dark night4.110 lần trong kho sách
- •morrow night3.581 lần trong kho sách
- •till night3.908 lần trong kho sách
- •night airTừ vựng học thuật
- •night afterTừ vựng học thuật
- •sleepless nightTừ vựng học thuật
- •late at nightTừ vựng học thuật
- •
- 2.nightdanh từ (n)
A period of ignorance or backwardness or gloom.
Một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám.
- 3.nightdanh từ (n)
The period spent sleeping.
Khoảng thời gian ngủ.
Từ nguyên học (Etymology): night
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: night
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "night". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- last night
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.
“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club
- good night
"She has had a good night, and is pretty tolerable," replied Jelly, giving a backward fling to her flying cap-strings.
“Cô ấy đã có một đêm vui vẻ và khá dễ chịu,” Jelly trả lời, hất ngược sợi dây mũ tung bay của cô ấy.
Wood, Henry, Mrs.: Bessy Rane: A Novel
- every night
But every night she undoes her weaving again, so that she never finishes it.
Wikipedia contributors: Penelope
- previous night
I saw the same man with you in the Grounds, the previous night, when I was going home after the audit-dinner."
Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó đi cùng anh ở Ground vào đêm hôm trước, khi tôi về nhà sau bữa tối kiểm tra."
Wood, Henry, Mrs.: Mildred Arkell: A Novel. Vol. 2 (of 3)
- saturday night
Later, Perry joked about the situation on Saturday Night Live by wearing a low-cut Elmo-themed shirt during a skit.
Wikipedia contributors: Hot n Cold
- dark night
When she left him to go up-stairs, Felix stayed consulting the dark night.
Galsworthy, John: The Freelands
- morrow night
- till night
Sinners rule till night-fall; their honours wither in the evening, and in the morning they find their position utterly reversed.
Spurgeon, C. H. (Charles Haddon): The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57
- night air
He walked out into the night air, every pulse throbbing with the strong temptation.
Howells, William Dean: The Rise of Silas Lapham
- night after
- sleepless night
In the course of a sleepless night, this was done.
Trong một đêm mất ngủ, điều này đã được thực hiện.
Gissing, George: The Crown of Life
- late at night
Đồng nghĩa & Sắc thái: night
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "night" phân theo từng nét nghĩa (thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "night" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.
Đồng nghĩa với "night" ở nét nghĩa "thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối" (ngoài ra "dark" còn biểu thị: thiếu ánh sáng hoặc chiếu sáng).
““What have you said to make her so frightened?” she asked, laying a protecting hand on the woman’s dark shoulder.”
Câu dẫn chứng văn học: night
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.
The laughter, and the late-night caffeine-fueled study sessions were etched in her mind.Những tiếng cười và những buổi học đêm khuya chứa đầy caffeine đã khắc sâu vào tâm trí cô.
And yet, last night, had he not been rated for something approaching to an immoral tendency?Chưa hết, đêm qua, chẳng phải anh ta đã bị đánh giá là có xu hướng vô đạo đức sao?
“It is certain the press-gang was out last night,” she observed.“Chắc chắn nhóm báo chí đã ra ngoài đêm qua,” cô nhận xét.
In the course of a sleepless night, this was done.Trong một đêm mất ngủ, điều này đã được thực hiện.
The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.
Their dark silhouettes against the clear gray of the night seemed phantoms come to share in the gayety of men.Bóng tối của họ tương phản với màu xám trong của màn đêm dường như những bóng ma đến chia sẻ niềm vui của đàn ông.
When he grew melancholy and sleepless, and walked about all night, it was a real addition to our many evils.Khi anh ấy trở nên u sầu, mất ngủ và đi lại suốt đêm, đó thực sự là một sự bổ sung thêm cho nhiều tệ nạn của chúng tôi.
Đọc mở rộng theo CEFR: night
Từ vựng bậcA1→“"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.”
“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.
Nguồn: Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club
“The laughter, and the late-night caffeine-fueled study sessions were etched in her mind.”
Những tiếng cười và những buổi học đêm khuya chứa đầy caffeine đã khắc sâu vào tâm trí cô.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Episodic memory and planning
Cấu trúc & Vận dụng: “night”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “night” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “night”
Mục từ cốt lõi: night: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “night”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “night” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “night”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
night (danh từ): thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối
Định nghĩa tiếng Anh: The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
night (danh từ (n))
last night
“"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.” (“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.)
good night
“"She has had a good night, and is pretty tolerable," replied Jelly, giving a backward fling to her flying cap-strings.” (“Cô ấy đã có một đêm vui vẻ và khá dễ chịu,” Jelly trả lời, hất ngược sợi dây mũ tung bay của cô ấy.)
every night
“But every night she undoes her weaving again, so that she never finishes it.”
“Through space it was eternal _____, with a sun shining from out of the blackness.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: night
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
“Presently the _____ was all filled with the sound and scent of rain, driving and splashing and dripping.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: night
Presently the night was all filled with the sound and scent of rain, driving and splashing and dripping.
Nguồn: Barlow, Jane: Mrs. Martin's company
Ứng dụng & Mở rộng: “night”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “night”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “night”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “night” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “night” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: night
Hỏi đáp trọng tâmnight nghĩa là gì (meaning & definition)?
night nghĩa là đêm. night là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
Từ night trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaɪt/.
Từ night là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "night" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: nights.
Các nét nghĩa của từ night theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối (Ví dụ: “"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám - Nét nghĩa 3 [A1]: khoảng thời gian ngủ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ night:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnaɪt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: nights.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ night:
last night; good night; every night; previous night; saturday night
night được dùng trong câu như thế nào?
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness. (Neil R. Jones, The death's head meteor; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)