nighttime
danh từ (n)
Nighttime có nghĩa là thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.
Định nghĩa Anh - Anh: The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nighttimedanh từ (n)
The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
Thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.
- •
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •last night46.092 lần trong kho sách
- •good night29.591 lần trong kho sách
- •every night9.269 lần trong kho sách
- •previous night4.068 lần trong kho sách
- •saturday night3.748 lần trong kho sách
- •dark night4.110 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): nighttime
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
night ↔ nighttime
Mục từ "nighttime" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "night" (thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối).
Họ từ & Biến thể từ loại: nighttime
Họ từ của "nighttime" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: night: danh từ (n).
thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
Cụm từ & Collocations: nighttime
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "nighttime". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- last night
- good night
- every night
- previous night
- saturday night
Later, Perry joked about the situation on Saturday Night Live by wearing a low-cut Elmo-themed shirt during a skit.
Wikipedia contributors: Hot n Cold
- dark night
Đồng nghĩa & Sắc thái: nighttime
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nighttime" phân theo từng nét nghĩa (thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nighttime" ở nét nghĩa "thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối" (ngoài ra "night" còn biểu thị: một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám).
“Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.”
Đồng nghĩa với "nighttime" ở nét nghĩa "thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối" (ngoài ra "dark" còn biểu thị: thiếu ánh sáng hoặc chiếu sáng).
““What have you said to make her so frightened?” she asked, laying a protecting hand on the woman’s dark shoulder.”
Câu dẫn chứng văn học: nighttime
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.Presently the night was all filled with the sound and scent of rain, driving and splashing and dripping.But instead, Jacqueline had howled in pain under their windows all night long and no one had come.It seems fit that in our nights the dews of grief should fall.Sinners rule till night-fall; their honours wither in the evening, and in the morning they find their position utterly reversed.At night both armies always withdrew to their camps; but one morning no Mohammedans came out to renew the battle.At the beginning of April he stood one night outside the Pattison gate, when he saw her.At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.Đọc mở rộng theo CEFR: nighttime
Từ vựng bậcA1→“Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.”
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
“Presently the night was all filled with the sound and scent of rain, driving and splashing and dripping.”
Nguồn: Barlow, Jane: Mrs. Martin's company
Cấu trúc & Vận dụng: “nighttime”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nighttime” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nighttime”
Dữ liệu từ nguyên: night ↔ nighttime
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “nighttime”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “nighttime” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “nighttime”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nighttime (danh từ): thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối
Định nghĩa tiếng Anh: The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
night ↔ nighttime
Họ từ trong dữ liệu: night: danh từ (n)
last night
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nighttime" trong câu.
good night
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nighttime" trong câu.
every night
Mở rộng biên độ diễn đạt với "nighttime".
Ứng dụng & Mở rộng: “nighttime”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “nighttime”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nighttime”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nighttime” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “nighttime” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nighttime
Hỏi đáp trọng tâmnighttime nghĩa là gì (meaning & definition)?
nighttime (danh từ, phát âm Mỹ /ˈnaɪtˌtaɪm/) có nghĩa là thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "night"). the time after sunset and before sunrise while it is dark outside
Từ nighttime trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnaɪt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnaɪtˌtaɪm/; US /ˈnaɪtˌtaɪm/.
Từ nighttime là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nighttime" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ nighttime theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối (Ví dụ: “Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nighttime:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnaɪtˌtaɪm/; US /ˈnaɪtˌtaɪm/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ nighttime:
last night; good night; every night; previous night; saturday night
nighttime được dùng trong câu như thế nào?
Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness. (Neil R. Jones, The death's head meteor; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)