Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

nights

danh từ (n)

A1
/ˈnaɪts//ˈnaɪts/

Nights có nghĩa là thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối (dạng biến thể ngữ pháp của "night").

Định nghĩa Anh - Anh: The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.

Họ từ:night(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.nightsdanh từ (n)

    The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.

    Thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.

    • •

      It seems fit that in our nights the dews of grief should fall.

    Đồng nghĩa (SYN):night/nighttime/dark
    Trái nghĩa (OPP):day
  2. 2.nightsdanh từ (n)

    A period of ignorance or backwardness or gloom.

    Một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám.

    Đồng nghĩa (SYN):night
  3. 3.nightsdanh từ (n)

    The period spent sleeping.

    Khoảng thời gian ngủ.

    Đồng nghĩa (SYN):night
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): nights

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

night ↔ nights

Mục từ "nights" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "night" (thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: nights

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "nights" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: night: danh từ (n).

nightdanh từ (n)/ˈnaɪt/

thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối

•

Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.

Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: nights

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "nights". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • last night
  • good night
  • every night
  • previous night
  • saturday night

    Later, Perry joked about the situation on Saturday Night Live by wearing a low-cut Elmo-themed shirt during a skit.

    Wikipedia contributors: Hot n Cold

  • dark night
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: nights

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nights" phân theo từng nét nghĩa (thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "nights" ở nét nghĩa "thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối" (ngoài ra "night" còn biểu thị: một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám).

“Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "nights" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối.

Đồng nghĩa với "nights" ở nét nghĩa "thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối" (ngoài ra "dark" còn biểu thị: thiếu ánh sáng hoặc chiếu sáng).

““What have you said to make her so frightened?” she asked, laying a protecting hand on the woman’s dark shoulder.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: nights

Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.
Jones, Neil R.: The death's head meteor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Presently the night was all filled with the sound and scent of rain, driving and splashing and dripping.
Barlow, Jane: Mrs. Martin's company, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But instead, Jacqueline had howled in pain under their windows all night long and no one had come.
Torrès, Tereska: Women's barracks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It seems fit that in our nights the dews of grief should fall.
Spurgeon, C. H. (Charles Haddon): The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sinners rule till night-fall; their honours wither in the evening, and in the morning they find their position utterly reversed.
Spurgeon, C. H. (Charles Haddon): The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At night both armies always withdrew to their camps; but one morning no Mohammedans came out to renew the battle.
Tappan, Eva March: Hero stories of France, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At the beginning of April he stood one night outside the Pattison gate, when he saw her.
Shiel, M. P. (Matthew Phipps): The yellow danger, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.
Alain-Fournier: The wanderer : $b (Le grand Meaulnes), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: nights

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “nights” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.”

Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor

“Presently the night was all filled with the sound and scent of rain, driving and splashing and dripping.”

Nguồn: Barlow, Jane: Mrs. Martin's company

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “nights”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nights” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “nights”

Dữ liệu từ nguyên: night ↔ nights

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “nights”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “nights” với tần suất cao:

46.092 lần trong kho sách
29.591 lần trong kho sách
9.269 lần trong kho sách
4.068 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nights”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nights”:

Đồng nghĩa:nightnighttimedark

“Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “nights”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnaɪts/; US /ˈnaɪts/.

nights (danh từ): thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối

Định nghĩa tiếng Anh: The time after sunset and before sunrise while it is dark outside.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

night ↔ nights

Họ từ trong dữ liệu: night: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi46.092 lần trong kho sách

last night

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nights" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm29.591 lần trong kho sách

good night

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nights" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.269 lần trong kho sách

every night

Nét nghĩa mở rộng: a period of ignorance or backwardness or gloom (một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It seems fit that in our _____ the dews of grief should fall.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: nights

It seems fit that in our nights the dews of grief should fall.

Nguồn: Spurgeon, C. H. (Charles Haddon): The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“As in most arid inland areas, the days are very hot and the _____ are very cold.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: nights

As in most arid inland areas, the days are very hot and the nights are very cold.

Nguồn: Wikipedia contributors: Uluṟu-Kata Tjuṯa National Park

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “nights”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: nights

Hỏi đáp trọng tâm

nights nghĩa là gì (meaning & definition)?

nights (danh từ, phát âm Mỹ /ˈnaɪts/) có nghĩa là thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối (dạng biến thể ngữ pháp của "night"). the time after sunset and before sunrise while it is dark outside

Từ nights trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnaɪts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnaɪts/; US /ˈnaɪts/.

Từ nights là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "nights" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ nights theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tối (Ví dụ: “It seems fit that in our nights the dews of grief should fall.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ám - Nét nghĩa 3 [A1]: khoảng thời gian ngủ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nights:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnaɪts/; US /ˈnaɪts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ nights:

last night; good night; every night; previous night; saturday night

nights được dùng trong câu như thế nào?

Through space it was eternal night, with a sun shining from out of the blackness. (Neil R. Jones, The death's head meteor; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/nights, mã đối chiếu EV-F8196453. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "nights" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "night".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

night