Câu tiếng Anh có từ “newscaster”
31 câu thật có từ newscaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: newscaster nghĩa là phát thanh viên. newscaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ newscaster
Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)
A scream interrupted the newscaster, which acoustically channeled the shattered death of a priceless chandelier.
Từ trong câu: acoustically, scream, interrupt, newscaster, channel, shatter, death, priceless
Daniel Callahan, Any Coincidence Is Or, The Day Julia & Cecil the Cat Faced a Fate Worse Than Death. Nguồn: Project Gutenberg #6526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ newscaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newscaster trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ newscaster hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ newscaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newscaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newscaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newscaster: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.