Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negligently”

48 câu thật có từ negligently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negligently nghĩa là cẩu thả. negligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a negligent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negligently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligently trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ negligently hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negligently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligently: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.