Câu tiếng Anh có từ “negligently”
49 câu thật có từ negligently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negligently nghĩa là cẩu thả. negligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a negligent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negligently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A tall girl was in the chair opposite, her hands lying easily on the arms and her head thrown back almost negligently.
Một cô gái cao ngồi trên chiếc ghế đối diện, hai tay cô đặt thoải mái trên cánh tay và đầu cô ngửa ra sau gần như cẩu thả.
Từ trong câu: negligently, tall, girl, chair, opposite, hand, lie, easily
Robert Hugh Benson, The King's Achievement. Nguồn: Project Gutenberg #16375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligently trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ negligently hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negligently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligently: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.