myself
đại từ (pron)
Myself có nghĩa là chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất).
Định nghĩa Anh - Anh: Used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.myselfđại từ (pron)
Used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.
Chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất).
- •
“What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?”
“Cái gì, bạn có nghĩ tôi sẽ tự làm một chiếc Jack-pudding không?”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •found myself10.867 lần trong kho sách
- •find myself4.568 lần trong kho sách
- •flatter myself2.145 lần trong kho sách
- •threw myself1.895 lần trong kho sách
- •feel myself2.399 lần trong kho sách
- •felt myself2.887 lần trong kho sách
- •throw myself1.624 lần trong kho sách
- •ashamed of myself1.491 lần trong kho sách
- •defend myselfTừ vựng học thuật
- •consider myselfTừ vựng học thuật
- •make myselfTừ vựng học thuật
- •avail myselfTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): myself
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: myself
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "myself". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- found myself
So thither I went, and found myself immediately in the thick of a boating set.
Carpenter, Edward: My days and dreams
- find myself
On interviews I find myself apologizing for my speech…but why do I?
Tác phẩm mở: Speech-Language Pathology/Stuttering/How to Handle Job Interviews
- flatter myself
I am a Dorian by birth, you know, and I can use the broad vowels and the lisps to perfection I flatter myself.
Bạn biết đấy, tôi sinh ra là người Dorian, và tôi có thể sử dụng các nguyên âm rộng và nói ngọng một cách hoàn hảo mà tôi tự hào.
Church, Alfred John: Callias: A Tale of the Fall of Athens
- threw myself
Regaining my room, I threw myself panting upon the bed and tried to think....
Stoker, Bram: Dracula
- feel myself
- felt myself
And, best of all, I felt myself the protector of my loved one.
London, Jack: The Sea-Wolf
- throw myself
I should prefer to throw myself head first on the pavement from the fifth story!
Hugo, Victor: Les Misérables
- ashamed of myself
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?
Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide
- defend myself
- consider myself
“I consider myself very fortunate, Madam, to have been received once at your house.”
Nesbit, E. (Edith): The Railway Children
- make myself
I brought it to her just to oblige you like, and make myself agreeable.
Shaw, Bernard: Pygmalion
- avail myself
Câu dẫn chứng văn học: myself
“What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?”“Cái gì, bạn có nghĩ tôi sẽ tự làm một chiếc Jack-pudding không?”
Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.Vốn đã lo lắng và chán nản, viễn cảnh thấy mình vướng vào một cuộc cãi vã trong gia đình mới khiến tôi khá nản lòng.
“I have also verified the times and distances and velocities myself, and have been unable to find the slightest error.“Tôi cũng đã tự mình xác minh thời gian, khoảng cách và vận tốc và không thể tìm ra sai sót nhỏ nhất.
I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield.Tôi quấn chiếc áo choàng võ thuật này quanh mình và nhanh chóng thấy mình đang ở trong một khung cảnh phi thường nhất, được Wingfield mô tả một cách sinh động.
I am a Dorian by birth, you know, and I can use the broad vowels and the lisps to perfection I flatter myself.Bạn biết đấy, tôi sinh ra là người Dorian, và tôi có thể sử dụng các nguyên âm rộng và nói ngọng một cách hoàn hảo mà tôi tự hào.
As an affectionate and attentive nephew I considered it my duty to eat for him as well as for myself, which I did conscientiously.Là một người cháu giàu tình cảm và chu đáo, tôi coi nhiệm vụ của mình là phải ăn cho cháu cũng như cho chính mình và tôi đã làm một cách tận tâm.
I roused myself to answer with an energy I had not expected.I smoked for an hour or so by myself after prayers and then I went up to bed.Đọc mở rộng theo CEFR: myself
Từ vựng bậcA2→““What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?””
“Cái gì, bạn có nghĩ tôi sẽ tự làm một chiếc Jack-pudding không?”
Nguồn: Clarke, William: Three Courses and a Dessert Comprising Three Sets of Tales, West Country, Irish, and Legal; and a Melange
“Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.”
Vốn đã lo lắng và chán nản, viễn cảnh thấy mình vướng vào một cuộc cãi vã trong gia đình mới khiến tôi khá nản lòng.
Nguồn: Collins, Wilkie: Poor Miss Finch
Cấu trúc & Vận dụng: “myself”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “myself” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “myself”
Mục từ cốt lõi: myself: đại từ (pron).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “myself”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “myself” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “myself”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “myself”:
“I roused myself to answer with an energy I had not expected.”
Gợi ý luyện tập với “myself”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
myself (đại từ): chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất)
Định nghĩa tiếng Anh: Used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.
myself (đại từ (pron))
found myself
“So thither I went, and found myself immediately in the thick of a boating set.”
find myself
“On interviews I find myself apologizing for my speech…but why do I?”
flatter myself
“I am a Dorian by birth, you know, and I can use the broad vowels and the lisps to perfection I flatter myself.” (Bạn biết đấy, tôi sinh ra là người Dorian, và tôi có thể sử dụng các nguyên âm rộng và nói ngọng một cách hoàn hảo mà tôi tự hào.)
“I roused _____ to answer with an energy I had not expected.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: myself
I roused myself to answer with an energy I had not expected.
Nguồn: Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott
“I smoked for an hour or so by _____ after prayers and then I went up to bed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: myself
I smoked for an hour or so by myself after prayers and then I went up to bed.
Nguồn: Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott
Ứng dụng & Mở rộng: “myself”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “myself”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “myself”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “myself” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “myself” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: myself
Hỏi đáp trọng tâmmyself nghĩa là gì (meaning & definition)?
myself nghĩa là chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất). myself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.
Từ myself trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛlf/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌmaɪˈsɛlf/.
Từ myself là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "myself" giữ vai trò từ loại là đại từ.
Các nét nghĩa của từ myself theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất) (Ví dụ: ““What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?””)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ myself:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌmaɪˈsɛlf/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ myself:
found myself; find myself; flatter myself; threw myself; feel myself
myself được dùng trong câu như thế nào?
I roused myself to answer with an energy I had not expected. (Robert Hugh Benson, A mirror of Shalott; Nguyên văn tiếng Anh)