Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

myself

đại từ (pron)

A2
/ˌmaɪˈsɛlf//ˌmaɪˈsɛlf/

Myself có nghĩa là chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất).

Định nghĩa Anh - Anh: Used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.

Diễn đạt “chính tôi”:myselfA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.myselfđại từ (pron)

    Used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.

    Chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất).

    • •

      “What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?”

      “Cái gì, bạn có nghĩ tôi sẽ tự làm một chiếc Jack-pudding không?”

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): myself

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: myself

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "myself". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • found myself

    So thither I went, and found myself immediately in the thick of a boating set.

    Carpenter, Edward: My days and dreams

  • find myself

    On interviews I find myself apologizing for my speech…but why do I?

    Tác phẩm mở: Speech-Language Pathology/Stuttering/How to Handle Job Interviews

  • flatter myself

    I am a Dorian by birth, you know, and I can use the broad vowels and the lisps to perfection I flatter myself.

    Bạn biết đấy, tôi sinh ra là người Dorian, và tôi có thể sử dụng các nguyên âm rộng và nói ngọng một cách hoàn hảo mà tôi tự hào.

    Church, Alfred John: Callias: A Tale of the Fall of Athens

  • threw myself

    Regaining my room, I threw myself panting upon the bed and tried to think....

    Stoker, Bram: Dracula

  • feel myself
  • felt myself

    And, best of all, I felt myself the protector of my loved one.

    London, Jack: The Sea-Wolf

  • throw myself

    I should prefer to throw myself head first on the pavement from the fifth story!

    Hugo, Victor: Les Misérables

  • ashamed of myself

    And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?

    Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide

  • defend myself
  • consider myself

    “I consider myself very fortunate, Madam, to have been received once at your house.”

    Nesbit, E. (Edith): The Railway Children

  • make myself

    I brought it to her just to oblige you like, and make myself agreeable.

    Shaw, Bernard: Pygmalion

  • avail myself
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: myself

“What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?”

“Cái gì, bạn có nghĩ tôi sẽ tự làm một chiếc Jack-pudding không?”

Clarke, William: Three Courses and a Dessert Comprising Three Sets of Tales, West Country, Irish, and Legal; and a Melange, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.

Vốn đã lo lắng và chán nản, viễn cảnh thấy mình vướng vào một cuộc cãi vã trong gia đình mới khiến tôi khá nản lòng.

Collins, Wilkie: Poor Miss Finch, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I have also verified the times and distances and velocities myself, and have been unable to find the slightest error.

“Tôi cũng đã tự mình xác minh thời gian, khoảng cách và vận tốc và không thể tìm ra sai sót nhỏ nhất.

Griffith, George Chetwynd: Olga Romanoff, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield.

Tôi quấn chiếc áo choàng võ thuật này quanh mình và nhanh chóng thấy mình đang ở trong một khung cảnh phi thường nhất, được Wingfield mô tả một cách sinh động.

Furniss, Harry: The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am a Dorian by birth, you know, and I can use the broad vowels and the lisps to perfection I flatter myself.

Bạn biết đấy, tôi sinh ra là người Dorian, và tôi có thể sử dụng các nguyên âm rộng và nói ngọng một cách hoàn hảo mà tôi tự hào.

Church, Alfred John: Callias: A Tale of the Fall of Athens, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As an affectionate and attentive nephew I considered it my duty to eat for him as well as for myself, which I did conscientiously.

Là một người cháu giàu tình cảm và chu đáo, tôi coi nhiệm vụ của mình là phải ăn cho cháu cũng như cho chính mình và tôi đã làm một cách tận tâm.

Verne, Jules: A Journey into the Interior of the Earth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I roused myself to answer with an energy I had not expected.
Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott, Nguyên văn tác phẩm
I smoked for an hour or so by myself after prayers and then I went up to bed.
Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: myself

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “myself” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

““What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?””

“Cái gì, bạn có nghĩ tôi sẽ tự làm một chiếc Jack-pudding không?”

Nguồn: Clarke, William: Three Courses and a Dessert Comprising Three Sets of Tales, West Country, Irish, and Legal; and a Melange

“Being already nervous and dispirited, the prospect of finding myself involved in a new family quarrel quite daunts me.”

Vốn đã lo lắng và chán nản, viễn cảnh thấy mình vướng vào một cuộc cãi vã trong gia đình mới khiến tôi khá nản lòng.

Nguồn: Collins, Wilkie: Poor Miss Finch

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “myself”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “myself” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “myself”

Mục từ cốt lõi: myself: đại từ (pron).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “myself”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “myself” với tần suất cao:

10.867 lần trong kho sách
4.568 lần trong kho sách
2.145 lần trong kho sách
1.895 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “myself”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “myself”:

“I roused myself to answer with an energy I had not expected.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “myself”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌmaɪˈsɛlf/.

myself (đại từ): chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất)

Định nghĩa tiếng Anh: Used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: đại từ (pron)

myself (đại từ (pron))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.867 lần trong kho sách

found myself

“So thither I went, and found myself immediately in the thick of a boating set.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.568 lần trong kho sách

find myself

“On interviews I find myself apologizing for my speech…but why do I?”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.145 lần trong kho sách

flatter myself

“I am a Dorian by birth, you know, and I can use the broad vowels and the lisps to perfection I flatter myself.” (Bạn biết đấy, tôi sinh ra là người Dorian, và tôi có thể sử dụng các nguyên âm rộng và nói ngọng một cách hoàn hảo mà tôi tự hào.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I roused _____ to answer with an energy I had not expected.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: myself

I roused myself to answer with an energy I had not expected.

Nguồn: Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I smoked for an hour or so by _____ after prayers and then I went up to bed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: myself

I smoked for an hour or so by myself after prayers and then I went up to bed.

Nguồn: Benson, Robert Hugh: A mirror of Shalott

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “myself”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: myself

Hỏi đáp trọng tâm

myself nghĩa là gì (meaning & definition)?

myself nghĩa là chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất). myself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis.

Từ myself trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛlf/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌmaɪˈsɛlf/.

Từ myself là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "myself" giữ vai trò từ loại là đại từ.

Các nét nghĩa của từ myself theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất) (Ví dụ: ““What, do you think I'll make a Jack-pudding of myself?””)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ myself:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌmaɪˈsɛlf/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ myself:

found myself; find myself; flatter myself; threw myself; feel myself

myself được dùng trong câu như thế nào?

I roused myself to answer with an energy I had not expected. (Robert Hugh Benson, A mirror of Shalott; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/myself, mã đối chiếu EV-9BE4E12F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.