Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motorbike”

59 câu thật có từ motorbike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motorbike nghĩa là xe máy. motorbike là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small motorcycle with a low frame and small wheels and elevated handlebars. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motorbike

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After the cutscene you are on a motorbike and must ride up into the back of the plane.

    Từ trong câu: motorbike, ride, up, back, plane

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Stowaway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428148 (bản sửa đổi 3863454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I couldn't hire a car and I can't ride a motorbike solo, so I had to hire the side-car to keep me balanced.

    Từ trong câu: motorbike, hire, car, ride, solo, side, keep, balance

    Percy F. Westerman, A Watch-dog of the North Sea: A Naval Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #49267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorbike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorbike trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ motorbike hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motorbike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorbike gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorbike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorbike: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.