Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moderate”

338 câu thật có từ moderate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moderate nghĩa là vừa phải. moderate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being within reasonable or average limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moderate

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

    Từ hay đi cùng moderate

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    moderate sized271 lần
    moderate intensity330 lần
    moderate size337 lần
    moderate pace161 lần
    moderate prices96 lần
    moderate dimensions82 lần
    moderate breeze154 lần
    moderate income128 lần
    moderate to vigorous98 lần
    moderate computation58 lần
    mild to moderate108 lần
    moderate sum170 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ moderate

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moderate trong kho câu?
    Kho câu có 338 câu có từ moderate hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ moderate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moderate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moderate?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moderate: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.