E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minster”

75 câu thật có từ minster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minster nghĩa là nhà thờ lớn hoặc đại giáo đường có nguồn gốc từ tu viện. minster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any of certain cathedrals and large churches. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minster

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He was no older than thirty at his death and was buried at nearby Wimborne Minster.

    Từ trong câu: minster, old, thirty, death, bury, nearby

    «A History of the British Monarchy/Saxon Rulers/Ethelred I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248975 (bản sửa đổi 3248550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minster lovel26 lần
beverley minster21 lần
crowland minster7 lần
ripon minster7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minster trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ minster hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minster gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minster: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.